Phân số bằng nhau

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Hồng Phúc
Ngày gửi: 14h:32' 31-01-2023
Dung lượng: 780.5 KB
Số lượt tải: 113
Nguồn:
Người gửi: Lê Hồng Phúc
Ngày gửi: 14h:32' 31-01-2023
Dung lượng: 780.5 KB
Số lượt tải: 113
Số lượt thích:
0 người
B
Toán
Kiểm tra bài cũ:
Viết thương của mỗi phép tính sau dưới dạng phân
số:
3:7=
;
15 : 5 =
Toán
Phân số và phép chia số tự nhiên (tt)
Ví dụ 1: Có 2 quả cam, chia mỗi quả cam thành 4 phần bằng
1
nhau. Vân ăn 1 quả cam và quả cam. Viết phân số chỉ số
4
phần quả cam Vân đã ăn.
5
quả cam.
4
Toán
Phân số và phép chia số tự nhiên (tt)
Ví dụ 2: Chia đều 5 quả cam cho 4 người. Tìm phần
cam của mỗi người.
Ta có:
Số phần cam của mỗi người là: 5 : 4 =
?
Toán
Phân số và phép chia số tự nhiên (tt)
Ví dụ 2:
Chia đều 5 quả cam cho 4 người. Tìm phần cam của mỗi
người.
5 quả cam.
4
Toán
Phân số và phép chia số tự nhiên (tt)
Ví dụ 2:
Chia đều 5 quả cam cho 4 người. Tìm phần cam của mỗi
người.
Ta có:
5
Số phần cam của mỗi người là: 5 : 4 =
(quả cam)
4
5
4
1
>
4
4
=
1
1
4
<
1
S/ 110
Toán
Phân số và phép chia số tự nhiên (tt)
Luyện tập
1. Viết thương của mỗi phép chia sau dưới dạng
phân số:
9 :7 ; 8 : 5 ; 19 : 11 ; 3 : 3 ; 2 : 15.
9:7=
3:3=
; 8:5=
;
; 2 : 15 =
19 : 11 =
;
Toán
S/ 110
Phân số và phép chia số tự nhiên (tt)
Luyện tập
2. Có hai phân số 7 và 7 , phân số nào chỉ phần đã
6
12
tô màu của hình 1 ? Phân số nào chỉ phần đã tô màu của
hình 2 ?
a)
H1
b)
H2
S/ 110
Toán
Phân số và phép chia số tự nhiên (tt)
Luyện tập
3. Trong các phân số:
3
4
;
a) Phân số nào bé hơn 1 ?
9
14
;
7
5
;
;
;
b) Phân số nào bằng 1 ?
c) Phân số nào lớn hơn 1 ?
6
10
;
;
19
17
;
24
.
24
Củng cố
- Nêu phân số có 2 chữ số > 1
- Nêu phân số có 2 chữ số = 1
- Nêu phân số có 3 chữ số < 1
Toán
Kiểm tra bài cũ:
Viết thương của mỗi phép tính sau dưới dạng phân
số:
3:7=
;
15 : 5 =
Toán
Phân số và phép chia số tự nhiên (tt)
Ví dụ 1: Có 2 quả cam, chia mỗi quả cam thành 4 phần bằng
1
nhau. Vân ăn 1 quả cam và quả cam. Viết phân số chỉ số
4
phần quả cam Vân đã ăn.
5
quả cam.
4
Toán
Phân số và phép chia số tự nhiên (tt)
Ví dụ 2: Chia đều 5 quả cam cho 4 người. Tìm phần
cam của mỗi người.
Ta có:
Số phần cam của mỗi người là: 5 : 4 =
?
Toán
Phân số và phép chia số tự nhiên (tt)
Ví dụ 2:
Chia đều 5 quả cam cho 4 người. Tìm phần cam của mỗi
người.
5 quả cam.
4
Toán
Phân số và phép chia số tự nhiên (tt)
Ví dụ 2:
Chia đều 5 quả cam cho 4 người. Tìm phần cam của mỗi
người.
Ta có:
5
Số phần cam của mỗi người là: 5 : 4 =
(quả cam)
4
5
4
1
>
4
4
=
1
1
4
<
1
S/ 110
Toán
Phân số và phép chia số tự nhiên (tt)
Luyện tập
1. Viết thương của mỗi phép chia sau dưới dạng
phân số:
9 :7 ; 8 : 5 ; 19 : 11 ; 3 : 3 ; 2 : 15.
9:7=
3:3=
; 8:5=
;
; 2 : 15 =
19 : 11 =
;
Toán
S/ 110
Phân số và phép chia số tự nhiên (tt)
Luyện tập
2. Có hai phân số 7 và 7 , phân số nào chỉ phần đã
6
12
tô màu của hình 1 ? Phân số nào chỉ phần đã tô màu của
hình 2 ?
a)
H1
b)
H2
S/ 110
Toán
Phân số và phép chia số tự nhiên (tt)
Luyện tập
3. Trong các phân số:
3
4
;
a) Phân số nào bé hơn 1 ?
9
14
;
7
5
;
;
;
b) Phân số nào bằng 1 ?
c) Phân số nào lớn hơn 1 ?
6
10
;
;
19
17
;
24
.
24
Củng cố
- Nêu phân số có 2 chữ số > 1
- Nêu phân số có 2 chữ số = 1
- Nêu phân số có 3 chữ số < 1
 








Các ý kiến mới nhất