Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §7. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thu Hiền
Ngày gửi: 07h:29' 13-10-2022
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 81
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thu Hiền
Ngày gửi: 07h:29' 13-10-2022
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 81
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD-ĐT HUYỆN VŨ THƯ
TRƯỜNG TH-THCS VŨ VÂN
Dự giờ thăm lớp 8C
KiÓm Tra bµi cò
1.ViÕt tiÕp vµo vÕ ph¶i ®Ó được các HĐT ®óng
2
(A B)
2
2
2
2. A - 2AB + B = (A B)
3. A2 - B2 = (A B)(A B)
3
3
2
2
3
(A
B)
4. A + 3A B + 3AB + B =
3
3
2
2
3
(A
B)
5. A - 3A B + 3AB - B =
2
2
3
3
(A
B)(A
AB
B
)
6. A + B =
2
2
3
3
(A
B)(A
AB
B
)
7. A - B =
1. A + 2AB + B =
2
2
2.Phân tích đa thức x3 – x thành nhân tử
x3-x =x.(x2-1)= x(x+1)(x-1)
TIẾT 10
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC
1. VÍ DỤ:
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
2
a) x - 4x 4
b) x2 - 2
c) 1 - 8x3
TIẾT 10
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC
1. VÍ DỤ:
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
2
2
a) x - 4x 4
x - 2x . 2 2
b) x2 - 2
2
x
2
2
2
(x - 2)
x 2 x 2
2
c) 1 - 8x3 = 13 - (2x)3 = (1 - 2x)( 1+2x+4x2 )
C¸ch lµm nhc¸c vÝ dô trªn gäi lµ ph©n tÝch ®a thøc
thµnh nh©n tö b»ng ph¬ng ph¸p dïng h»ng ®¼ng thøc
TIẾT 10
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC
1. VÍ DỤ: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
2
2
2
(x
2)
x
2x
.
2
2
a) x - 4x 4
2
2
x 2 x 2
2
x
2
b) x - 2
c) 1 - 8x3 = 1 - (2x)3 = (1 - 2x)( 1+2x+4x2 )
2
?1
Ph©n tÝch ®a thøc sau thµnh nh©n tö
a , x3 + 3x2 + 3x + 1 = x3 + 3x2 .1 + 3.x .12 + 13 = ( x + 1)3
b , ( x + y )2 – 9x2 = ( x + y )2 – ( 3x )2 = ( x + y + 3x ). (x+y -3x)
= ( 4x + y) (y -2x)
?2
TÝnh nhanh : 1052 – 25
1052 – 25
= 105 2 - 5 2 = ( 105 + 5).( 105 -5)
= 110.100
= 11000
2. ÁP DỤNG:
VÍ DỤ: Chứng minh rằng (2n+5)2 – 25 chia hết cho 4
với mọi số nguyên n
Để chứng minh một biểu thức A
chia
hết chominh
một số
n ta
có thể
phân
Để
chứng
một
biểu
thức
A tích
biểuhết
thức
A thành
nhân
sao cho
chia
cho
một số
n tatửlàm
trong cácnhư
nhân
tửnào?
của A có thừa số n.
thế
2. ÁP DỤNG:
VÍ DỤ: Chứng minh rằng (2n+5)2 – 25 chia hết cho 4
với mọi số nguyên n
Để chứng minh đa thức chia hết cho 4 với
mọi số nguyên n, cần làm thế nào?
Ta cần biến đổi đa thức thành một tích
trong đó có thừa số là bội của 4
2. ÁP DỤNG:
VÍ DỤ: Chứng minh rằng (2n+5)2 – 25 chia hết cho 4
với mọi số nguyên n
Giải:
Ta có :
(2n + 5)2 - 25 = (2n + 5)2 – 52
= (2n + 5 - 5)(2n + 5 + 5)
= 2n(2n
+10)
4
4 (Với mọi số nguyên n)
= 4n(n + 5)
Vậy ( 2n + 5)2 – 25 chia hết cho 4 với mọi số nguyên n
TIẾT 10 : PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC
1. VÍ DỤ:
2
2
(x
2)
a) x - 4x 4 x - 2x . 2 2
2
2
2
x
2
x 2 x 2
b) x - 2
c) 1 - 8x3 = 1 - (2x)3 = (1 - 2x)( 1+2x+4x2 )
2
2
2. ÁP DỤNG:
VÍ DỤ: Chứng minh rằng (2n+5)2 – 25 chia hết cho 4
với mọi số nguyên n
Giải: Ta có :
(2n + 5)2 - 25 = (2n + 5)2 – 52
= (2n + 5 - 5)(2n + 5 + 5)
= 2n(2n +10)
=2 4n(n + 5)
Vậy ( 2n + 5) – 25 chia hết cho 4 với mọi số nguyên n
Bài tập 43sgk: Phân tích các đa thức sau thành
nhân tử
2
a ) x 6 x 9 = ( x + 3 )2
2
b) 10x 25 x = - ( x2 - 10x + 25 ) = - ( x - 5 )2
1
3 1 3
1
3
1 2
c ) 8x
2x 2 x 4 x x
4
2
8
2
TIẾT 10 : PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC
1. VÍ DỤ:
2
2
(x
2)
a) x - 4x 4 x - 2x . 2 2
2
2
2
x
2
x 2 x 2
b) x - 2
c) 1 - 8x3 = 1 - (2x)3 = (1 - 2x)( 1+2x+4x2 )
2
2
2. ÁP DỤNG:
VÍ DỤ: Chứng minh rằng (2n+5)2 – 25 chia hết cho 4
với mọi số nguyên n
Giải: Ta có :
(2n + 5)2 - 25 = (2n + 5)2 – 52
= (2n + 5 - 5)(2n + 5 + 5)
= 2n(2n +10)
=2 4n(n + 5)
Vậy ( 2n + 5) – 25 chia hết cho 4 với mọi số nguyên n
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
a)Bài vừa học :
•Học kỹ 7 hằng đẳng thức, chú ý vận dụng hằng
đẳng thức cho phù hợp
*Làm bài tập 44b,c,e; 46b,c,d trang 20,21 sgk
*Hướng dẫn bt 45a, bài tập thêm
b)Bài sắp học: “LUYỆN TẬP”
TẬP
Bài 45 a (sgk/20): Tìm x, biết
a) 2 – 25x2 = 0
( 2) 2 (5x) 2 0
( 2 5x).( 2 5x) 0
2 5x 0
2 5x 0
hoặc
2
x
5
hoặc x
2
5
Bài tập thêm
1.Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
4
a) x - 64
4
b) 16x - 81
c) a3+ b3+c3 – 3abc
2. Chứng minh rằng nếu :
a+b+c = 0 thì a3+ b3 + c3 = 3abc
Hướng dẫn:
1.Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a/ x4 – 64
b/ 16x4 – 81
= (x2)2 - 82
= (4x2)2 – 92
= ( 4x2 – 9)(4x2 + 9)
= ( 2x – 3) ( 2x + 3) ( 4x2 +9)
= ( x2 – 8) ( x2 + 8)
( x 8)( x
8).( x 2 8)
c / a3 + b3 + c3 – 3abc = [( a + b) 3 + c3 ] – [ 3ab ( a + b) + 3abc)]
= ( a+b+c). [ ( a+b)2 – ( a+b).c + c2 ] – 3ab ( a+b+c)
= ( a+b+c) . ( a2 + 2ab + b2 -ac –bc +c2 -3ab)
= ( a+b+c) . ( a2 + b2 + c2 –ab – ac - bc )
2. Chứng minh rằng nếu :
a+b+c = 0 thì a3+ b3 + c3 = 3abc
Hướng dẫn
Ta cã:
a3+b3+c3 -3abc=(a+b+c)(a2+b2+c2-ab-ac-bc) (cmt câu1c)
Suy ra :a3 + b3 + c3 = ( a+b+c)(a2 + b2 + c2 – ab – bc – ac) +
3abc
V× a + b + c = 0 nªn(a + b + c) (a2 + b2 + c2 – ab – bc – ac) = 0
Vậy a3 + b3 + c3 = 3abc ( ®pcm)
TRƯỜNG TH-THCS VŨ VÂN
Dự giờ thăm lớp 8C
KiÓm Tra bµi cò
1.ViÕt tiÕp vµo vÕ ph¶i ®Ó được các HĐT ®óng
2
(A B)
2
2
2
2. A - 2AB + B = (A B)
3. A2 - B2 = (A B)(A B)
3
3
2
2
3
(A
B)
4. A + 3A B + 3AB + B =
3
3
2
2
3
(A
B)
5. A - 3A B + 3AB - B =
2
2
3
3
(A
B)(A
AB
B
)
6. A + B =
2
2
3
3
(A
B)(A
AB
B
)
7. A - B =
1. A + 2AB + B =
2
2
2.Phân tích đa thức x3 – x thành nhân tử
x3-x =x.(x2-1)= x(x+1)(x-1)
TIẾT 10
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC
1. VÍ DỤ:
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
2
a) x - 4x 4
b) x2 - 2
c) 1 - 8x3
TIẾT 10
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC
1. VÍ DỤ:
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
2
2
a) x - 4x 4
x - 2x . 2 2
b) x2 - 2
2
x
2
2
2
(x - 2)
x 2 x 2
2
c) 1 - 8x3 = 13 - (2x)3 = (1 - 2x)( 1+2x+4x2 )
C¸ch lµm nhc¸c vÝ dô trªn gäi lµ ph©n tÝch ®a thøc
thµnh nh©n tö b»ng ph¬ng ph¸p dïng h»ng ®¼ng thøc
TIẾT 10
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC
1. VÍ DỤ: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
2
2
2
(x
2)
x
2x
.
2
2
a) x - 4x 4
2
2
x 2 x 2
2
x
2
b) x - 2
c) 1 - 8x3 = 1 - (2x)3 = (1 - 2x)( 1+2x+4x2 )
2
?1
Ph©n tÝch ®a thøc sau thµnh nh©n tö
a , x3 + 3x2 + 3x + 1 = x3 + 3x2 .1 + 3.x .12 + 13 = ( x + 1)3
b , ( x + y )2 – 9x2 = ( x + y )2 – ( 3x )2 = ( x + y + 3x ). (x+y -3x)
= ( 4x + y) (y -2x)
?2
TÝnh nhanh : 1052 – 25
1052 – 25
= 105 2 - 5 2 = ( 105 + 5).( 105 -5)
= 110.100
= 11000
2. ÁP DỤNG:
VÍ DỤ: Chứng minh rằng (2n+5)2 – 25 chia hết cho 4
với mọi số nguyên n
Để chứng minh một biểu thức A
chia
hết chominh
một số
n ta
có thể
phân
Để
chứng
một
biểu
thức
A tích
biểuhết
thức
A thành
nhân
sao cho
chia
cho
một số
n tatửlàm
trong cácnhư
nhân
tửnào?
của A có thừa số n.
thế
2. ÁP DỤNG:
VÍ DỤ: Chứng minh rằng (2n+5)2 – 25 chia hết cho 4
với mọi số nguyên n
Để chứng minh đa thức chia hết cho 4 với
mọi số nguyên n, cần làm thế nào?
Ta cần biến đổi đa thức thành một tích
trong đó có thừa số là bội của 4
2. ÁP DỤNG:
VÍ DỤ: Chứng minh rằng (2n+5)2 – 25 chia hết cho 4
với mọi số nguyên n
Giải:
Ta có :
(2n + 5)2 - 25 = (2n + 5)2 – 52
= (2n + 5 - 5)(2n + 5 + 5)
= 2n(2n
+10)
4
4 (Với mọi số nguyên n)
= 4n(n + 5)
Vậy ( 2n + 5)2 – 25 chia hết cho 4 với mọi số nguyên n
TIẾT 10 : PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC
1. VÍ DỤ:
2
2
(x
2)
a) x - 4x 4 x - 2x . 2 2
2
2
2
x
2
x 2 x 2
b) x - 2
c) 1 - 8x3 = 1 - (2x)3 = (1 - 2x)( 1+2x+4x2 )
2
2
2. ÁP DỤNG:
VÍ DỤ: Chứng minh rằng (2n+5)2 – 25 chia hết cho 4
với mọi số nguyên n
Giải: Ta có :
(2n + 5)2 - 25 = (2n + 5)2 – 52
= (2n + 5 - 5)(2n + 5 + 5)
= 2n(2n +10)
=2 4n(n + 5)
Vậy ( 2n + 5) – 25 chia hết cho 4 với mọi số nguyên n
Bài tập 43sgk: Phân tích các đa thức sau thành
nhân tử
2
a ) x 6 x 9 = ( x + 3 )2
2
b) 10x 25 x = - ( x2 - 10x + 25 ) = - ( x - 5 )2
1
3 1 3
1
3
1 2
c ) 8x
2x 2 x 4 x x
4
2
8
2
TIẾT 10 : PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC
1. VÍ DỤ:
2
2
(x
2)
a) x - 4x 4 x - 2x . 2 2
2
2
2
x
2
x 2 x 2
b) x - 2
c) 1 - 8x3 = 1 - (2x)3 = (1 - 2x)( 1+2x+4x2 )
2
2
2. ÁP DỤNG:
VÍ DỤ: Chứng minh rằng (2n+5)2 – 25 chia hết cho 4
với mọi số nguyên n
Giải: Ta có :
(2n + 5)2 - 25 = (2n + 5)2 – 52
= (2n + 5 - 5)(2n + 5 + 5)
= 2n(2n +10)
=2 4n(n + 5)
Vậy ( 2n + 5) – 25 chia hết cho 4 với mọi số nguyên n
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
a)Bài vừa học :
•Học kỹ 7 hằng đẳng thức, chú ý vận dụng hằng
đẳng thức cho phù hợp
*Làm bài tập 44b,c,e; 46b,c,d trang 20,21 sgk
*Hướng dẫn bt 45a, bài tập thêm
b)Bài sắp học: “LUYỆN TẬP”
TẬP
Bài 45 a (sgk/20): Tìm x, biết
a) 2 – 25x2 = 0
( 2) 2 (5x) 2 0
( 2 5x).( 2 5x) 0
2 5x 0
2 5x 0
hoặc
2
x
5
hoặc x
2
5
Bài tập thêm
1.Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
4
a) x - 64
4
b) 16x - 81
c) a3+ b3+c3 – 3abc
2. Chứng minh rằng nếu :
a+b+c = 0 thì a3+ b3 + c3 = 3abc
Hướng dẫn:
1.Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a/ x4 – 64
b/ 16x4 – 81
= (x2)2 - 82
= (4x2)2 – 92
= ( 4x2 – 9)(4x2 + 9)
= ( 2x – 3) ( 2x + 3) ( 4x2 +9)
= ( x2 – 8) ( x2 + 8)
( x 8)( x
8).( x 2 8)
c / a3 + b3 + c3 – 3abc = [( a + b) 3 + c3 ] – [ 3ab ( a + b) + 3abc)]
= ( a+b+c). [ ( a+b)2 – ( a+b).c + c2 ] – 3ab ( a+b+c)
= ( a+b+c) . ( a2 + 2ab + b2 -ac –bc +c2 -3ab)
= ( a+b+c) . ( a2 + b2 + c2 –ab – ac - bc )
2. Chứng minh rằng nếu :
a+b+c = 0 thì a3+ b3 + c3 = 3abc
Hướng dẫn
Ta cã:
a3+b3+c3 -3abc=(a+b+c)(a2+b2+c2-ab-ac-bc) (cmt câu1c)
Suy ra :a3 + b3 + c3 = ( a+b+c)(a2 + b2 + c2 – ab – bc – ac) +
3abc
V× a + b + c = 0 nªn(a + b + c) (a2 + b2 + c2 – ab – bc – ac) = 0
Vậy a3 + b3 + c3 = 3abc ( ®pcm)
 









Các ý kiến mới nhất