Phân số bằng nhau

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tung Huệ
Ngày gửi: 20h:10' 17-10-2022
Dung lượng: 667.6 KB
Số lượt tải: 54
Nguồn:
Người gửi: Tung Huệ
Ngày gửi: 20h:10' 17-10-2022
Dung lượng: 667.6 KB
Số lượt tải: 54
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
KIỂM TRA BÀI CŨ
Tìm hai phân số lớn hơn 1. Giải thích vì sao?
Tìm hai phân số bé hơn 1. Giải thích vì sao?
Tìm hai phân số bằng 1. Giải thích vì sao?
TOÁN. TIẾT 100 :
PHÂN SỐ BẰNG NHAU
a) Có hai băng giấy như nhau.
Chia băng giấy thứ nhất thành 4 phần
bằng nhau và tô màu 3 phần, tức là tô
màu 3 băng giấy.
4
3
4
TaChia
thấy :băng
bănggiấy
giấy bằng
giấy. 8 phần
thứ băng
hai thành
Chianhau
băngvà
giấy
hai6thành
bằng
tôthứ
màu
phần8, phần bằng nhau
và tô màu 6 phần , tức là tô màu băng giấy.
6
tức là tô màu băng giấy.
8
Ta thấy: 3 băng giấy bằng 6 băng giấy.
4 vậy:
8
Như
3
Như vậy :
6
b) Nhận
4 xét:8
6
8
PHÂN SỐ BẰNG NHAU
TOÁN. TIẾT 100 :
a) Có hai băng giấy như nhau.
3
Như vậy : 6
4
8
3
32 6
4
42 8
6
6: 2 3
8
8: 2 4
b)
Nhận
và
xét :
Từ nhận xét này, có thể nêu tính chất cơ bản của phân số
như sau :
• Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng
một số tự nhiên khác 0 thì được một phân số bằng
phân số đã cho.
• Nếu cả tử số và mẫu số của một phân số cùng chia hết
cho một số tự nhiên khác 0 thì sau khi chia ta được một
phân số bằng phân số đã cho.
TOÁN. TIẾT 100 :
PHÂN SỐ BẰNG NHAU
LUYỆN TẬP :
1 Viết số thích hợp vào ô
trống :
3 3 4 12 :
2 2 3 6
4 4 2
8
=
a)
:
:
8 8 4 32
5 5 3 15
7 7 2 14
6
2
6: 3
48 48 : 8
6
15
15
:
3
:
.
=
:
=
2
16
16 : 8
15 15 : 3
35 35 :
5
2 4
b) :
3 6
3
18
:
60
56 7
:
4
32
3
.
16
4
TOÁN. TIẾT 100 :
PHÂN SỐ BẰNG NHAU
LUYỆN TẬP :
1 Viết số thích hợp vào ô trống :
2 Tính rồi so sánh kết quả:
a) 18 : 3 và (18 x 4) : (3 x 4) ;
18 : 3 = 6
b) 81 : 9 và (81: 3) : (9 : 3)
81 : 9 = 9
và (18 x 4) : (3 x 4 ) = 72 : 12
=6
và (81 : 3) : (9 : 3 ) = 27 : 3
=9
So sánh : 6 = 6
So sánh : 9 = 9
18 : 3 = (18 x 4) : (3 x 4)
81 : 9 = (81: 3) : (9 : 3)
Nhận xét: Nếu nhân (hoặc chia) số bị chia và số chia với (cho) cùng một số tự
nhiên khác 0 thì giá trị của thương không thay đổi.
PHÂN SỐ BẰNG NHAU
TOÁN. TIẾT 100 :
LUYỆN TẬP :
1 Viết số thích hợp vào ô trống :
2 Tính rồi so sánh kết quả:
3
Viết số thích hợp vào ô trống :
:5
:5
50
10
a)
75
15
:5
:5
X2
2
3
9
3
6
b)
5 X 2 10 3 15
X3
X
X4
12
x4
20
TOÁN. TIẾT 100 :
PHÂN SỐ BẰNG NHAU
• Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân
số với cùng một số tự nhiên khác 0 thì được
một phân số bằng phân số đã cho.
• Nếu cả tử số và mẫu số của một phân số
cùng chia hết cho một số tự nhiên khác 0
thì sau khi chia ta được một phân số bằng
phân số đã cho.
TOÁN. TIẾT 100 :
PHÂN SỐ BẰNG NHAU
DẶN DÒ:
Về nhà hoàn thành bài tập
Học thuộc tính chất phân số.
Nắm chắc tính chất để vận dụng
vào bài tiếp theo “Rút gọn phân
số”
TOÁN
KIỂM TRA BÀI CŨ
Tìm hai phân số lớn hơn 1. Giải thích vì sao?
Tìm hai phân số bé hơn 1. Giải thích vì sao?
Tìm hai phân số bằng 1. Giải thích vì sao?
TOÁN. TIẾT 100 :
PHÂN SỐ BẰNG NHAU
a) Có hai băng giấy như nhau.
Chia băng giấy thứ nhất thành 4 phần
bằng nhau và tô màu 3 phần, tức là tô
màu 3 băng giấy.
4
3
4
TaChia
thấy :băng
bănggiấy
giấy bằng
giấy. 8 phần
thứ băng
hai thành
Chianhau
băngvà
giấy
hai6thành
bằng
tôthứ
màu
phần8, phần bằng nhau
và tô màu 6 phần , tức là tô màu băng giấy.
6
tức là tô màu băng giấy.
8
Ta thấy: 3 băng giấy bằng 6 băng giấy.
4 vậy:
8
Như
3
Như vậy :
6
b) Nhận
4 xét:8
6
8
PHÂN SỐ BẰNG NHAU
TOÁN. TIẾT 100 :
a) Có hai băng giấy như nhau.
3
Như vậy : 6
4
8
3
32 6
4
42 8
6
6: 2 3
8
8: 2 4
b)
Nhận
và
xét :
Từ nhận xét này, có thể nêu tính chất cơ bản của phân số
như sau :
• Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng
một số tự nhiên khác 0 thì được một phân số bằng
phân số đã cho.
• Nếu cả tử số và mẫu số của một phân số cùng chia hết
cho một số tự nhiên khác 0 thì sau khi chia ta được một
phân số bằng phân số đã cho.
TOÁN. TIẾT 100 :
PHÂN SỐ BẰNG NHAU
LUYỆN TẬP :
1 Viết số thích hợp vào ô
trống :
3 3 4 12 :
2 2 3 6
4 4 2
8
=
a)
:
:
8 8 4 32
5 5 3 15
7 7 2 14
6
2
6: 3
48 48 : 8
6
15
15
:
3
:
.
=
:
=
2
16
16 : 8
15 15 : 3
35 35 :
5
2 4
b) :
3 6
3
18
:
60
56 7
:
4
32
3
.
16
4
TOÁN. TIẾT 100 :
PHÂN SỐ BẰNG NHAU
LUYỆN TẬP :
1 Viết số thích hợp vào ô trống :
2 Tính rồi so sánh kết quả:
a) 18 : 3 và (18 x 4) : (3 x 4) ;
18 : 3 = 6
b) 81 : 9 và (81: 3) : (9 : 3)
81 : 9 = 9
và (18 x 4) : (3 x 4 ) = 72 : 12
=6
và (81 : 3) : (9 : 3 ) = 27 : 3
=9
So sánh : 6 = 6
So sánh : 9 = 9
18 : 3 = (18 x 4) : (3 x 4)
81 : 9 = (81: 3) : (9 : 3)
Nhận xét: Nếu nhân (hoặc chia) số bị chia và số chia với (cho) cùng một số tự
nhiên khác 0 thì giá trị của thương không thay đổi.
PHÂN SỐ BẰNG NHAU
TOÁN. TIẾT 100 :
LUYỆN TẬP :
1 Viết số thích hợp vào ô trống :
2 Tính rồi so sánh kết quả:
3
Viết số thích hợp vào ô trống :
:5
:5
50
10
a)
75
15
:5
:5
X2
2
3
9
3
6
b)
5 X 2 10 3 15
X3
X
X4
12
x4
20
TOÁN. TIẾT 100 :
PHÂN SỐ BẰNG NHAU
• Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân
số với cùng một số tự nhiên khác 0 thì được
một phân số bằng phân số đã cho.
• Nếu cả tử số và mẫu số của một phân số
cùng chia hết cho một số tự nhiên khác 0
thì sau khi chia ta được một phân số bằng
phân số đã cho.
TOÁN. TIẾT 100 :
PHÂN SỐ BẰNG NHAU
DẶN DÒ:
Về nhà hoàn thành bài tập
Học thuộc tính chất phân số.
Nắm chắc tính chất để vận dụng
vào bài tiếp theo “Rút gọn phân
số”
 







Các ý kiến mới nhất