Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 4. Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thanh Chương
Ngày gửi: 06h:06' 16-09-2022
Dung lượng: 216.2 KB
Số lượt tải: 167
Số lượt thích: 0 người
BÀI 4

PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG

DUNG DỊCH CÁC CHẤT ĐIỆN LI
Điều kiện để xảy ra

phản ứng giữa

các dd điện li là:

1.Phản ứng tạo thành

chất kết tủa.
Phản ứng tạo thành

chất điện li yếu.
3. Phản ứng tạo thành

chất
1.Phản ứng tạo thành

chất kết tủa.
2. Phản ứng tạo thành

chất điện li yếu.
3. Phản ứng tạo thành

chất khí.
_Thí nghiệm1_: Cho dd Na2SO4 vào dd BaCl2
*_Thí nghiệm1_: Cho dd Na2SO4 vào dd BaCl2
* _Hiện tượng_:
PTPƯ:

Na2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2NaCl

( trắng )

1. Phản ứng tạo thành chất kết tủa
thấy _kết tủa trắng_ xuất hiện.
→ _phương trình ion rút gọn _

* _Phương trình ion đầy đủ:_

2Na+ + SO42- + Ba2+ + 2Cl- →BaSO4 + 2Na+ + 2Cl-
Ba2+ + SO42- → BaSO4

Bản chất phản ứng: Là sự kết hợp giữa dd chứa ion Ba2+ và dd chứa ion SO42- Ví dụ: Viết phương trình phân tử và ion rút gọn
AgNO3 + NaCl
AgCl + NaNO3

Pt ion đầy đủ:

Ag+ + NO3-+ Na+ + Cl- AgCl + Na+ + NO3 -

Pt ion rút gọn:

Ag+ + Cl- AgCl

_a) Phản ứng tạo thành nước:_
_a) Phản ứng tạo thành nước:_
*_Thí nghiệm2: _Chuẩn bị một cốc đựng dd NaOH 0,1M, nhỏ thêm vài giọt phenolphtalein
Cho từ từ dd HCl 0,1M vào cốc

* _Hiện tượng: _
→ dd có màu hồng.

→ dd mất màu dần.

NaOH + HCl → NaCl + H2O
2. Phản ứng tạo thành chất điện li yếu

PTPƯ:

Phương trình ion đầy đủ:
* Bản chất phản ứng: Là sự kết hợp giữa dd chứa ion H+ (axit) và dd chứa ion OH- (bazơ) gọi là phản ứng trung hòa
Na+ + OH- + H+ + Cl- Na+ + Cl- + H2O



Phương trình ion rút gọn:

H+ + OH- H2O



Lưu ý: Bazơ không tan + Axit Muối + H2O
Mg(OH)2 + 2H+ Mg2+ + H2O

VD: Viết pt phân tử và ion rút gọn của phản ứng sau:

Pt phân tử: Mg(OH)2 + 2HCl

Pt ion đầy đủ:

MgCl2 + H2O

Mg(OH)2 + 2H+ + 2Cl- Mg2+ + Cl- + H2O

Pt ion rút gọn:

_b) Phản ứng tạo thành axit yếu:_
*_b) Phản ứng tạo thành axit yếu:_

_Thí nghiệm 3_: Cho dd HCl vào cốc đựng dd CH3COONa
Hiện tượng: Thấy có mùi giấm chua.
PTPƯ:

CH3COONa + HCl → CH3COOH + NaCl

Pt ion đầy đủ:
Pt ion đầy đủ:
Na+ + CH3COO- + H+ + Cl-→ CH3COOH + NaCl
Pt ion thu gọn:

CH3COO- + H+ → CH3COOH

→ _phản ứng tạo CH3COOH – là chất điện li yếu._

_Thí nghiệm 4_: Chuẩn bị 2 ống nghiệm đựng dd Na2CO3 và dd HCl.
*_Thí nghiệm 4_: Chuẩn bị 2 ống nghiệm đựng dd Na2CO3 và dd HCl.
_Hiện tượng_:

CO32- + 2H+ → CO2 + H2O

3. Phản ứng tạo thành chất khí

TN3

Pt phân tử:

Có sủi bọt khí không màu.

Na2CO3 + 2 HCl → 2NaCl + CO2 + H2O

PT ion thu gọn:

PT ion đầy đủ:

2Na+ + CO32- + 2H++ 2Cl- → 2Na+ + 2Cl- + CO2 + H2O

Phản ứng xảy ra trong dung dịch các chất điện li là phản ứng _giữa các ion_.
* Phản ứng xảy ra trong dung dịch các chất điện li là phản ứng _giữa các ion_.
* Phản ứng trong dung dịch các chất điện li chỉ có thể xảy ra khi có ít nhất một trong các điều kiện sau:
_1. Tạo thành chất kết tủa:VD: BaSO4, AgCl, CaCO3.._

_2. Tạo thành chất điện li yếu: H2O, CH3COOH, HF ..._

_3. Tạo thành chất khí: CO2, SO2, H2S..._

_Kết luận:_
BÀI TẬP CỦNG CỐ Sự tồn tại các ion cùng 1 dung dịch
Tồn tại

Không tồn tại
Các ion không phản ứng với nhau

Các ion phản ứng với nhau tạo thành: Chất kết tủa; chất điện li yếu hay chất khí.

Nhận xét:

Bài tập 1:
Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:

A. Những ion nào tồn tại trong dung dịch

B. Không tồn tại các phân tử trong dung dịch các chất điện li

C. Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li

D. Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất

Đáp án: C
Bài tập 2

Phương trình phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng trao đổi ion?

A. BaCl2 + K2SO4 →BaSO4 + 2KCl

B. NaOH + HCl → NaCl + H2O

C. Na2CO3 + H2SO4 → Na2SO4 + CO2 + H2O

D. Mg + 2HCl → MgCl2 + H2

Đáp án: D
Bài tập 3:

Phương trình phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi ion

A. CaCO3 (rắn) CaO + CO2

B. 3NaOH + FeCl3 → Fe(OH)3 + 3NaCl

C. 2Na + Cl2 2NaCl

D. CuO + H2 Cu + H2O

Đáp án: B

Bài tập 4: Các ion nào sau đây cùng tồn tại trong 1 dung dịch
A. Ba2+, Na+, Cl-, SO42-

B. Cu2+ , NH4+ , NO3-, SO42-

C. Fe3+ , Al3+, Cl- , OH -

D. Ag+, Ca2+ , Cl-, HCO3-

Đáp án: B

Bài tập 3:
Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn:
H+ + OH- → H2O

A. BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl

B. NaOH + HCl → NaCl + H2O

C. 3NaOH+FeCl3 → Fe(OH)3 +3NaCl

D. Na2CO3+2HCl→2NaCl + CO2+H2O

Đáp án: B
Bài 4: Cho một dung dịch có chứa đồng thời các ion sau: Na+, CO32-, Cl-, K+.

Để tách ion CO32- ra khỏi dung dịch mà không đưa thêm ion lạ vào dung dịch, ta phải dùng hoá chất nào sau đây ?

A. dung dịch Ba(OH)2

B. dung dịch Ca(NO3)2

C. dung dịch MgSO4

D. dung dịch BaCl2
BÀI 5

Dung dịch X chứa a mol Mg2+, b mol Al3+, 0,1 mol SO42- , 0,6 mol NO3-. Cô cạn X thì thu được 54,6g chất rắn khan. Vậy a, b lần lượt là:

A. 0,2 và 0,1 B. 0,1 và 0,2

C. 0,05 và 0,1 D. 0,2 và 0,05
BÀI 6

Cho 10 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5 M. Thế tích dung dịch NaOH 1M cần để trung hòa dung dịch axit trên là:

*30 ml B. 20 ml C. 40 ml D. 10 ml
BÀI 7

Cho 10 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5 M. Thế tích dung dịch NaOH 1M cần để trung hòa dung dịch axit trên là:

A. 30 ml B. 20 ml C. 40 ml D. 10 ml
 
Gửi ý kiến