Tìm kiếm Bài giảng
Phân số và phép chia số tự nhiên (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Vinh
Ngày gửi: 10h:28' 01-02-2023
Dung lượng: 314.2 KB
Số lượt tải: 120
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Vinh
Ngày gửi: 10h:28' 01-02-2023
Dung lượng: 314.2 KB
Số lượt tải: 120
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ:
Viết mỗi số tự nhiên dưới dạng một phân số
có mẫu số bằng 1:
7=… ;
23 = … ;
1= ….
Toán
PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN (tiếp theo)
Ví dụ 1: Có 2 quả cam, chia mỗi quả cam thành 4 phần bằng
nhau. Vân ăn 1 quả cam và 1 quả cam. Viết phân số chỉ số
4
phần quả cam Vân đã ăn.
1 quả
4
1 quả
Vân ăn tất cả 5 phần hay
5
4
Toán
PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN (tiếp theo)
Ví dụ 2: Chia đều 5 quả cam cho 4 người. Tìm phần cam của
mỗi người.
N
Vậy 5 : 4 =
Mỗi người được 5 quả cam
4
5 (quả cam)
4
Toán
PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN(tiếp theo)
* So sánh năm phần tư quả cam với
5 quả cam.
4
một quả cam
1 quả cam.
5
4
Một phân số lớn hơn 1 khi nào?
> 1
Toán
PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN
( tiếp theo )
* So sánh bốn phần tư quả cam với một quả cam
4
4
1 quả cam.
quả cam
Một phân số bằng 1 khi nào?
4
4
= 1
Toán
PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN(tiếp theo)
* So sánh một phần tư quả cam với một quả cam
1
4
quả cam
Một phân số nhỏ hơn 1 khi nào?
1 quả cam
1
4
<1
Toán
PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN( tiếp theo )
*Luyện tập:
Bài 1: Viết thương của mỗi phép chia sau dưới dạng phân số:
9:7;
8:5;
19 : 1 ;
3 : 3 ; 2 : 15.
Bài 2 : Có hai phân số 7 và 7 , phân số nào
6
12
chỉ phần tô màu của hình 1 ? Phân số nào chỉ phân
số đã tô màu của hình 2.
7
6
Hình 1
7
12
Hình 2
Toán
PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN (tiếp theo)
*Luyện tập:
Bài 3/110: Trong các phân số:
V
3
4
;
9
14
;
7
5
;
6
10
;
19
24
;
17
24
9
6
a) Phân
a) Phân
số nàosốbébéhơn
hơn11? là: 3 ;
;
14
4
24
b) Phân
số nàosốbằng
b) Phân
bằng11? là:
24
c) Phân số nào lớn hơn 1 ? 7
19
;
c) Phân số lớn hơn 1 là:
5
17
10
Viết mỗi số tự nhiên dưới dạng một phân số
có mẫu số bằng 1:
7=… ;
23 = … ;
1= ….
Toán
PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN (tiếp theo)
Ví dụ 1: Có 2 quả cam, chia mỗi quả cam thành 4 phần bằng
nhau. Vân ăn 1 quả cam và 1 quả cam. Viết phân số chỉ số
4
phần quả cam Vân đã ăn.
1 quả
4
1 quả
Vân ăn tất cả 5 phần hay
5
4
Toán
PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN (tiếp theo)
Ví dụ 2: Chia đều 5 quả cam cho 4 người. Tìm phần cam của
mỗi người.
N
Vậy 5 : 4 =
Mỗi người được 5 quả cam
4
5 (quả cam)
4
Toán
PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN(tiếp theo)
* So sánh năm phần tư quả cam với
5 quả cam.
4
một quả cam
1 quả cam.
5
4
Một phân số lớn hơn 1 khi nào?
> 1
Toán
PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN
( tiếp theo )
* So sánh bốn phần tư quả cam với một quả cam
4
4
1 quả cam.
quả cam
Một phân số bằng 1 khi nào?
4
4
= 1
Toán
PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN(tiếp theo)
* So sánh một phần tư quả cam với một quả cam
1
4
quả cam
Một phân số nhỏ hơn 1 khi nào?
1 quả cam
1
4
<1
Toán
PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN( tiếp theo )
*Luyện tập:
Bài 1: Viết thương của mỗi phép chia sau dưới dạng phân số:
9:7;
8:5;
19 : 1 ;
3 : 3 ; 2 : 15.
Bài 2 : Có hai phân số 7 và 7 , phân số nào
6
12
chỉ phần tô màu của hình 1 ? Phân số nào chỉ phân
số đã tô màu của hình 2.
7
6
Hình 1
7
12
Hình 2
Toán
PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN (tiếp theo)
*Luyện tập:
Bài 3/110: Trong các phân số:
V
3
4
;
9
14
;
7
5
;
6
10
;
19
24
;
17
24
9
6
a) Phân
a) Phân
số nàosốbébéhơn
hơn11? là: 3 ;
;
14
4
24
b) Phân
số nàosốbằng
b) Phân
bằng11? là:
24
c) Phân số nào lớn hơn 1 ? 7
19
;
c) Phân số lớn hơn 1 là:
5
17
10
 








Các ý kiến mới nhất