Tìm kiếm Bài giảng
Phân số và phép chia số tự nhiên (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: máy tính 2
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hằng
Ngày gửi: 21h:06' 14-01-2019
Dung lượng: 764.5 KB
Số lượt tải: 427
Nguồn: máy tính 2
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hằng
Ngày gửi: 21h:06' 14-01-2019
Dung lượng: 764.5 KB
Số lượt tải: 427
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỨC XUÂN
TOÁN HỌC – Lớp 4B
PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA
SỐ TỰ NHIÊN (TIẾP THEO)
ÔN BÀI CŨ
Viết mỗi số tự nhiên dưới dạng một phân số có mẫu số bằng 1:
7 = … ; 23 = … ; 1= ….
7 = ; 23 = ; 1=
7
1
1
23
1
1
Viết thương của mỗi phép tính sau dưới dạng phân số:
8 : 4 ; 5 : 3
8 : 4 = = 2 ; 5 : 3 =
8
4
5
3
PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN (tiếp theo)
1 quả
quả
Vân đã ăn 1 quả cam tức là ăn mấy phần ?
Vân đã ăn 1 quả cam tức là Vân đã ăn 4 phần.
Vân ăn thêm quả cam tức là ăn mấy phần nữa ?
Vân đã ăn thêm quả cam tức là ăn thêm 1 phần.
Vậy Vân đã ăn tất cả mấy phần ?
TOÁN
1 quả
quả
Ví dụ 2: Chia đều 5 quả cam cho 4 người. Tìm phần cam của mỗi người.
>
1
Thế nào là phân số lớn hơn 1?
* So sánh năm phần tư quả cam với một quả cam
Những phân số có tử lớn hơn mẫu thì phân số lớn hơn 1.
=
1
Thế nào là phân số bằng 1?
* So sánh bốn phần tư quả cam với một quả cam
quả cam
Những phân số có tử số bằng với mẫu số, phân số đó bằng 1.
< 1
quả cam
Thế nào là phân số nhỏ hơn 1?
* So sánh một phần tư quả cam với một quả cam
1 quả cam
Những phân số có tử số nhỏ hơn mẫu số thì nhỏ hơn 1.
1. Kết quả của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên khác 0 có thể viết thành phân số.
2. So sánh phân số với 1:
Những phân số có tử lớn hơn mẫu thì phân số lớn hơn 1.
Những phân số có tử số bằng với mẫu số, phân số đó bằng 1.
Những phân số có tử số nhỏ hơn mẫu số thì nhỏ hơn 1.
Bài 1: Viết thương của mỗi phép chia sau dưới dạng phân số:
9 : 7= 8 : 5 = 19 : 11=
3 : 3 = 2 : 15=
9
7
8
5
19
11
3
3
2
15
Hình 1
Hình 2
Bài 3:
Trong các phân số:
a) Phân số nào bé hơn 1 ?
c) Phân số nào lớn hơn 1 ?
b) Phân số nào bằng 1 ?
;
;
;
;
;
V
a) Phân số bé hơn 1 là:
c) Phân số lớn hơn 1 là:
b) Phân số bằng 1 là:
;
CẢM ƠN THẦY, CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH
TOÁN HỌC – Lớp 4B
PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA
SỐ TỰ NHIÊN (TIẾP THEO)
ÔN BÀI CŨ
Viết mỗi số tự nhiên dưới dạng một phân số có mẫu số bằng 1:
7 = … ; 23 = … ; 1= ….
7 = ; 23 = ; 1=
7
1
1
23
1
1
Viết thương của mỗi phép tính sau dưới dạng phân số:
8 : 4 ; 5 : 3
8 : 4 = = 2 ; 5 : 3 =
8
4
5
3
PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN (tiếp theo)
1 quả
quả
Vân đã ăn 1 quả cam tức là ăn mấy phần ?
Vân đã ăn 1 quả cam tức là Vân đã ăn 4 phần.
Vân ăn thêm quả cam tức là ăn mấy phần nữa ?
Vân đã ăn thêm quả cam tức là ăn thêm 1 phần.
Vậy Vân đã ăn tất cả mấy phần ?
TOÁN
1 quả
quả
Ví dụ 2: Chia đều 5 quả cam cho 4 người. Tìm phần cam của mỗi người.
>
1
Thế nào là phân số lớn hơn 1?
* So sánh năm phần tư quả cam với một quả cam
Những phân số có tử lớn hơn mẫu thì phân số lớn hơn 1.
=
1
Thế nào là phân số bằng 1?
* So sánh bốn phần tư quả cam với một quả cam
quả cam
Những phân số có tử số bằng với mẫu số, phân số đó bằng 1.
< 1
quả cam
Thế nào là phân số nhỏ hơn 1?
* So sánh một phần tư quả cam với một quả cam
1 quả cam
Những phân số có tử số nhỏ hơn mẫu số thì nhỏ hơn 1.
1. Kết quả của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên khác 0 có thể viết thành phân số.
2. So sánh phân số với 1:
Những phân số có tử lớn hơn mẫu thì phân số lớn hơn 1.
Những phân số có tử số bằng với mẫu số, phân số đó bằng 1.
Những phân số có tử số nhỏ hơn mẫu số thì nhỏ hơn 1.
Bài 1: Viết thương của mỗi phép chia sau dưới dạng phân số:
9 : 7= 8 : 5 = 19 : 11=
3 : 3 = 2 : 15=
9
7
8
5
19
11
3
3
2
15
Hình 1
Hình 2
Bài 3:
Trong các phân số:
a) Phân số nào bé hơn 1 ?
c) Phân số nào lớn hơn 1 ?
b) Phân số nào bằng 1 ?
;
;
;
;
;
V
a) Phân số bé hơn 1 là:
c) Phân số lớn hơn 1 là:
b) Phân số bằng 1 là:
;
CẢM ƠN THẦY, CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH
 








Các ý kiến mới nhất