Tìm kiếm Bài giảng
Bài 3. Phân bố dân cư và các loại hình quần cư

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Luyến
Ngày gửi: 19h:02' 14-09-2022
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 138
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Luyến
Ngày gửi: 19h:02' 14-09-2022
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 138
Số lượt thích:
0 người
Địa Lí 9
Chào mừng tham gia lớp học của cô
Bài 3: Phân Bố Dân Cư Và Các Loại Hình Quần Cư
Nội dung
I. Mật độ dân số và phân bố dân cư
*Mật độ dân số:
Mật độ dân số là gì?
Mật độ dân số là số cư dân trung bình sinh sống trên một đơn vị diện tích lãnh thổ (đơn vị: người/km2)
Hiện nay, nước ta có mật độ dân số như thế nào?
Quan sát bảng trên, em có nhận xét gì về mật độ dân số nước ta so với các nước khác và thế giới (12/2020)?
*Quan sát bảng trên, em có nhận xét gì về mật độ dân số nước ta so với các nước khác và thế giới (12/2020)?
Quốc gia
Dân số (người)
Diện tích (km2)
Mật độ người/km2
Thế giới (đất liền)
7.834.412.631
134 682 000
58
Thái Lan
69.863.858
510 844
137
Trung Quốc
1.441.457.889
9 390 784
153
Lào
7.326.680
230 612
32
In-đô-nê-xia
274.974.541
1 812 108
151
Việt Nam
96.361.025
331 212
296
Bảng mật độ dân số Việt Nam giai đoạn 1989 - 2020
Nhận xét mật độ dân số nước ta qua các năm?
Năm
Mật độ (người/km2)
1989
195
2003
246
2010
285
2020
296
I. Mật độ dân số và phân bố dân cư
*Mật độ dân số: *Mật độ dân số nước ta thuộc loại cao trên thế giới. *Năm 2020: 296 người/km2. *Mật độ dân số nước ta ngày càng tăng.
I. Mật độ dân số và phân bố dân cư
*Mật độ dân số: *Phân bố dân cư:
Quan sát hình 3.1, hãy nhận xét sự phân bố dân cư ở nước ta?
Dân cư ở nước ta tập trung đông đúc ở những vùng nào và thưa thớt ở những vùng nào?
Vì sao?
Quan sát bảng dưới đây hãy nhận xét về sự phân bố dân cư giữa thành thị và nông thôn ở nước ta.
Cao hơn
I. Mật độ dân số và phân bố dân cư
*Mật độ dân số: *Phân bố dân cư:
Dân cư ở nước ta có sự phân bố như thế nào?
*Phân bố dân cư không đều:
+ Tập trung đông ở đồng bằng, ven biển và các đô thị.
+ Thưa thớt ở miền núi, cao nguyên.
- Có sự chênh lệch giữa thành thị (34,3%) và nông thôn (65,7%) năm 2019.
I. Mật độ dân số và phân bố dân cư II. Các loại hình quần cư: (HỌC SINH tự học) III. Đô thị hoá:
Bảng 3.1. Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị nước ta thời kì 1985 - 2019
III. Đô thị hoá
*Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị của nước ta tăng liên tục. *Quá trình đô thị hoá đang diễn ra với tốc độ ngày càng cao. *Trình độ đo thị hoá còn thấp. *Các đô thị nước ta phần lớn có quy mô vừa và nhỏ. *Phân bố tập trung ở đồng bằng ven biển.
Hãy lấy ví dụ minh hoạ về việc mở rộng quy mô các thành phố?
Ưu điểm
Đô thị hoá tự phát đã đem lại những hệ quả gì? Câu 1: Vì sao dân cư nước ta tập trung đông đúc ở đồng bằng, thưa thớt ở vùng núi?
*Do con người Việt Nam thích điều kiện tự nhiên ở đồng bằng thuận lợi. *Đồng bằng dễ sống, miền núi địa lại khó khăn. *Do tập quán trồng lúa nước, điều kiện tự nhiên ở đồng bằng thuận lợi. *Do miền núi không có đất trồng canh tác.
Câu 2: Ý nào không phải là đặc điểm của đô thị hoá nước ta?
*Quá trình đô thị hoá đang diễn ra với tốc độ ngày càng cao. *Trình độ đô thị hoá cao. *Các đô thị nước ta phần lớn có quy mô vừa và nhỏ. *Phân bố tập trug ở đồng bằng ven biển.
Hoạt Động Tìm Tòi Mở Rộng
Xem Trước Bài 4. Lao động và việc làm. Chất lượng cuộc sống
Chúc Các Em Học Tốt! Hẹn Gặp Lại!
Chào mừng tham gia lớp học của cô
Bài 3: Phân Bố Dân Cư Và Các Loại Hình Quần Cư
Nội dung
I. Mật độ dân số và phân bố dân cư
*Mật độ dân số:
Mật độ dân số là gì?
Mật độ dân số là số cư dân trung bình sinh sống trên một đơn vị diện tích lãnh thổ (đơn vị: người/km2)
Hiện nay, nước ta có mật độ dân số như thế nào?
Quan sát bảng trên, em có nhận xét gì về mật độ dân số nước ta so với các nước khác và thế giới (12/2020)?
*Quan sát bảng trên, em có nhận xét gì về mật độ dân số nước ta so với các nước khác và thế giới (12/2020)?
Quốc gia
Dân số (người)
Diện tích (km2)
Mật độ người/km2
Thế giới (đất liền)
7.834.412.631
134 682 000
58
Thái Lan
69.863.858
510 844
137
Trung Quốc
1.441.457.889
9 390 784
153
Lào
7.326.680
230 612
32
In-đô-nê-xia
274.974.541
1 812 108
151
Việt Nam
96.361.025
331 212
296
Bảng mật độ dân số Việt Nam giai đoạn 1989 - 2020
Nhận xét mật độ dân số nước ta qua các năm?
Năm
Mật độ (người/km2)
1989
195
2003
246
2010
285
2020
296
I. Mật độ dân số và phân bố dân cư
*Mật độ dân số: *Mật độ dân số nước ta thuộc loại cao trên thế giới. *Năm 2020: 296 người/km2. *Mật độ dân số nước ta ngày càng tăng.
I. Mật độ dân số và phân bố dân cư
*Mật độ dân số: *Phân bố dân cư:
Quan sát hình 3.1, hãy nhận xét sự phân bố dân cư ở nước ta?
Dân cư ở nước ta tập trung đông đúc ở những vùng nào và thưa thớt ở những vùng nào?
Vì sao?
Quan sát bảng dưới đây hãy nhận xét về sự phân bố dân cư giữa thành thị và nông thôn ở nước ta.
Cao hơn
I. Mật độ dân số và phân bố dân cư
*Mật độ dân số: *Phân bố dân cư:
Dân cư ở nước ta có sự phân bố như thế nào?
*Phân bố dân cư không đều:
+ Tập trung đông ở đồng bằng, ven biển và các đô thị.
+ Thưa thớt ở miền núi, cao nguyên.
- Có sự chênh lệch giữa thành thị (34,3%) và nông thôn (65,7%) năm 2019.
I. Mật độ dân số và phân bố dân cư II. Các loại hình quần cư: (HỌC SINH tự học) III. Đô thị hoá:
Bảng 3.1. Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị nước ta thời kì 1985 - 2019
III. Đô thị hoá
*Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị của nước ta tăng liên tục. *Quá trình đô thị hoá đang diễn ra với tốc độ ngày càng cao. *Trình độ đo thị hoá còn thấp. *Các đô thị nước ta phần lớn có quy mô vừa và nhỏ. *Phân bố tập trung ở đồng bằng ven biển.
Hãy lấy ví dụ minh hoạ về việc mở rộng quy mô các thành phố?
Ưu điểm
Đô thị hoá tự phát đã đem lại những hệ quả gì? Câu 1: Vì sao dân cư nước ta tập trung đông đúc ở đồng bằng, thưa thớt ở vùng núi?
*Do con người Việt Nam thích điều kiện tự nhiên ở đồng bằng thuận lợi. *Đồng bằng dễ sống, miền núi địa lại khó khăn. *Do tập quán trồng lúa nước, điều kiện tự nhiên ở đồng bằng thuận lợi. *Do miền núi không có đất trồng canh tác.
Câu 2: Ý nào không phải là đặc điểm của đô thị hoá nước ta?
*Quá trình đô thị hoá đang diễn ra với tốc độ ngày càng cao. *Trình độ đô thị hoá cao. *Các đô thị nước ta phần lớn có quy mô vừa và nhỏ. *Phân bố tập trug ở đồng bằng ven biển.
Hoạt Động Tìm Tòi Mở Rộng
Xem Trước Bài 4. Lao động và việc làm. Chất lượng cuộc sống
Chúc Các Em Học Tốt! Hẹn Gặp Lại!
 








Các ý kiến mới nhất