Tìm kiếm Bài giảng
Bài 3. Phân bố dân cư và các loại hình quần cư

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hạnh
Ngày gửi: 09h:18' 26-11-2023
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 35
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hạnh
Ngày gửi: 09h:18' 26-11-2023
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích:
0 người
Nêu sự khác nhau về mật độ nhà ở, mật độ dân số,
kiến trúc nhà ở, hoạt động kinh tế ở 2 bức tranh.
Tiết 3:
PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC
LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
I. Mật độ dân số và
phân bố dân cư
NỘI DUNG
CHÍNH
II. Loại hình quần cư
III. Đô thị hóa
I. MẬT ĐỘ DÂN SỐ VÀ SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ
1. Mật độ dân số :
Quốc gia
Thế giới (đất liền)
Thái lan
Trung quốc
Lào
In-đô-nê-xia
Việt Nam
Dân số
(triệu người)
7 584
69,2
1 415
6,97
260
95,6
Diện tích
(km2)
134 682 000
510 844
9 390 784
230 612
1 812 108
331 212
Mật độ
người/km2
58
135
151
30
147
290
Bảng mật độ dân số Việt Nam giai đoạn 1989-2018
Năm
1989
2003
2010
2019
Mật độ (người/km2)
195
246
263
290
HOẠT ĐỘNG CẶP
Quan sát hình 3.1
Hãy cho biết dân cư
tập trung đông đúc
ở những vùng nào
và thưa thớt ở
những vùng nào? vì
sao?
- Nguyên nhân:
+Lịch sử cư trú và khai thác lãnh thổ.
+ Các luồng di dân.
+ Đồng bằng ven biển có điều kiện tự nhiên thuận
lợi để phát triển KT-XH.
+ Do mức độ phát triển KT-XH của từng vùng.
+ Nơi có mức sống và thu nhập cao.
I. MẬT ĐỘ DÂN SỐ VÀ SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ
1. Mật độ dân số :
- Thuộc loại cao trên thế giới.
- Ngày càng tăng(Năm 2003 là 246 người/km2 … 2023 là
320 ng/km2).
Quan sát bảng dưới đây hãy nhận xét về sự phân bố dân
cư giữa thành thị và nông thôn ở nước ta.
Năm
Thành thị %
Nông thôn %
2000
24,2
75,8
2003
25,8
74,2
2007
27,5
72,5
2014
33,1
66,9
2019
34,4
65,6
I. MẬT ĐỘ DÂN SỐ VÀ SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ
1. Mật độ dân số :
2. Sự phân bố dân cư :
- Phân bố không đều.
+ Đông đúc ở đồng bằng, ven biển và các đô thị.
+ Thưa thớt ở miền núi, cao nguyên.
- Khoảng 74% dân số sống ở nông thôn 26% ở thành thị
(2003).
Dân thành thị
còn ít chứng tỏ
điều gì?
Nhà nước ta có
chính sách, biện
pháp gì để phân
bố dân cư?
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Các yếu tố
Đặc điểm
Mật độ DS
Kiến trúc nhà ở
Hoạt động kinh tế
chính
Quần cư nông thôn
Quần cư
thành thị
QUẦN CƯ NÔNG THÔN
QUẦN CƯ THÀNH THỊ
Nông thôn ở vùng núi phía Bắc
Nông thôn ở Tây Nguyên
Nông thôn ở đồng bằng Sông Hồng
Nông thôn ở đồng bằng Sông Cửu Long
QUẦN CƯ THÀNH THỊ
Các yếu tố
Đặc điểm
Quần cư nông thôn
Là điểm dân cư với qui mô dân
số, tên gọi khác nhau.(VD:
Làng, ấp... Bản, buôn, phum,
sóc….)
Mật độ DS Mật độ nhà ở: thường cách xa
nhau. Mật độ dân số thấp.
Kiến trúc nhà ở Trải dài theo lãnh thổ. Khác
nhau ở từng miền để thích nghi
với thiên nhiên và hoạt động
KT
Hoạt động kinh Nông - lâm - ngư nghiệp
tế chính
Quần cư đô thị
Nhà cửa, đường xá
đông đúc, xây thành
phố phường.
Nhà ở san sát nhau,
mật độ dân số cao.
Nhà ống, chung cư
cao tầng, biệt thự nhà
vườn.
Công nghiệp, dịch vụ
Quan sát những hình ảnh sau và nêu những biến đổi của nông
thôn hiện nay?
NÔNG THÔN ĐỔI MỚI
Bảng 3.1. Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị nước ta thời
kỳ 1985-2019
Tiêu chí
Năm
Số dân thành thị
(nghìn người)
Tỉ lệ dân thành thị (%)
1985
1995
2000
2014
2019
11360,0
14938,1
18771,9
30.035,4
33092,8
18,97
20,75
24,18
33,1
34,4
- Nhận xét về số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị của nước ta?
- Cho biết sự thay đổi tỉ lệ dân thành thị đã phản ánh quá trình đô
thị hóa ở nước ta như thế nào?
III. ĐÔ THỊ HOÁ
+ Quá trình đô thị hóa gắn liền với công nghiệp hóa.
+ Số dân đô thị tăng, quy mô đô thị được mở rộng, lối
sống thành thị ngày càng phổ biến.
+Trình độ đô thị hoá còn thấp. Phần lớn đô thị thuộc loại
vừa và nhỏ.
Đô thị hóa đã
đem lại những hệ
quả gì?
Ưu điểm
Hạn chế
I. Mật độ dân số
và phân bố dân
cư
NỘI DUNG
CHÍNH
II. Loại hình
quần cư
III. Đô thị hóa
VẬN DỤNG
Qua quan sát thực tế, hãy chỉ ra 3 vấn đề ở địa phương
em được cho là biểu hiện của lối sống thành thị.
kiến trúc nhà ở, hoạt động kinh tế ở 2 bức tranh.
Tiết 3:
PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC
LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
I. Mật độ dân số và
phân bố dân cư
NỘI DUNG
CHÍNH
II. Loại hình quần cư
III. Đô thị hóa
I. MẬT ĐỘ DÂN SỐ VÀ SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ
1. Mật độ dân số :
Quốc gia
Thế giới (đất liền)
Thái lan
Trung quốc
Lào
In-đô-nê-xia
Việt Nam
Dân số
(triệu người)
7 584
69,2
1 415
6,97
260
95,6
Diện tích
(km2)
134 682 000
510 844
9 390 784
230 612
1 812 108
331 212
Mật độ
người/km2
58
135
151
30
147
290
Bảng mật độ dân số Việt Nam giai đoạn 1989-2018
Năm
1989
2003
2010
2019
Mật độ (người/km2)
195
246
263
290
HOẠT ĐỘNG CẶP
Quan sát hình 3.1
Hãy cho biết dân cư
tập trung đông đúc
ở những vùng nào
và thưa thớt ở
những vùng nào? vì
sao?
- Nguyên nhân:
+Lịch sử cư trú và khai thác lãnh thổ.
+ Các luồng di dân.
+ Đồng bằng ven biển có điều kiện tự nhiên thuận
lợi để phát triển KT-XH.
+ Do mức độ phát triển KT-XH của từng vùng.
+ Nơi có mức sống và thu nhập cao.
I. MẬT ĐỘ DÂN SỐ VÀ SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ
1. Mật độ dân số :
- Thuộc loại cao trên thế giới.
- Ngày càng tăng(Năm 2003 là 246 người/km2 … 2023 là
320 ng/km2).
Quan sát bảng dưới đây hãy nhận xét về sự phân bố dân
cư giữa thành thị và nông thôn ở nước ta.
Năm
Thành thị %
Nông thôn %
2000
24,2
75,8
2003
25,8
74,2
2007
27,5
72,5
2014
33,1
66,9
2019
34,4
65,6
I. MẬT ĐỘ DÂN SỐ VÀ SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ
1. Mật độ dân số :
2. Sự phân bố dân cư :
- Phân bố không đều.
+ Đông đúc ở đồng bằng, ven biển và các đô thị.
+ Thưa thớt ở miền núi, cao nguyên.
- Khoảng 74% dân số sống ở nông thôn 26% ở thành thị
(2003).
Dân thành thị
còn ít chứng tỏ
điều gì?
Nhà nước ta có
chính sách, biện
pháp gì để phân
bố dân cư?
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Các yếu tố
Đặc điểm
Mật độ DS
Kiến trúc nhà ở
Hoạt động kinh tế
chính
Quần cư nông thôn
Quần cư
thành thị
QUẦN CƯ NÔNG THÔN
QUẦN CƯ THÀNH THỊ
Nông thôn ở vùng núi phía Bắc
Nông thôn ở Tây Nguyên
Nông thôn ở đồng bằng Sông Hồng
Nông thôn ở đồng bằng Sông Cửu Long
QUẦN CƯ THÀNH THỊ
Các yếu tố
Đặc điểm
Quần cư nông thôn
Là điểm dân cư với qui mô dân
số, tên gọi khác nhau.(VD:
Làng, ấp... Bản, buôn, phum,
sóc….)
Mật độ DS Mật độ nhà ở: thường cách xa
nhau. Mật độ dân số thấp.
Kiến trúc nhà ở Trải dài theo lãnh thổ. Khác
nhau ở từng miền để thích nghi
với thiên nhiên và hoạt động
KT
Hoạt động kinh Nông - lâm - ngư nghiệp
tế chính
Quần cư đô thị
Nhà cửa, đường xá
đông đúc, xây thành
phố phường.
Nhà ở san sát nhau,
mật độ dân số cao.
Nhà ống, chung cư
cao tầng, biệt thự nhà
vườn.
Công nghiệp, dịch vụ
Quan sát những hình ảnh sau và nêu những biến đổi của nông
thôn hiện nay?
NÔNG THÔN ĐỔI MỚI
Bảng 3.1. Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị nước ta thời
kỳ 1985-2019
Tiêu chí
Năm
Số dân thành thị
(nghìn người)
Tỉ lệ dân thành thị (%)
1985
1995
2000
2014
2019
11360,0
14938,1
18771,9
30.035,4
33092,8
18,97
20,75
24,18
33,1
34,4
- Nhận xét về số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị của nước ta?
- Cho biết sự thay đổi tỉ lệ dân thành thị đã phản ánh quá trình đô
thị hóa ở nước ta như thế nào?
III. ĐÔ THỊ HOÁ
+ Quá trình đô thị hóa gắn liền với công nghiệp hóa.
+ Số dân đô thị tăng, quy mô đô thị được mở rộng, lối
sống thành thị ngày càng phổ biến.
+Trình độ đô thị hoá còn thấp. Phần lớn đô thị thuộc loại
vừa và nhỏ.
Đô thị hóa đã
đem lại những hệ
quả gì?
Ưu điểm
Hạn chế
I. Mật độ dân số
và phân bố dân
cư
NỘI DUNG
CHÍNH
II. Loại hình
quần cư
III. Đô thị hóa
VẬN DỤNG
Qua quan sát thực tế, hãy chỉ ra 3 vấn đề ở địa phương
em được cho là biểu hiện của lối sống thành thị.
 








Các ý kiến mới nhất