Tìm kiếm Bài giảng
Phân số và phép chia số tự nhiên (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Huệ
Ngày gửi: 15h:53' 12-04-2020
Dung lượng: 922.0 KB
Số lượt tải: 66
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Huệ
Ngày gửi: 15h:53' 12-04-2020
Dung lượng: 922.0 KB
Số lượt tải: 66
Số lượt thích:
0 người
Viết thương của mỗi phép tính sau dưới dạng phân số:
3 : 7 ; 5 : 16
Kiểm tra bài cũ:
B
Toán:
Ví dụ 1: Có 2 quả cam, chia mỗi quả cam thành 4 phần bằng nhau. Vân ăn 1 quả cam và quả cam. Viết phân số chỉ số phần quả cam Vân đã ăn.
quả cam.
Phân số và phép chia số tự nhiên (tiếp theo)
B
Toán:
5 : 4 = ?
Ta có:
Số phần cam của mỗi người là:
Ví dụ 2:
Chia đều 5 quả cam cho 4 người. Tìm phần cam của mỗi người.
Phân số và phép chia số tự nhiên (tiếp theo)
Toán:
Ví dụ 2:
Chia đều 5 quả cam cho 4 người. Tìm phần cam của mỗi người.
quả cam.
Phân số và phép chia số tự nhiên (tiếp theo)
Toán:
Ta có:
Số phần cam của mỗi người là: 5 : 4 =
Ví dụ 2:
Chia đều 5 quả cam cho 4 người. Tìm phần cam của mỗi người.
(quả cam)
Phân số và phép chia số tự nhiên (tiếp theo)
Toán:
>
=
<
1
1
1
Một phân số lớn hơn 1 khi nào?
Một phân số bằng 1 khi nào?
Một phân số nhỏ hơn 1 khi nào?
Bài tập1: Viết thương của mỗi phép chia sau dưới dạng
phân số:
9 : 7; 8 : 5; 19 : 11; 3 : 3; 2 : 15.
B
S/ 110
Phân số và phép chia số tự nhiên (tiếp theo)
Toán:
Hình 1
Hình 2
Bài tập 2: Có hai phân số và , phân số nào chỉ phần tô màu của hình 1 ? Phân số nào chỉ phân số đã tô màu của hình 2.
S/ 110
a)
b)
Phân số và phép chia số tự nhiên (tiếp theo)
Toán:
Bài tập 3: Trong các phân số: ; ; ; ; ; .
a) Phân số nào bé hơn 1 ?
c) Phân số nào lớn hơn 1 ?
b) Phân số nào bằng 1 ?
V
Phân số và phép chia số tự nhiên (tiếp theo)
Toán:
Bài tập 3:
a) Phân số bé hơn 1 là:
c) Phân số lớn hơn 1 là:
b) Phân số bằng 1 là:
V
Phân số và phép chia số tự nhiên (tiếp theo)
Toán:
LUYỆN TẬP
1. Đọc các số đo đại lượng
Một phần hai ki-lô-gam
Năm phần tám mét
Mười chín phần mười hai giờ
Sáu phần một trăm mét
2. Viết các phân số
Một phần tư
Sáu phần mười
Mười tám phần tám mươi lăm
Bảy mươi hai phần một trăm
3. Viết mỗi số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số bằng 1
8
14
32
0
1
=
=
=
=
=
GHI NHỚ
Mỗi phân số có tử số và mẫu số. Tử số là số tự nhiên viết trên gạch ngang. Mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết dưới gạch ngang.
3 : 7 ; 5 : 16
Kiểm tra bài cũ:
B
Toán:
Ví dụ 1: Có 2 quả cam, chia mỗi quả cam thành 4 phần bằng nhau. Vân ăn 1 quả cam và quả cam. Viết phân số chỉ số phần quả cam Vân đã ăn.
quả cam.
Phân số và phép chia số tự nhiên (tiếp theo)
B
Toán:
5 : 4 = ?
Ta có:
Số phần cam của mỗi người là:
Ví dụ 2:
Chia đều 5 quả cam cho 4 người. Tìm phần cam của mỗi người.
Phân số và phép chia số tự nhiên (tiếp theo)
Toán:
Ví dụ 2:
Chia đều 5 quả cam cho 4 người. Tìm phần cam của mỗi người.
quả cam.
Phân số và phép chia số tự nhiên (tiếp theo)
Toán:
Ta có:
Số phần cam của mỗi người là: 5 : 4 =
Ví dụ 2:
Chia đều 5 quả cam cho 4 người. Tìm phần cam của mỗi người.
(quả cam)
Phân số và phép chia số tự nhiên (tiếp theo)
Toán:
>
=
<
1
1
1
Một phân số lớn hơn 1 khi nào?
Một phân số bằng 1 khi nào?
Một phân số nhỏ hơn 1 khi nào?
Bài tập1: Viết thương của mỗi phép chia sau dưới dạng
phân số:
9 : 7; 8 : 5; 19 : 11; 3 : 3; 2 : 15.
B
S/ 110
Phân số và phép chia số tự nhiên (tiếp theo)
Toán:
Hình 1
Hình 2
Bài tập 2: Có hai phân số và , phân số nào chỉ phần tô màu của hình 1 ? Phân số nào chỉ phân số đã tô màu của hình 2.
S/ 110
a)
b)
Phân số và phép chia số tự nhiên (tiếp theo)
Toán:
Bài tập 3: Trong các phân số: ; ; ; ; ; .
a) Phân số nào bé hơn 1 ?
c) Phân số nào lớn hơn 1 ?
b) Phân số nào bằng 1 ?
V
Phân số và phép chia số tự nhiên (tiếp theo)
Toán:
Bài tập 3:
a) Phân số bé hơn 1 là:
c) Phân số lớn hơn 1 là:
b) Phân số bằng 1 là:
V
Phân số và phép chia số tự nhiên (tiếp theo)
Toán:
LUYỆN TẬP
1. Đọc các số đo đại lượng
Một phần hai ki-lô-gam
Năm phần tám mét
Mười chín phần mười hai giờ
Sáu phần một trăm mét
2. Viết các phân số
Một phần tư
Sáu phần mười
Mười tám phần tám mươi lăm
Bảy mươi hai phần một trăm
3. Viết mỗi số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số bằng 1
8
14
32
0
1
=
=
=
=
=
GHI NHỚ
Mỗi phân số có tử số và mẫu số. Tử số là số tự nhiên viết trên gạch ngang. Mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết dưới gạch ngang.
 








Các ý kiến mới nhất