Phân số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Gấm
Ngày gửi: 13h:48' 13-10-2021
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 28
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Gấm
Ngày gửi: 13h:48' 13-10-2021
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích:
0 người
PHÂN SỐ THẬP PHÂN
Toán
1. Giới thiệu phân số thập phân:
3
10
5
100
17
1000
;
;
; …
Nêu đặc điểm của mẫu số đối với các phân số này?
Các phân số trên có mẫu số là 10, 100, 1000, …
a)Ta có:
Vậy: Các phân số có mẫu số là 10, 100, 1000, … gọi là phân số thập phân.
3
5
b) Nhận xét:
Tìm phân số thập phân bằng với các phân số:
7
4
20
125
;
;
3
5
=
3 x 2
5 x 2
=
6
10
7
4
=
7 x 25
4 x 25
=
175
100
20
125
=
20 x 8
125 x 8
=
160
1000
Vậy: một số phân số có thể viết thành phân số thập phân.
2.Thực hành:
Viết các phân số thập phân sau:
Năm phần mười
Bảy mươi hai phần một trăm
Ba trăm phần nghìn
Chín phần một triệu
Bài 2: Phân số nào dưới đây là phân số thập phân:
10
3
17
10
100
52
;
;
;
439
1000
;
4
3000
Bài 3/ 14
Bài 3 trang 14
Bài 5 trang 14
Xin chân thành cảm ơn quý ph? huynh và các em
Toán
1. Giới thiệu phân số thập phân:
3
10
5
100
17
1000
;
;
; …
Nêu đặc điểm của mẫu số đối với các phân số này?
Các phân số trên có mẫu số là 10, 100, 1000, …
a)Ta có:
Vậy: Các phân số có mẫu số là 10, 100, 1000, … gọi là phân số thập phân.
3
5
b) Nhận xét:
Tìm phân số thập phân bằng với các phân số:
7
4
20
125
;
;
3
5
=
3 x 2
5 x 2
=
6
10
7
4
=
7 x 25
4 x 25
=
175
100
20
125
=
20 x 8
125 x 8
=
160
1000
Vậy: một số phân số có thể viết thành phân số thập phân.
2.Thực hành:
Viết các phân số thập phân sau:
Năm phần mười
Bảy mươi hai phần một trăm
Ba trăm phần nghìn
Chín phần một triệu
Bài 2: Phân số nào dưới đây là phân số thập phân:
10
3
17
10
100
52
;
;
;
439
1000
;
4
3000
Bài 3/ 14
Bài 3 trang 14
Bài 5 trang 14
Xin chân thành cảm ơn quý ph? huynh và các em
 







Các ý kiến mới nhất