TIẾT 19 Bài 5: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Bảo Nguyên
Ngày gửi: 23h:18' 05-11-2024
Dung lượng: 5.6 MB
Số lượt tải: 232
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Bảo Nguyên
Ngày gửi: 23h:18' 05-11-2024
Dung lượng: 5.6 MB
Số lượt tải: 232
Số lượt thích:
1 người
(Bảo Uyên)
23:19
KHỞITRÒ
ĐỘNG
- HOẠT
ĐỘNG
NHÓM
CHƠI:
KIẾN THA
MỒI
ĐƠN THỨC
6𝑦
2
12x - 4y+3
ĐA THỨC
2
5 𝑥𝑦𝑧
3 𝑥 2 +2 𝑥+7 TRÒ CHƠI: KIẾN THA MỒI
2 𝑥LUẬT
+1 CHƠI. TRONG 3 PHÚT HÃY TÌM RA
- 5xy+3xVÀ ĐA THỨC
CÁC ĐƠN THỨC
CÓ TRONG
19
3xy
- +y
3HÌNH ĐỘI NÀO NHANH 3
NHẤT
VÀ
TRẢ
LỜI
𝑥𝑦
ĐÚNG THÌ ĐƯỢC CỘNG 1 ĐIỂM VÀO ĐIỂM
RÈN LUYỆN NHÉ!
12x +3
𝑥 +5
(2x-y)(3x+y)
8xy
2 3
1
−2 𝑥
17 𝑥 𝑦
ĐƠN THỨC
6 𝑦2
CÁC BIỂU THỨC
ĐẠI SỐ NÀY GỌI LÀ
GÌ?
−2 𝑥3
17 𝑥2 𝑦 3
3xy - +y
12x +3
𝑥 +5
1
8xy
5 𝑥𝑦𝑧
ĐA THỨC
3 𝑥 2 +2 𝑥+7
2 𝑥 +1
2
12x - 4y+3
(2x-y)(3x+y)
19
3 𝑥𝑦
- 5xy+3x
KHỞI ĐỘNG
TIẾT 19
Bài 5: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Tiết 19: Bài 5: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1. Phân thức đại số
Tiết 19: Bài 5: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1. Phân thức đại số
* Một phân thức đại số (hay nói gọn là phân thức) là một biểu thức
A
B,
có dạng
trong đó A, B là các đa thức và B khác đa thức 0.
+ A gọi là tử thức (hay tử);
+ B gọi là mẫu thức (hay mẫu)
Chú ý: Mỗi đa thức được coi là một phân thức với mẫu thức bằng 1.
3 𝑥 2 +2 𝑥+7
2 𝑥 +1
Xác định tử thức và mẫu thức của các
phân thức đại số?
- Tử thức:
- Mẫu thức:
𝑥 +5
1
- Tử thức:
- Mẫu thức:
19
3 𝑥𝑦
- Tử thức: 19
- Mẫu thức:
TRÒ CHƠI: TIẾP SỨC
- Luật chơi: Mỗi thành viên của đội lần
lượt lên viết một phân thức đại số vào
phần bảng của nhóm mình.
- Thời gian cho các đội: 2 phút
- Khi kết thúc trò chơi, thầy sẽ nhận
xét, đánh giá, xếp hạng 3 đội chơi
TRÒBỘ
CHƠI:
TIẾP
SỨC
ĐỒNG HỒ ĐẾM NGƯỢC
- Luật chơi: Mỗi thành viên của đội lần
lượt lên viết một phân thức đại số vào
phần bảng của nhóm mình.
- Thời gian cho các đội: 2 phút
Tiết 19: Bài 5: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1. Phân thức đại số
Tiết 19: Bài 5: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1. Phân thức đại số
Tiết 19: Bài 5: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1. Phân thức đại số
Tiết 19: Bài 5: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1. Phân thức đại số
Tiết 19: Bài 5: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1. Phân thức đại số
HOẠT ĐỘNG NHÓM – 3 PHÚT
BÀI TẬP:
- Nhóm 1: Bài 1;2 trang 30 sgk
- Nhóm 2: Bài 3 trang 30 sgk
3x
- Nhóm 3: Tìm ĐKXĐ và tính giá trị của phân thức 3
x 1
khi x = 2
Next
Tiết 19: Bài 5: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1. Phân thức đại số
2. Hai phân thức bằng nhau
Tiết 19: Bài 5: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1. Phân thức đại số
2. Hai phân thức bằng nhau
Các công thức tính trong môn Vật lý, Hóa học, Toán học, …
Công thức tính vận
tốc: v
S
t
Công thức tính số mol
m
M
V
n
22, 4
n
Công thức tính diện tích hình thang:
S=
(a + b).h
2
Hoạt động cá nhân
Hai phân thức sau có bằng nhau không?
a)
x2 2x 3
x2 x
;
x 3
x
b)
Giải:
Xét các tích:
x.(x2 -2x -3 ) = x3 - 2x2 - 3x
(x-3).( x2 +x ) = x3 + x2 - 3x2 - 3x
= x3 - 2x2 - 3x
=> x.(x2- 2x
-3) = (x -3 ).(x2 + x)
2
x 2x 3
x 3
Vậy: x 2 x
x
Từ (1) và (2) ta có:
x 3
;
x
(1)
Next
x2 4x 3
x2 x
Xét các tích: Giải:
(x – 3).(x2 – x) = x3- x2 - 3x2 + 3x
= x3- 4x2 + 3x
x.( x2- 4x+ 3 ) = x3- 4x2 + 3x
=> (x – 3).( x2 – 2x) = x.( x2- 4x+ 3)
Vậy:
x - 3 x - 4x + 3
=
2
(2)
x
x -x
x 2 - 2x - 3 x - 3 x 2 - 4x + 3
=
=
x
x2 + x
x2 - x
TRÒ CHƠI: NGÔI SAO MAI MẮN
7
4
9
3
5
1
6
2
8
Next
PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1. Định nghĩa:
Phân thức đại số có dạng
Phân thức đại số
A
A
B
B
,
A, B là các đa thức (B ≠ 0).
2. Hai phân thức bằng nhau:
A
C
B
D
nếu A.D = B.C
Hướng dẫn học ở nhà:
- Học bài và nắm vững: Định nghĩa phân thức đại số, định nghĩa
hai phân thức bằng nhau.
- Vận dụng giải bài tập 1, 2 ( trang 19 - SBT).
- Lấy thêm ví dụ về phân thức trong các lĩnh vực khoa học.
-Xem trước phần 3: Tính chất cơ bản của phân thức ( đọc kĩ tính
chất trong bài).
M
E
C
Á
C
C
Ú
CH
T
Ố
T
C
Ọ
H
KHỞITRÒ
ĐỘNG
- HOẠT
ĐỘNG
NHÓM
CHƠI:
KIẾN THA
MỒI
ĐƠN THỨC
6𝑦
2
12x - 4y+3
ĐA THỨC
2
5 𝑥𝑦𝑧
3 𝑥 2 +2 𝑥+7 TRÒ CHƠI: KIẾN THA MỒI
2 𝑥LUẬT
+1 CHƠI. TRONG 3 PHÚT HÃY TÌM RA
- 5xy+3xVÀ ĐA THỨC
CÁC ĐƠN THỨC
CÓ TRONG
19
3xy
- +y
3HÌNH ĐỘI NÀO NHANH 3
NHẤT
VÀ
TRẢ
LỜI
𝑥𝑦
ĐÚNG THÌ ĐƯỢC CỘNG 1 ĐIỂM VÀO ĐIỂM
RÈN LUYỆN NHÉ!
12x +3
𝑥 +5
(2x-y)(3x+y)
8xy
2 3
1
−2 𝑥
17 𝑥 𝑦
ĐƠN THỨC
6 𝑦2
CÁC BIỂU THỨC
ĐẠI SỐ NÀY GỌI LÀ
GÌ?
−2 𝑥3
17 𝑥2 𝑦 3
3xy - +y
12x +3
𝑥 +5
1
8xy
5 𝑥𝑦𝑧
ĐA THỨC
3 𝑥 2 +2 𝑥+7
2 𝑥 +1
2
12x - 4y+3
(2x-y)(3x+y)
19
3 𝑥𝑦
- 5xy+3x
KHỞI ĐỘNG
TIẾT 19
Bài 5: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Tiết 19: Bài 5: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1. Phân thức đại số
Tiết 19: Bài 5: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1. Phân thức đại số
* Một phân thức đại số (hay nói gọn là phân thức) là một biểu thức
A
B,
có dạng
trong đó A, B là các đa thức và B khác đa thức 0.
+ A gọi là tử thức (hay tử);
+ B gọi là mẫu thức (hay mẫu)
Chú ý: Mỗi đa thức được coi là một phân thức với mẫu thức bằng 1.
3 𝑥 2 +2 𝑥+7
2 𝑥 +1
Xác định tử thức và mẫu thức của các
phân thức đại số?
- Tử thức:
- Mẫu thức:
𝑥 +5
1
- Tử thức:
- Mẫu thức:
19
3 𝑥𝑦
- Tử thức: 19
- Mẫu thức:
TRÒ CHƠI: TIẾP SỨC
- Luật chơi: Mỗi thành viên của đội lần
lượt lên viết một phân thức đại số vào
phần bảng của nhóm mình.
- Thời gian cho các đội: 2 phút
- Khi kết thúc trò chơi, thầy sẽ nhận
xét, đánh giá, xếp hạng 3 đội chơi
TRÒBỘ
CHƠI:
TIẾP
SỨC
ĐỒNG HỒ ĐẾM NGƯỢC
- Luật chơi: Mỗi thành viên của đội lần
lượt lên viết một phân thức đại số vào
phần bảng của nhóm mình.
- Thời gian cho các đội: 2 phút
Tiết 19: Bài 5: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1. Phân thức đại số
Tiết 19: Bài 5: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1. Phân thức đại số
Tiết 19: Bài 5: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1. Phân thức đại số
Tiết 19: Bài 5: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1. Phân thức đại số
Tiết 19: Bài 5: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1. Phân thức đại số
HOẠT ĐỘNG NHÓM – 3 PHÚT
BÀI TẬP:
- Nhóm 1: Bài 1;2 trang 30 sgk
- Nhóm 2: Bài 3 trang 30 sgk
3x
- Nhóm 3: Tìm ĐKXĐ và tính giá trị của phân thức 3
x 1
khi x = 2
Next
Tiết 19: Bài 5: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1. Phân thức đại số
2. Hai phân thức bằng nhau
Tiết 19: Bài 5: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1. Phân thức đại số
2. Hai phân thức bằng nhau
Các công thức tính trong môn Vật lý, Hóa học, Toán học, …
Công thức tính vận
tốc: v
S
t
Công thức tính số mol
m
M
V
n
22, 4
n
Công thức tính diện tích hình thang:
S=
(a + b).h
2
Hoạt động cá nhân
Hai phân thức sau có bằng nhau không?
a)
x2 2x 3
x2 x
;
x 3
x
b)
Giải:
Xét các tích:
x.(x2 -2x -3 ) = x3 - 2x2 - 3x
(x-3).( x2 +x ) = x3 + x2 - 3x2 - 3x
= x3 - 2x2 - 3x
=> x.(x2- 2x
-3) = (x -3 ).(x2 + x)
2
x 2x 3
x 3
Vậy: x 2 x
x
Từ (1) và (2) ta có:
x 3
;
x
(1)
Next
x2 4x 3
x2 x
Xét các tích: Giải:
(x – 3).(x2 – x) = x3- x2 - 3x2 + 3x
= x3- 4x2 + 3x
x.( x2- 4x+ 3 ) = x3- 4x2 + 3x
=> (x – 3).( x2 – 2x) = x.( x2- 4x+ 3)
Vậy:
x - 3 x - 4x + 3
=
2
(2)
x
x -x
x 2 - 2x - 3 x - 3 x 2 - 4x + 3
=
=
x
x2 + x
x2 - x
TRÒ CHƠI: NGÔI SAO MAI MẮN
7
4
9
3
5
1
6
2
8
Next
PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1. Định nghĩa:
Phân thức đại số có dạng
Phân thức đại số
A
A
B
B
,
A, B là các đa thức (B ≠ 0).
2. Hai phân thức bằng nhau:
A
C
B
D
nếu A.D = B.C
Hướng dẫn học ở nhà:
- Học bài và nắm vững: Định nghĩa phân thức đại số, định nghĩa
hai phân thức bằng nhau.
- Vận dụng giải bài tập 1, 2 ( trang 19 - SBT).
- Lấy thêm ví dụ về phân thức trong các lĩnh vực khoa học.
-Xem trước phần 3: Tính chất cơ bản của phân thức ( đọc kĩ tính
chất trong bài).
M
E
C
Á
C
C
Ú
CH
T
Ố
T
C
Ọ
H
 







Các ý kiến mới nhất