Chương II. §1. Phân thức đại số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tu soan
Người gửi: Nguyễn phát đạt
Ngày gửi: 10h:40' 31-05-2020
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 114
Nguồn: tu soan
Người gửi: Nguyễn phát đạt
Ngày gửi: 10h:40' 31-05-2020
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 114
Số lượt thích:
0 người
CÂU HỎI ĐỐ EM
TOÁN HỌC KHỐI 8
NĂM HỌC 2009 - 2010
3xy - 5 7xy + 5
2xy 2xy
Câu 2: Tính:
Câu 3: Phân tích đa thức thành nhân tử :
9x2 + 6x + 1
9x2+6x+1 = (3x)2+2.3x.1+12
= (3x+1)2
Câu 4: Rút gọn phân thức
Câu 5: Tính: 12x2y3z : 4xyz
12x2y3z : 4xyz = 3xy2
Câu 6: Rút gọn phân thức
Câu 7: Rút gọn phân thức
Câu 8: Tính:
Đs: 3(x+4y)
Câu 9: Tìm x: x2 – 3x = 0
x2-3x=0
x(x-3)=0
x=0 hay x-3=0
x=0 hay x=3
Câu 10: Tìm x: x(2x+5)+4x+10=0
x(2x+5)+4x+10=0
x(2x+5)+2(2x+5)=0
(2x+5)(x+2)=0
2x+5=0 hay x+2=0
2x=-5 hay x=-2
xy + xz + 3y + 3z
= (xy+xz) + (3y+3z)
= x(y+z) + 3(y+z)
= (y+z)(x+3)
Câu 11: Phân tích đa thức thành nhân tử :
xy + xz + 3y + 3z
12. Rút gọn phân thức: x2 + xy
Đáp số:
5y2 + 5xy
13. Làm tính chia:
(x3 – 7x + 3 – x2) : (x – 3)
Đáp số: x2 + 2x - 1
14. Thực hiện phép tính:
Câu 15: Tính:
16. Viết hằng đẳng thức đáng nhớ
(A + B)2 = A2 + 2AB + B2
(A - B)2 = A2 - 2AB + B2
17. Viết hằng đẳng thức đáng nhớ
(A + B)3= A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
(A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3
18. Viết hằng đẳng thức đáng nhớ
A2 - B2 = (A - B)(A + B)
A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)
19. Viết hằng đẳng thức đáng nhớ
A3 + B3 = (A + B)(A2 - AB + B2)
20. Tính: (2x + 1)2
Ñaùp soá:
(2x + 1)2 = (2x)2 + 2.2x.1 + 12 = 4x2 + 4x + 1
21. Tính d? di c?nh AF trn hình v? sau:
A
B
C
F
E
400
400
7cm
7cm
5cm
22. Cho hình thang ABCD (AB//CD) như hình vẽ.
Tính độ dài cạnh MN ?
Ta có : MA = MD ( gt )
NB = NC ( gt )
MN là đường trung bình của
hình thang ABCD.
MN = = = 10 (cm)
D
A
B
C
M
N
8cm
12cm
23. Cho hình v? sau. Tính d? di c?nh BI ?
Ta có : ΔABC vuông tại B.
Mà : IA = IC
BI là đường trung tuyến ứng
với cạnh huyền AC.
BI = AC = .10 =5(cm)
6cm
8cm
10cm
I
C
A
B
24. Cho t? gic ASPE nhu hình v?. Bi?t
A=1250, S=800, E=950 . Tính P
A
S
P
E
Ta có
A + S + P + E = 3600 ( định lý )
1250 + 800 + P + 950 = 3600
P = 3600 – ( 1250 + 800 + 950 )
P = 3600 - 3000
P = 600
25. Cho hình v? sau. T? gic ABCD l hình gì ? T?i sao ?
Tứ giác ABCD có :
AB = DC ( gt )
BC = AD ( gt )
Tứ giác ABCD là hình bình hành
( tứ giác có các cạnh đối bằng nhau ).
A
B
C
D
26. Cho hình v? sau. T? gic AEBC l hình gì ? T?i sao ?
A
E
B
C
O
Tứ giác AEBC có :
OA = OB ( gt )
OC = OE ( gt )
Tứ giác AEBC là hình bình hành
( tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường ).
Mà : C = 900 ( gt )
Tứ giác AEBC là hình chữ nhật
( hình bình hành có một góc vuông ).
27. Cho hình v? sau. T? gic EFGH l hình gì ? T?i sao ?
Tứ giác EFGH có :
IE = IG ( gt )
IF = IH ( gt )
Tứ giác EFGH là hình bình hành ( tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường ).
Mà : EG FH ( gt )
Tứ giác EFGH là hình thoi ( hình bình hành có hai đường chéo vuông góc ).
F
E
H
G
I
28. Cho hình thoi ABCD cĩ hai du?ng cho c?t nhau t?i O (nhu hình v?). Bi?t:
OB=9cm, OC=12cm. Tính d? di cc c?nh c?a hình thoi ?
A
B
C
D
O
Hình thoi ABCD có ACBD
Nên OBC vuông tại O.
Ta có: BC2=OB2+OD2 (định lý Pytago)
BC2= 92+122 = 81 +144 = 225
BC= = 15 (cm)
AB=AD=DC=BC= 15 (cm)
29. Cho hình ch? nh?t MNPQ cĩ d? di c?nh MN=10cm, NP=6cm. Tính di?n tích hình ch? nh?t MNPQ ?
S MNPQ = MN . NP
= 10.6
= 60 (cm2)
30. Cho ABC vuông tại A, Biết : AB=6cm, AC=8cm. Tính diện tích ABC
6cm
8cm
C
B
A
SABC =
Giải: câu 15
x
13. Phân tích đa thức thành nhân tử:
x2 – y2 – 5x + 5y
=(x - y)(x + y) – 5 (x- y)
=(x –y )(x+y-5)
Đáp số: (x-y)(x+y-5)
TOÁN HỌC KHỐI 8
NĂM HỌC 2009 - 2010
3xy - 5 7xy + 5
2xy 2xy
Câu 2: Tính:
Câu 3: Phân tích đa thức thành nhân tử :
9x2 + 6x + 1
9x2+6x+1 = (3x)2+2.3x.1+12
= (3x+1)2
Câu 4: Rút gọn phân thức
Câu 5: Tính: 12x2y3z : 4xyz
12x2y3z : 4xyz = 3xy2
Câu 6: Rút gọn phân thức
Câu 7: Rút gọn phân thức
Câu 8: Tính:
Đs: 3(x+4y)
Câu 9: Tìm x: x2 – 3x = 0
x2-3x=0
x(x-3)=0
x=0 hay x-3=0
x=0 hay x=3
Câu 10: Tìm x: x(2x+5)+4x+10=0
x(2x+5)+4x+10=0
x(2x+5)+2(2x+5)=0
(2x+5)(x+2)=0
2x+5=0 hay x+2=0
2x=-5 hay x=-2
xy + xz + 3y + 3z
= (xy+xz) + (3y+3z)
= x(y+z) + 3(y+z)
= (y+z)(x+3)
Câu 11: Phân tích đa thức thành nhân tử :
xy + xz + 3y + 3z
12. Rút gọn phân thức: x2 + xy
Đáp số:
5y2 + 5xy
13. Làm tính chia:
(x3 – 7x + 3 – x2) : (x – 3)
Đáp số: x2 + 2x - 1
14. Thực hiện phép tính:
Câu 15: Tính:
16. Viết hằng đẳng thức đáng nhớ
(A + B)2 = A2 + 2AB + B2
(A - B)2 = A2 - 2AB + B2
17. Viết hằng đẳng thức đáng nhớ
(A + B)3= A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
(A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3
18. Viết hằng đẳng thức đáng nhớ
A2 - B2 = (A - B)(A + B)
A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)
19. Viết hằng đẳng thức đáng nhớ
A3 + B3 = (A + B)(A2 - AB + B2)
20. Tính: (2x + 1)2
Ñaùp soá:
(2x + 1)2 = (2x)2 + 2.2x.1 + 12 = 4x2 + 4x + 1
21. Tính d? di c?nh AF trn hình v? sau:
A
B
C
F
E
400
400
7cm
7cm
5cm
22. Cho hình thang ABCD (AB//CD) như hình vẽ.
Tính độ dài cạnh MN ?
Ta có : MA = MD ( gt )
NB = NC ( gt )
MN là đường trung bình của
hình thang ABCD.
MN = = = 10 (cm)
D
A
B
C
M
N
8cm
12cm
23. Cho hình v? sau. Tính d? di c?nh BI ?
Ta có : ΔABC vuông tại B.
Mà : IA = IC
BI là đường trung tuyến ứng
với cạnh huyền AC.
BI = AC = .10 =5(cm)
6cm
8cm
10cm
I
C
A
B
24. Cho t? gic ASPE nhu hình v?. Bi?t
A=1250, S=800, E=950 . Tính P
A
S
P
E
Ta có
A + S + P + E = 3600 ( định lý )
1250 + 800 + P + 950 = 3600
P = 3600 – ( 1250 + 800 + 950 )
P = 3600 - 3000
P = 600
25. Cho hình v? sau. T? gic ABCD l hình gì ? T?i sao ?
Tứ giác ABCD có :
AB = DC ( gt )
BC = AD ( gt )
Tứ giác ABCD là hình bình hành
( tứ giác có các cạnh đối bằng nhau ).
A
B
C
D
26. Cho hình v? sau. T? gic AEBC l hình gì ? T?i sao ?
A
E
B
C
O
Tứ giác AEBC có :
OA = OB ( gt )
OC = OE ( gt )
Tứ giác AEBC là hình bình hành
( tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường ).
Mà : C = 900 ( gt )
Tứ giác AEBC là hình chữ nhật
( hình bình hành có một góc vuông ).
27. Cho hình v? sau. T? gic EFGH l hình gì ? T?i sao ?
Tứ giác EFGH có :
IE = IG ( gt )
IF = IH ( gt )
Tứ giác EFGH là hình bình hành ( tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường ).
Mà : EG FH ( gt )
Tứ giác EFGH là hình thoi ( hình bình hành có hai đường chéo vuông góc ).
F
E
H
G
I
28. Cho hình thoi ABCD cĩ hai du?ng cho c?t nhau t?i O (nhu hình v?). Bi?t:
OB=9cm, OC=12cm. Tính d? di cc c?nh c?a hình thoi ?
A
B
C
D
O
Hình thoi ABCD có ACBD
Nên OBC vuông tại O.
Ta có: BC2=OB2+OD2 (định lý Pytago)
BC2= 92+122 = 81 +144 = 225
BC= = 15 (cm)
AB=AD=DC=BC= 15 (cm)
29. Cho hình ch? nh?t MNPQ cĩ d? di c?nh MN=10cm, NP=6cm. Tính di?n tích hình ch? nh?t MNPQ ?
S MNPQ = MN . NP
= 10.6
= 60 (cm2)
30. Cho ABC vuông tại A, Biết : AB=6cm, AC=8cm. Tính diện tích ABC
6cm
8cm
C
B
A
SABC =
Giải: câu 15
x
13. Phân tích đa thức thành nhân tử:
x2 – y2 – 5x + 5y
=(x - y)(x + y) – 5 (x- y)
=(x –y )(x+y-5)
Đáp số: (x-y)(x+y-5)
 







Các ý kiến mới nhất