Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §8. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Thuận
Ngày gửi: 15h:35' 25-10-2021
Dung lượng: 703.5 KB
Số lượt tải: 254
Số lượt thích: 0 người
Chủ đề 13: LUYỆN TẬP
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
GV: …
NĂM HỌC 2021-2022
1. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung.
+ Tìm nhân tử chung.
+ Đặt nhân tử chung ra ngoài.
+ Viết các biểu thức còn lại và dấu của chúng vào trong ngoặc
2. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phươngpháp hằng đẳng thức.
+ Xác định số hạng tử đã cho của đa thức và xác định hằng đẳng thức tương ứng.
+ Phân tích theo vế còn lại của hằng đẳng thức.
3. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử
+ Nhóm để xuất hiện nhân tử chung.
+ Nhóm để xuất hiện hằng đẳng thức.
KIỂM TRA BÀI CŨ:
- Em hãy nhắc lại các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã được học?
Chủ đề 13: LUYỆN TẬP
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
Bài 1.Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
x2 – 9 – 5(x + 3) b) 5( x – y) + y2 – xy
c) 14a2b3 – 35ab2 + 7a2b2  d) 6a2b3 – 30a3b2 + 12a3b3
e) x2 + 4xy + 4y2  f) x3 – 2x2 + 5x – 10
g) 4x2 – 36y2 h) a3 + a2 + 3a + 3
k) x2 – 1 + 2xy + y2  l) 7x3 – 21x2 + 3 – x
m) 16x2 – 4y2 + 4y – 1 n) 4x2 – 12x + 9 – y2
j) 25 – x2 – 12x – 36



Bài 1.Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
Chủ đề 13: LUYỆN TẬP
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
a) x2 – 9 – 5(x + 3)
= (x + 3)(x – 3) – 5(x + 3)
= ( x2 – 9) – 5(x + 3)
= (x + 3)(x – 3) – 5(x + 3)
= (x + 3)(x – 3 – 5)
= (x + 3)(x – 8)
b) 5( x – y) + y2 – xy
= 5( x – y) + (y2 – xy)
= 5( x – y) + y(y – x)
= 5( x – y) – y(x – y)
= 5( x – y) – y(x – y)
= ( x – y)(5 – y)
c) 14a2b3 – 35ab2 + 7a2b2
= 7ab2.2ab – 7ab2.5 + 7ab2. a
= 7ab2.(2ab – 5 + a)
d) 6a2b3 – 30a3b2 + 12a3b3
= 6a2b2 . b – 6a2b2.5a + 6a2b2 .2ab
= 6a2b2 . (b – 5a + 2ab)
e) x2 + 4xy + 4y2
= (x)2 + 2.x.2y + (2y)2
= (x + 2y)2
Giải
f) x3 – 2x2 + 5x – 10
Chủ đề 13: LUYỆN TẬP
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
= (x3 – 2x2 )+ (5x – 10)
= x2 (x– 2)+ 5(x – 2)
= x2 (x– 2)+ 5(x – 2)
= (x– 2)(x2 + 5)
g) 4x2 – 36y2
= (2x)2 – (6y)2
= (2x + 6y)(2x – 6y)
h) a3 + a2 + 3a + 3
= (a + 1 ) (a2 + 3)
= (a3 + a2 ) + (3a + 3)
= a2 (a + 1 ) + 3(a + 1)
k) x2 – 1 + 2xy + y2
= (x2 + 2xy + y2) – 1
= (x+ y)2 – 1
= (x + y +1 )(x + y – 1)
l) 7x3 – 21x2 + 3 – x
= 7x2 (x – 3 ) – (x – 3)
= (7x3 – 21x2 ) + (3 – x)
= (x – 3 )(7x2– 1)
= 4(x + 3y)(x – 3y)
Chủ đề 13: LUYỆN TẬP
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
m) 16x2 – 4y2 + 4y – 1
= 16x2 +(– 4y2 + 4y – 1)
= 16x2 – (4y2 – 4y + 1)
= (4x)2 – (2y – 1)2
= [4x + (2y –1)][4x – (2y –1)]
= (4x + 2y –1)(4x – 2y +1)
n) 4x2 – 12x + 9 – y2
j) 25 – x2 – 12x – 36
= (4x2 – 12x + 9) – y2
= (2x –3) 2 – y2
= (2x – 3 + y)(2x – 3 –y)
= 25 + ( – x2 – 12x – 36)
= 25 – (x2 + 12x + 36)
= 52 – (x + 6)2
= [5 + (x + 6)][5 – (x + 6)]
= – (x + 11)(x + 1)]
Chủ đề 13: LUYỆN TẬP
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
Bài 2: Tìm x, biết :
1) 3x2 – 12x = 0 2) (x2 – 8x) – 3x + 24 = 0
3) (x – 2)2 – 5(2 – x) = 0 4) (x3 – 8) + 2x2 – 4x = 0
5) 4x(x – 3) + 18 – 6x = 0 6) x2(x – 2) – 12 + 6x = 0
A(x) . B(x) = 0
Phương pháp: Khi tìm x có thể đưa về dạng:
Bài 2 : Tìm x :
1) 3x2 – 12x = 0
=> x = 0 hoặc x = 4
=> 3x(x – 4) = 0
=> 3x = 0 hoặc x – 4 = 0
2) (x2 – 8x) – 3x + 24 = 0
=> (x2 – 8x) +(– 3x + 24) = 0
=>x – 8 = 0 hoặc x – 3 = 0
=> Vay x =8 hoặc x = 3
Vay x = 0 hoặc x = 4
=> x.(x – 8) – 3(x – 8) = 0
=> (x – 8)(x – 3) = 0
3) (x – 2)2 – 5(2 – x) = 0
4) (x3 – 8) + 2x2 – 4x = 0
=>(x – 2) (x – 2 + 5) = 0
=>(x – 2)2 + 5(x – 2) = 0
=>(x – 2) (x + 3) = 0
=> x – 2 = 0 hoặc x + 3 = 0
=> x = 2 hoặc x = – 3
=> (x – 2)(x2 + 2x + 4) + 2x(x – 2) = 0
=>(x3 – 8) + (2x2 – 4x) = 0
=> (x – 2)(x2 + 2x + 4 + 2x) = 0
=> (x – 2)(x2 + 4x + 4 ) = 0
=> (x – 2)(x2 + 4x + 4 ) = 0
=> (x – 2)(x + 2)2 = 0
=> x – 2 = 0 hoặc (x + 2)2 = 0
=> Vay x = 2 hoặc x = - 2
=> x = 2 hoặc x + 2 = 0
5) 4x(x – 3) + 18 – 6x = 0
6) x2(x – 2) – 12 + 6x = 0
=> 4x(x – 3) + (18 – 6x) = 0
=> 4x(x – 3) - 6 (x – 3) = 0
=>(x – 3)(4x – 6) = 0
=> x – 3 = 0 hoặc 4x - 6 = 0
=> Vay x = 3 hoặc x = 3/2
=> x2(x – 2) – 6(x – 2) = 0
=> (x – 2) (x2– 6) = 0
=> x = 2 hoặc x =
=> x – 2 = 0 hoặc x2 – 6 = 0
hoặc
Bài 3 : Tính giá trị của các biểu thức sau:
1) A = x3- 9x2+27x - 27 tai x = 103
1) Ta co: A = x3- 9x2+27x – 27 = (x - 3 )3
Giai:
Thay x = 103 vao bieu thuc ta duoc:
A = (103 – 3)3 = 1003 = 1000000
Vay gtbt A = 1000000 tai x = 103
2) B = 4x2- y2 – 2y –1 tại x = 234 và y = 467
Ta co: B = 4x2- y2 – 2y –1
= 4x2 +(– y2 – 2y –1)
= 4x2 – (y2 + 2y + 1)
B = (2x)2 – (y + 1)2
= (2x + y + 1 )(2x – y – 1)
Thay x = 234 và y = 467 vao B ta duoc:
B = (2.234 +456 +1)(2.234 – 467 – 1)
B = 0
Vay B = 0 tại x = 234 và y = 467
Phân tích đa thức thành nhân tử
Các phương pháp
Các dạng bài tập
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Lưu ý: khi phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử cần nhóm thích hợp
Ôn tập 3 phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học
Làm bài tập 47a,b; 48; 49; 50b trang 22,23 sgk


 
Gửi ý kiến