Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §7. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Đình Nam
Ngày gửi: 19h:04' 06-11-2021
Dung lượng: 246.8 KB
Số lượt tải: 85
Nguồn:
Người gửi: Lê Đình Nam
Ngày gửi: 19h:04' 06-11-2021
Dung lượng: 246.8 KB
Số lượt tải: 85
Số lượt thích:
0 người
Thứ 3 ngày 11 tháng 10 năm 2021
Đại số 8:
Tiết 11:
Luyện tập + Kiểm tra 15 phút
1) Bài 48-SGK:
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
b) 3x2 + 6xy + 3y2 – 3z2
= 3 (x2 + 2xy + y2 -z2 )
= 3[(x2 + 2xy + y2) – z2]
= 3[(x + y)2 – z2]
= 3(x + y – z)(x + y + z)
c) x2 – 2xy + y2 – z2 + 2zt – t2
= (x2 – 2xy + y2) – (z2 – 2zt + t2)
= (x – y)2 – (z – t)2
= [(x – y) – (z – t)][(x – y) + (z – t)]
= (x – y – z + t)(x – y + z –t)
2) Bài 49-SGK: Tính nhanh
b) 452 + 402 – 152 + 80.45
= 452 + 80.45 + 402 – 152
= 452 + 2.45.40 + 402 – 152
= (45 + 40)2 – 152
= 852 – 152
= (85 – 15)(85 + 15)
= 70.100 = 7000
c) 472 + 482 - 25 + 94.48
= 472 + 482 + 2.47.48 - 25
= (47 + 48)2 - 25
= 952 - 52
=(95 – 5)(95 + 5)
= 90.100
= 9000
3) Bài 50-SGK:
Tìm x , biết:
a) x(x – 2) + x – 2 = 0
Ta có: x(x-2) + (x-2) = 0
(x+1) (x-2) = 0
x – 2 = 0 hoặc x + 1 = 0
x + 1 = 0
x – 2 = 0
x= -1
x=2
Vậy x thuộc [ -1 ; 2 ]
Câu B tương tự như câu A
4) Bài 32-SBT: Phân tích đa thức thành nhân tử
a) 5x - 5y + ax - ay
b) a3 – a2x – ay + xy
c) xy(x + y) + yz(y + z) + xz(x + z) + 2xyz
= (5x - 5y) + (ax - ay)
= 5(x-y) + a(x-y)
= (a + 5)(x - y)
= (a3 – a2x) – (ay – xy)
= a2(a – x) – y(a – x)
= (a2 – y ) (a - x)
= x2y + xy2 + yz(y + z) + x2z + xz2 + xyz + xyz
= (x2y + x2z) + yz(y + z) + (xy2 + xyz) + (xz2 + xyz)
= x2(y + z) + yz(y + z) + xy(y+ z) + xz(y + z)
= (y + z)( x2 + yz + xy + xz) = (y + z)[(x2 + xy) + (xz + yz)]
= (y + z)[x(x + y) + z(x + y)] = (y + z)(x+ y)(x + z)
5) Bài 33-SBT: Tính nhanh giá trị của mỗi đa thức sau
a) x2 – 2xy – 4z2 + y2 với x = 6; y = -4; z= 45
Ta có: x2 – 2xy – 4z2 + y2
= (x2 – 2xy + y2) – 4z2
= (x – y)2 – (2z)2
= (x – y + 2z)(x – y – 2z)
Thay x = 6; y = -4; z= 45 vào biểu thức ta được:
= [ 6- (- 4) + 2.45]. [6- (-4) – 2.45]
= (6 + 4 + 90)(6 + 4 – 90) = 100.(-80) = -8000
Vậy tại x = 6; y = -4; z= 45 thì giá trị biểu thức x2 – 2xy – 4z2 + y2 ta được -8000
b) 3(x – 3)(x + 7) + (x – 4)2 + 48 với x = 0,5
Ta có: =3(x – 3)(x + 7) + (x – 4)2 + 48
= 3(x2 + 7x – 3x – 21) + x2 – 2.4x + 42 + 48
= 3(x2 + 4x – 21 ) + x2 – 8x + 16 + 48
Thay x = 0,5 vào biểu thức ta được:
(2.0,5 + 1)2
= (1 + 1)2 = 4
Vậy tại x=0,5 thì giá trị biểu thức 3(x – 3)(x + 7) + (x – 4)2 + 48 bằng 4
Hướng dẫn về nhà :
-Làm các bài 33, 8.1( sbt)
-Xem lại các bài tâp đã làm
- Nắm vững các quy tắc phân tích đa thức thành nhân tử bằng 3 phương pháp đã học
+ Đặt nhân tử chung
+Dùng hang đẳng thức
+ Nhóm hạng tử
Tiết học đến đây đã kết thúc
Cảm ơn các em đã chú ý theo dõi, lắng nghe!
Đại số 8:
Tiết 11:
Luyện tập + Kiểm tra 15 phút
1) Bài 48-SGK:
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
b) 3x2 + 6xy + 3y2 – 3z2
= 3 (x2 + 2xy + y2 -z2 )
= 3[(x2 + 2xy + y2) – z2]
= 3[(x + y)2 – z2]
= 3(x + y – z)(x + y + z)
c) x2 – 2xy + y2 – z2 + 2zt – t2
= (x2 – 2xy + y2) – (z2 – 2zt + t2)
= (x – y)2 – (z – t)2
= [(x – y) – (z – t)][(x – y) + (z – t)]
= (x – y – z + t)(x – y + z –t)
2) Bài 49-SGK: Tính nhanh
b) 452 + 402 – 152 + 80.45
= 452 + 80.45 + 402 – 152
= 452 + 2.45.40 + 402 – 152
= (45 + 40)2 – 152
= 852 – 152
= (85 – 15)(85 + 15)
= 70.100 = 7000
c) 472 + 482 - 25 + 94.48
= 472 + 482 + 2.47.48 - 25
= (47 + 48)2 - 25
= 952 - 52
=(95 – 5)(95 + 5)
= 90.100
= 9000
3) Bài 50-SGK:
Tìm x , biết:
a) x(x – 2) + x – 2 = 0
Ta có: x(x-2) + (x-2) = 0
(x+1) (x-2) = 0
x – 2 = 0 hoặc x + 1 = 0
x + 1 = 0
x – 2 = 0
x= -1
x=2
Vậy x thuộc [ -1 ; 2 ]
Câu B tương tự như câu A
4) Bài 32-SBT: Phân tích đa thức thành nhân tử
a) 5x - 5y + ax - ay
b) a3 – a2x – ay + xy
c) xy(x + y) + yz(y + z) + xz(x + z) + 2xyz
= (5x - 5y) + (ax - ay)
= 5(x-y) + a(x-y)
= (a + 5)(x - y)
= (a3 – a2x) – (ay – xy)
= a2(a – x) – y(a – x)
= (a2 – y ) (a - x)
= x2y + xy2 + yz(y + z) + x2z + xz2 + xyz + xyz
= (x2y + x2z) + yz(y + z) + (xy2 + xyz) + (xz2 + xyz)
= x2(y + z) + yz(y + z) + xy(y+ z) + xz(y + z)
= (y + z)( x2 + yz + xy + xz) = (y + z)[(x2 + xy) + (xz + yz)]
= (y + z)[x(x + y) + z(x + y)] = (y + z)(x+ y)(x + z)
5) Bài 33-SBT: Tính nhanh giá trị của mỗi đa thức sau
a) x2 – 2xy – 4z2 + y2 với x = 6; y = -4; z= 45
Ta có: x2 – 2xy – 4z2 + y2
= (x2 – 2xy + y2) – 4z2
= (x – y)2 – (2z)2
= (x – y + 2z)(x – y – 2z)
Thay x = 6; y = -4; z= 45 vào biểu thức ta được:
= [ 6- (- 4) + 2.45]. [6- (-4) – 2.45]
= (6 + 4 + 90)(6 + 4 – 90) = 100.(-80) = -8000
Vậy tại x = 6; y = -4; z= 45 thì giá trị biểu thức x2 – 2xy – 4z2 + y2 ta được -8000
b) 3(x – 3)(x + 7) + (x – 4)2 + 48 với x = 0,5
Ta có: =3(x – 3)(x + 7) + (x – 4)2 + 48
= 3(x2 + 7x – 3x – 21) + x2 – 2.4x + 42 + 48
= 3(x2 + 4x – 21 ) + x2 – 8x + 16 + 48
Thay x = 0,5 vào biểu thức ta được:
(2.0,5 + 1)2
= (1 + 1)2 = 4
Vậy tại x=0,5 thì giá trị biểu thức 3(x – 3)(x + 7) + (x – 4)2 + 48 bằng 4
Hướng dẫn về nhà :
-Làm các bài 33, 8.1( sbt)
-Xem lại các bài tâp đã làm
- Nắm vững các quy tắc phân tích đa thức thành nhân tử bằng 3 phương pháp đã học
+ Đặt nhân tử chung
+Dùng hang đẳng thức
+ Nhóm hạng tử
Tiết học đến đây đã kết thúc
Cảm ơn các em đã chú ý theo dõi, lắng nghe!
 









Các ý kiến mới nhất