Tìm kiếm Bài giảng
Chương III. §2. Phân số bằng nhau

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Khang
Ngày gửi: 12h:27' 08-04-2020
Dung lượng: 9.7 MB
Số lượt tải: 241
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Khang
Ngày gửi: 12h:27' 08-04-2020
Dung lượng: 9.7 MB
Số lượt tải: 241
Số lượt thích:
0 người
chào các em
Chương III: PHÂN SỐ
§2. PHÂN SỐ BẰNG NHAU
HS. a) Nêu khái niệm phân số.
b) Viết các phép chia sau dưới dạng phân số:
3 : 5 và (-4) : 7
kiểm tra bài cũ
Trả lời :
Phân số có dạng với ,
a là tử số, b là mẫu số của phân số.
=
a)
b)
=
§2. PHÂN SỐ BẰNG NHAU
1.Định nghĩa:
? Các cặp phân số sau đây có bằng nhau không?
Vì : 1 . 6 = 3 . 2 ( = 6 )
Và ta cũng có: 1 .8 = 4 . 2 ( = 8 )
Định nghĩa:
a.d = b.c
Ví dụ:
Vì 5.12 = 6.10(=60)
2. Các ví dụ :
Ví dụ 1 :
vì (-3).(-8) = 6.4 (=24)
vì 3.7 (-4).5
a)
b)
b) và
c) và
d) và
a) và
Các cặp phân số sau đây có bằng nhau không?
?1
vì 1. 12 = 4.3(= 12)
vì (-3).(-15)=5.9 (= 45)
c)
b)
a)
d)
Giải
?2
Có thể khẳng định ngay các cặp phân số sau đây không bằng nhau, tại sao?
Giải
Có thể khẳng định các cặp phân số trên không bằng nhau vì: Tích của tử số của phân số này với mẫu của phân số kia có một tích dương, một tích âm.
Ví dụ 2:
Tìm số nguyên x, biết:
Giải:
Vì
nên x . 28 = 4.21
Suy ra
Cũng cố
+ Nếu a.d = b.c thì
+ Nếu a.d b.c thì
- Để kiểm tra phân số có bằng phân số hay không ta làm như thế nào?
Bài tập 6/8 SGK
Tìm các số nguyên x và y, biết:
a) Vì
nên x . 21 = 7 . 6
Suy ra
Giải:
b) Vì
nên - 5 . 28 = y.20
Suy ra
Bài tập : Điền dấu thích hợp vào ô trống:
?
?
?
?
Bài tập 8/9 SGK
Cho hai số nguyên a và b ( ). Chứng tỏ các cặp phân số sau đây luôn bằng nhau:
b)
Giải
a)
Vì
a.b
= (-b). (-a)
Vì
-a.b
= (-b). a
Nhận xét : Nếu đổi dấu cả tử số lẫn mẫu số của cùng một phân số thì ta được một phân số mới bằng phân số đã cho.
nên
nên
Bài tập 9/9 SGK
Áp dụng kết quả của bài tập 8, hãy viết các phân số sau thành một phân số bằng nó và có mẫu dương:
Giải
Bài tập 10/9 SGK
Từ đẳng thức 2 . 3 = 1 . 6 ta có thể lập được các phân số bằng nhau như sau:
2
3
1
6
2
3
1
6
2
3
1
6
2
3
1
6
Hãy lập các cặp phân số bằng nhau từ dẳng thức 3 . 4 = 6 . 2
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học thuộc định nghĩa hai phân số bằng nhau.
Luyện tập cách kiểm tra hai phân số bằng nhau.
Làm bài tập 7, 10/9 SGK, 9,10,11,14,15/4,5 SBT
Chuẩn bị :
+ Xem trước bài “Tính chất cơ bản của phân số”.
+ Làm ?1/ 9 SGK : Giải thích vì sao :
chÂN THàNH CảM ƠN các thầy cô giáov các em !
Chương III: PHÂN SỐ
§2. PHÂN SỐ BẰNG NHAU
HS. a) Nêu khái niệm phân số.
b) Viết các phép chia sau dưới dạng phân số:
3 : 5 và (-4) : 7
kiểm tra bài cũ
Trả lời :
Phân số có dạng với ,
a là tử số, b là mẫu số của phân số.
=
a)
b)
=
§2. PHÂN SỐ BẰNG NHAU
1.Định nghĩa:
? Các cặp phân số sau đây có bằng nhau không?
Vì : 1 . 6 = 3 . 2 ( = 6 )
Và ta cũng có: 1 .8 = 4 . 2 ( = 8 )
Định nghĩa:
a.d = b.c
Ví dụ:
Vì 5.12 = 6.10(=60)
2. Các ví dụ :
Ví dụ 1 :
vì (-3).(-8) = 6.4 (=24)
vì 3.7 (-4).5
a)
b)
b) và
c) và
d) và
a) và
Các cặp phân số sau đây có bằng nhau không?
?1
vì 1. 12 = 4.3(= 12)
vì (-3).(-15)=5.9 (= 45)
c)
b)
a)
d)
Giải
?2
Có thể khẳng định ngay các cặp phân số sau đây không bằng nhau, tại sao?
Giải
Có thể khẳng định các cặp phân số trên không bằng nhau vì: Tích của tử số của phân số này với mẫu của phân số kia có một tích dương, một tích âm.
Ví dụ 2:
Tìm số nguyên x, biết:
Giải:
Vì
nên x . 28 = 4.21
Suy ra
Cũng cố
+ Nếu a.d = b.c thì
+ Nếu a.d b.c thì
- Để kiểm tra phân số có bằng phân số hay không ta làm như thế nào?
Bài tập 6/8 SGK
Tìm các số nguyên x và y, biết:
a) Vì
nên x . 21 = 7 . 6
Suy ra
Giải:
b) Vì
nên - 5 . 28 = y.20
Suy ra
Bài tập : Điền dấu thích hợp vào ô trống:
?
?
?
?
Bài tập 8/9 SGK
Cho hai số nguyên a và b ( ). Chứng tỏ các cặp phân số sau đây luôn bằng nhau:
b)
Giải
a)
Vì
a.b
= (-b). (-a)
Vì
-a.b
= (-b). a
Nhận xét : Nếu đổi dấu cả tử số lẫn mẫu số của cùng một phân số thì ta được một phân số mới bằng phân số đã cho.
nên
nên
Bài tập 9/9 SGK
Áp dụng kết quả của bài tập 8, hãy viết các phân số sau thành một phân số bằng nó và có mẫu dương:
Giải
Bài tập 10/9 SGK
Từ đẳng thức 2 . 3 = 1 . 6 ta có thể lập được các phân số bằng nhau như sau:
2
3
1
6
2
3
1
6
2
3
1
6
2
3
1
6
Hãy lập các cặp phân số bằng nhau từ dẳng thức 3 . 4 = 6 . 2
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học thuộc định nghĩa hai phân số bằng nhau.
Luyện tập cách kiểm tra hai phân số bằng nhau.
Làm bài tập 7, 10/9 SGK, 9,10,11,14,15/4,5 SBT
Chuẩn bị :
+ Xem trước bài “Tính chất cơ bản của phân số”.
+ Làm ?1/ 9 SGK : Giải thích vì sao :
chÂN THàNH CảM ƠN các thầy cô giáov các em !
 








Các ý kiến mới nhất