Bài 11. Phát sinh giao tử và thụ tinh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn An
Ngày gửi: 22h:42' 09-10-2022
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 384
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn An
Ngày gửi: 22h:42' 09-10-2022
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 384
Số lượt thích:
0 người
MÔN SINH HỌC 9
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra
ở:
A. Tế bào sinh dưỡng
B. Tế bào sinh dục vào thời kì chín
C. Tế bào mầm sinh dục
D. Hợp tử và tế bào sinh dưỡng
Câu 2: Điều đúng khi nói về sự giảm phân của tế
bào là:
A. NST nhân đôi 1 lần và phân bào 2 lần
B. NST nhân đôi 2 lần và phân bào 1 lần
C. NST nhân đôi 2 lần và phân bào 2 lần
D. NST nhân đôi 1 lần và phân bào 1 lần
Câu 3: Qua giảm phân, từ 1 tế bào mẹ cho mấy
tế bào con:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
• Câu 4: Các tế bào con tạo ra qua giảm phân có
bộ NST như thế nào so với tế bào mẹ?
•
A. Giống hòan toàn mẹ
• B. Giảm đi một nửa so với mẹ
• C. Gấp đôi so với mẹ
• D. Gấp ba lần so với mẹ
Câu 5: Trong giảm phân sự tự nhân đôi NST
diễn ra ở kì nào?
A. Kì giữa của lần phân bào I
B. Kì giữa của lần phân bào II
C. Kì trung gian của lần phân bào I
D. Kì trung gian của lần phân bào II
CHỦ ĐỀ: CƠ CHẾ ỔN ĐỊNH BỘ NHIỄM SẮC THỂ(t5)
III: SỰ PHÁT SINH GIAO TỬ VÀ THỤ TINH
1. Sự phát sinh giao tử ở động vật
1. Phát sinh giao tử đực
1. Phát sinh giao tử cái
Sơ đồ quá trình phát sinh giao tử và thụ tinh ở động vật
Sự tạo tinh
Sự tạo noãn
2n
Noãn nguyên
bào
2n
Thể cực
thứ nhất
n
n
n
2n
Nguyên phân
Tinh nguyên
bào
2n
2n
Noãn bào bậc 1
n
n
Thể cực
nhau: thứ hai
Giảm phân 1
n
Noãn bào
bậc 2
Giảm phân 2
n
Trứng
n
2n
2n
2n
Tinh bào bậc 1
Tinh bào bậc 2
n
n
n
n
Giống
n
n
Tinh
Trứng
Đều xảy ra trong tuyến sinh dục của cơ
quan sinh dục.
trùng
Thụ tinh
- Các Tb mầm đều nguyên phân liên tiếp nhiều lần
Hợp tử
-Tinh nguyên bào và noãn
nguyên2nbào đều giẩm phân để tạo ra
giao tử
Sơ đồ quá trình phát sinh giao tử và thụ tinh ở động vật
Sự tạo tinh
Sự tạo noãn
2n
Noãn nguyên
bào
2n
Thể cực
thứ nhất
n
n
n
2n
Nguyên phân
Tinh nguyên
bào
2n
2n
Noãn bào bậc 1
n
n
Thể cực
thứ hai
Giảm phân 1
n
Noãn bào
bậc 2
Giảm phân 2
n
Trứng
n
n
n
Phát sinhTrứng
giao tử cái
Thụ tinh
2n
2n
2n
Tinh bào bậc 1
Tinh bào bậc 2
n
n
n
n
Tinh
Phát sinh giao tử đực
trùng
Giảm -Noãn bào bậc 1 qua GPI cho thể -Tinh bào bậc 1 qua
2n
Hợp tử
phân cực thứ nhất có kích
thước nhỏ và GPI cho hai tinh bào
1
noãn bào bậc 2 có kích thước lớn
bậc 2.
Sơ đồ quá trình phát sinh giao tử và thụ tinh ở động vật
Sự tạo tinh
Sự tạo noãn
2n
Noãn nguyên
bào
2n
Thể cực
thứ nhất
n
n
n
2n
Nguyên phân
Tinh nguyên
bào
2n
2n
Noãn bào bậc 1
n
n
Thể cực
thứ hai
Giảm phân 1
n
Noãn bào
bậc 2
Giảm phân 2
n
Trứng
n
n
n
Phát sinhTrứng
giao tử cái
Giảm
phân
2
Thụ tinh
2n
2n
2n
Tinh bào bậc 1
Tinh bào bậc 2
n
n
n
n
Tinh
Phát sinh giao tử đực
trùng
-Noãn bào bậc 2 qua GPII cho 1 -Mỗi tinh bào bậc 2 qua
2n
thể cực thứ 2 có Hợp
kíchtử thước bé và GPII cho hai tinh tử
1 tế bào trứng có kích thước lớn . phát triển thành tinh
Sơ đồ quá trình phát sinh giao tử và thụ tinh ở động vật
Sự tạo tinh
Sự tạo noãn
2n
Noãn nguyên
bào
2n
Thể cực
thứ nhất
n
n
n
2n
Nguyên phân
Tinh nguyên
bào
2n
2n
Noãn bào bậc 1
n
Giảm phân 1
n
Noãn bào
bậc 2
Giảm phân 2
n
n
Thể cực
thứ hai
Trứng
n
n
n
Phát sinhTrứng
giao tử cái
Kết
quả
2n
2n
2n
Tinh bào bậc 1
Tinh bào bậc 2
n
n
n
n
Tinh Phát sinh giao tử đực
trùng
- Từ mỗi tinh bào bậc 1
- Từ noãn bào bậc 1 qua GP cho 3 qua GP cho 4 tinh trùng,
Hợptrứng
tử
thể cực và 1 tế bào
, 2n
trong các tinh trùng này đều
đó chỉ có trứng trực tiếp thụ tinh. tham gia sự thụ tinh.
Thụ tinh
Đặc
điểm
Phát sinh giao tử cái
Phát sinh giao tử đực
Giảm
phân 1
-Noãn bào bậc 1 qua GPI cho
thể cực thứ nhất có kích
thước nhỏ và noãn bào bậc 2
có kích thước lớn
-Tinh bào bậc 1 qua
GPI cho hai tinh bào
bậc 2.
-Noãn bào bậc 2 qua GPII
cho 1 thể cực thứ 2 có kích
thước bé và 1 tế bào trứng có
kích thước lớn .
-Mỗi tinh bào bậc 2
qua GPII cho hai tinh
tử phát triển thành
tinh trùng.
- Từ noãn bào bậc 1 qua GP
cho 3 thể cực và 1 tế bào
trứng , trong đó chỉ có trứng
trực tiếp thụ tinh.
- Từ mỗi tinh bào bậc
1 qua GP cho 4 tinh
trùng, các tinh trùng
này đều tham gia sự
thụ tinh.
Giảm
phân 2
Kết
quả
CHỦ ĐỀ: CƠ CHẾ ỔN ĐỊNH BỘ NHIỄM SẮC THỂ(t5)
III: SỰ PHÁT SINH GIAO TỬ VÀ THỤ TINH
1. Sự phát sinh giao tử ở động vật
- Từ noãn bào bậc 1 qua GP cho 3 thể cực và 1 tế bào
trứng , trong đó chỉ có trứng trực tiếp thụ tinh.
- Từ mỗi tinh bào bậc 1 qua GP cho 4 tinh trùng, các
tinh trùng này đều tham gia sự thụ tinh.
2. SỰ THỤ TINH
https://www.youtube.com/watch?v=4Zir2Mu0Krw
HS nghiên cứu thông tin mục II SGK kết
hợp với đoạn video, Thảo luận nhóm đôi
và trả lời câu hỏi.( 1 phút)
- Nêu khái niệm thụ tinh?
- Nêu bản chất của quá trình thụ tinh?
- Tại sao sự kết hợp ngẫu nhiên giữa các
giao tử đực và cái lại tạo các hợp tử chứa
các tổ hợp NST khác nhau về nguồn gốc?
Thụ tinh 1 trứng
Bản chất:
X
1 tinh trùng
n NST X n NST
1 hợp tử
2n NST
Câu hỏi SGK:Tại sao sự kết hợp ngẫu nhiên giữa
giao tử đực và cái lại tạo được các hợp tử chứa
các tổ hợp NST khác nhau về nguồn gốc?
Đáp án: Vì trong quá trình phát sinh giao tử( quá
trình giảm phân) các NST trong cặp NST tương
đồng phân li độc lập với nhau tạo nên các giao tử
khác nhau về nguồn gốc NST và trong quá trình
thụ tinh sự kết hợp ngẫu nhiên của các loại giao tử
này tạo nên các hợp tử chứa các tổ hợp NST khác
nhau về nguồn gốc.
CHỦ ĐỀ: CƠ CHẾ ỔN ĐỊNH BỘ NHIỄM SẮC THỂ(t5)
III: SỰ PHÁT SINH GIAO TỬ VÀ THỤ TINH
1. Sự phát sinh giao tử ở động vật
2. Thụ tinh
-Thụ tinh là sự kết hợp ngẫu nhiên giữa một giao
tử đực và một giao tử cái để tạo thành hợp tử.
- Bản chất: là sự kết hợp của hai bộ phận nhân
đơn bội (n) trong giao tử tạo ra bộ nhân lưỡng
bội (2n) ở hợp tử.
3. Ý nghĩa của giảm phân và thụ tinh:
CHỦ ĐỀ: CƠ CHẾ ỔN ĐỊNH BỘ NHIỄM SẮC THỂ(t5)
III: SỰ PHÁT SINH GIAO TỬ VÀ THỤ TINH
3. Ý NGHĨA CỦA GIẢM PHÂN VÀ THỤ TINH
- Sự phối hợp các quá trình nguyên phân,
giảm phân và thụ tinh đã duy trì ổn định bộ
NST đặc trưng của các loài sinh sản hữu
tính qua các thế hệ cơ thể.
- Tạo ra nguồn biến dị tổ hợp phong phú
cho chọn giống và tiến hóa.
Đề 3(không ghi đề)
Câu 1(7 điểm): Trình bày những diễn
biến cơ bản của NST trong giảm phân II?
Câu 2(3 điểm): Một tế bào người có
2n=46 NST. Khi một tế bào này đang ở kỳ
sau giảm phân II thì có bao nhiêu NST? ở
trạng thái đơn hay kép? Giải thích?
Ví dụ về lai hữu tính tạo biến dị tổ hợp trong chọn
giống ở Việt Nam
Lai giống lúa DT10 có tiềm năng năng suất cao với giống lúa
OM80 có hạt gạo dài , trong, cho cơm dẻo để tạo ra giống lúa
DT17 phối hợp được những ưu điểm của hai giống lúa trên
I. Sự phát sinh giao tử ở động vật
II. Thụ tinh
III. Ý nghĩa của giảm phân và thụ tinh: Sgk
TRÒ CHƠI HÁI HOA
Từ một noãn bào bậc 1 trải qua quá trình giảm
phân sẽ tạo ra được:
A. 1 trứng và 1 thể cực
B. 1 trứng và 3 thể cực
C. 4 trứng
D. 4 thể cực
Sự kiện quan trọng nhất trong quá trình thụ tinh
là gì?
A. Sự kết hợp theo nguyên tắc: 1 giao tử đực
với 1 giao tử cái
B. Sự kết hợp nhân cuả giao tử đơn bội
C. Sự tổ hợp bộ NST của giao tử đực và giao tử
cái
D. Sự tạo thành hợp tử
Hợp tử được tạo nên từ:
A. 1 trứng và 1 tinh trùng
B. 1 trứng và 2 tinh trùng
C. 2 trứng và 1 tinh trùng
D. 1 trứng và 3 tinh trùng
Bản chất của thụ tinh là gì:
A. Sự kết hợp của 2 bộ nhân lưỡng bội tạo ra bộ nhân
đơn bội
B. Sự kết hợp của 2 bộ nhân đơn bội tạo ra bộ nhân
lưỡng bội
C. Sự kết hợp của bộ nhân đơn bội với bộ nhân lưỡng
bội tạo ra bộ nhân đơn bội
D. Sự kết hợp của bộ nhân đơn bội với bộ nhân lưỡng
bội tạo ra bộ nhân lưỡng bội
Bộ NST đặc trưng của những loài sinh sản hữu tính
được duy trì ổn định qua các thế hệ nhờ sự kết hợp
giữa:
A. nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.
B. nguyên phân và giảm phân.
C. giảm phân và thụ tinh.
D. nguyên phân và thụ tinh.
Cho 1 tế bào sinh dục sơ khai ở ruồi giấm cái nguyên
phân 5 lần. Các tế bào con đều trở thành tế bào sinh
trứng. Tìm số trứng được tạo ra?
A. 32
B. 128
C. 64
D. 1280
- 1 TB sơ khai giảm phân 5 lần: tạo ra 25 = 32 TB mới
- 1 TB sinh trứng giảm phân: tạo 1 trứng
→ 32 TB sinh trứng giảm phân: tạo ra 32 x 1 = 32 trứng
Cho 1 tế bào sinh dục sơ khai ở ruồi giấm đực nguyên
phân 5 lần. Các tế bào con đều trở thành tế bào sinh
tinh. Tìm số tinh trùng được tạo ra?
A. 32
B. 128
C. 64
D. 1280
- 1 TB sơ khai giảm phân 5 lần: tạo ra 25 = 32 TB mới
- 1 TB sinh tinh giảm phân: tạo 4 tinh trùng
→ 32 TB sinh tinh giảm phân: tạo ra 32 x 4 = 128 tinh trùng
DẶN DÒ
- Học bài
- Làm bài tập 5/36 SGK.
- Đọc bài “Em có biết”
- Xem bài mới: Cơ chế xác định giới tính
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra
ở:
A. Tế bào sinh dưỡng
B. Tế bào sinh dục vào thời kì chín
C. Tế bào mầm sinh dục
D. Hợp tử và tế bào sinh dưỡng
Câu 2: Điều đúng khi nói về sự giảm phân của tế
bào là:
A. NST nhân đôi 1 lần và phân bào 2 lần
B. NST nhân đôi 2 lần và phân bào 1 lần
C. NST nhân đôi 2 lần và phân bào 2 lần
D. NST nhân đôi 1 lần và phân bào 1 lần
Câu 3: Qua giảm phân, từ 1 tế bào mẹ cho mấy
tế bào con:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
• Câu 4: Các tế bào con tạo ra qua giảm phân có
bộ NST như thế nào so với tế bào mẹ?
•
A. Giống hòan toàn mẹ
• B. Giảm đi một nửa so với mẹ
• C. Gấp đôi so với mẹ
• D. Gấp ba lần so với mẹ
Câu 5: Trong giảm phân sự tự nhân đôi NST
diễn ra ở kì nào?
A. Kì giữa của lần phân bào I
B. Kì giữa của lần phân bào II
C. Kì trung gian của lần phân bào I
D. Kì trung gian của lần phân bào II
CHỦ ĐỀ: CƠ CHẾ ỔN ĐỊNH BỘ NHIỄM SẮC THỂ(t5)
III: SỰ PHÁT SINH GIAO TỬ VÀ THỤ TINH
1. Sự phát sinh giao tử ở động vật
1. Phát sinh giao tử đực
1. Phát sinh giao tử cái
Sơ đồ quá trình phát sinh giao tử và thụ tinh ở động vật
Sự tạo tinh
Sự tạo noãn
2n
Noãn nguyên
bào
2n
Thể cực
thứ nhất
n
n
n
2n
Nguyên phân
Tinh nguyên
bào
2n
2n
Noãn bào bậc 1
n
n
Thể cực
nhau: thứ hai
Giảm phân 1
n
Noãn bào
bậc 2
Giảm phân 2
n
Trứng
n
2n
2n
2n
Tinh bào bậc 1
Tinh bào bậc 2
n
n
n
n
Giống
n
n
Tinh
Trứng
Đều xảy ra trong tuyến sinh dục của cơ
quan sinh dục.
trùng
Thụ tinh
- Các Tb mầm đều nguyên phân liên tiếp nhiều lần
Hợp tử
-Tinh nguyên bào và noãn
nguyên2nbào đều giẩm phân để tạo ra
giao tử
Sơ đồ quá trình phát sinh giao tử và thụ tinh ở động vật
Sự tạo tinh
Sự tạo noãn
2n
Noãn nguyên
bào
2n
Thể cực
thứ nhất
n
n
n
2n
Nguyên phân
Tinh nguyên
bào
2n
2n
Noãn bào bậc 1
n
n
Thể cực
thứ hai
Giảm phân 1
n
Noãn bào
bậc 2
Giảm phân 2
n
Trứng
n
n
n
Phát sinhTrứng
giao tử cái
Thụ tinh
2n
2n
2n
Tinh bào bậc 1
Tinh bào bậc 2
n
n
n
n
Tinh
Phát sinh giao tử đực
trùng
Giảm -Noãn bào bậc 1 qua GPI cho thể -Tinh bào bậc 1 qua
2n
Hợp tử
phân cực thứ nhất có kích
thước nhỏ và GPI cho hai tinh bào
1
noãn bào bậc 2 có kích thước lớn
bậc 2.
Sơ đồ quá trình phát sinh giao tử và thụ tinh ở động vật
Sự tạo tinh
Sự tạo noãn
2n
Noãn nguyên
bào
2n
Thể cực
thứ nhất
n
n
n
2n
Nguyên phân
Tinh nguyên
bào
2n
2n
Noãn bào bậc 1
n
n
Thể cực
thứ hai
Giảm phân 1
n
Noãn bào
bậc 2
Giảm phân 2
n
Trứng
n
n
n
Phát sinhTrứng
giao tử cái
Giảm
phân
2
Thụ tinh
2n
2n
2n
Tinh bào bậc 1
Tinh bào bậc 2
n
n
n
n
Tinh
Phát sinh giao tử đực
trùng
-Noãn bào bậc 2 qua GPII cho 1 -Mỗi tinh bào bậc 2 qua
2n
thể cực thứ 2 có Hợp
kíchtử thước bé và GPII cho hai tinh tử
1 tế bào trứng có kích thước lớn . phát triển thành tinh
Sơ đồ quá trình phát sinh giao tử và thụ tinh ở động vật
Sự tạo tinh
Sự tạo noãn
2n
Noãn nguyên
bào
2n
Thể cực
thứ nhất
n
n
n
2n
Nguyên phân
Tinh nguyên
bào
2n
2n
Noãn bào bậc 1
n
Giảm phân 1
n
Noãn bào
bậc 2
Giảm phân 2
n
n
Thể cực
thứ hai
Trứng
n
n
n
Phát sinhTrứng
giao tử cái
Kết
quả
2n
2n
2n
Tinh bào bậc 1
Tinh bào bậc 2
n
n
n
n
Tinh Phát sinh giao tử đực
trùng
- Từ mỗi tinh bào bậc 1
- Từ noãn bào bậc 1 qua GP cho 3 qua GP cho 4 tinh trùng,
Hợptrứng
tử
thể cực và 1 tế bào
, 2n
trong các tinh trùng này đều
đó chỉ có trứng trực tiếp thụ tinh. tham gia sự thụ tinh.
Thụ tinh
Đặc
điểm
Phát sinh giao tử cái
Phát sinh giao tử đực
Giảm
phân 1
-Noãn bào bậc 1 qua GPI cho
thể cực thứ nhất có kích
thước nhỏ và noãn bào bậc 2
có kích thước lớn
-Tinh bào bậc 1 qua
GPI cho hai tinh bào
bậc 2.
-Noãn bào bậc 2 qua GPII
cho 1 thể cực thứ 2 có kích
thước bé và 1 tế bào trứng có
kích thước lớn .
-Mỗi tinh bào bậc 2
qua GPII cho hai tinh
tử phát triển thành
tinh trùng.
- Từ noãn bào bậc 1 qua GP
cho 3 thể cực và 1 tế bào
trứng , trong đó chỉ có trứng
trực tiếp thụ tinh.
- Từ mỗi tinh bào bậc
1 qua GP cho 4 tinh
trùng, các tinh trùng
này đều tham gia sự
thụ tinh.
Giảm
phân 2
Kết
quả
CHỦ ĐỀ: CƠ CHẾ ỔN ĐỊNH BỘ NHIỄM SẮC THỂ(t5)
III: SỰ PHÁT SINH GIAO TỬ VÀ THỤ TINH
1. Sự phát sinh giao tử ở động vật
- Từ noãn bào bậc 1 qua GP cho 3 thể cực và 1 tế bào
trứng , trong đó chỉ có trứng trực tiếp thụ tinh.
- Từ mỗi tinh bào bậc 1 qua GP cho 4 tinh trùng, các
tinh trùng này đều tham gia sự thụ tinh.
2. SỰ THỤ TINH
https://www.youtube.com/watch?v=4Zir2Mu0Krw
HS nghiên cứu thông tin mục II SGK kết
hợp với đoạn video, Thảo luận nhóm đôi
và trả lời câu hỏi.( 1 phút)
- Nêu khái niệm thụ tinh?
- Nêu bản chất của quá trình thụ tinh?
- Tại sao sự kết hợp ngẫu nhiên giữa các
giao tử đực và cái lại tạo các hợp tử chứa
các tổ hợp NST khác nhau về nguồn gốc?
Thụ tinh 1 trứng
Bản chất:
X
1 tinh trùng
n NST X n NST
1 hợp tử
2n NST
Câu hỏi SGK:Tại sao sự kết hợp ngẫu nhiên giữa
giao tử đực và cái lại tạo được các hợp tử chứa
các tổ hợp NST khác nhau về nguồn gốc?
Đáp án: Vì trong quá trình phát sinh giao tử( quá
trình giảm phân) các NST trong cặp NST tương
đồng phân li độc lập với nhau tạo nên các giao tử
khác nhau về nguồn gốc NST và trong quá trình
thụ tinh sự kết hợp ngẫu nhiên của các loại giao tử
này tạo nên các hợp tử chứa các tổ hợp NST khác
nhau về nguồn gốc.
CHỦ ĐỀ: CƠ CHẾ ỔN ĐỊNH BỘ NHIỄM SẮC THỂ(t5)
III: SỰ PHÁT SINH GIAO TỬ VÀ THỤ TINH
1. Sự phát sinh giao tử ở động vật
2. Thụ tinh
-Thụ tinh là sự kết hợp ngẫu nhiên giữa một giao
tử đực và một giao tử cái để tạo thành hợp tử.
- Bản chất: là sự kết hợp của hai bộ phận nhân
đơn bội (n) trong giao tử tạo ra bộ nhân lưỡng
bội (2n) ở hợp tử.
3. Ý nghĩa của giảm phân và thụ tinh:
CHỦ ĐỀ: CƠ CHẾ ỔN ĐỊNH BỘ NHIỄM SẮC THỂ(t5)
III: SỰ PHÁT SINH GIAO TỬ VÀ THỤ TINH
3. Ý NGHĨA CỦA GIẢM PHÂN VÀ THỤ TINH
- Sự phối hợp các quá trình nguyên phân,
giảm phân và thụ tinh đã duy trì ổn định bộ
NST đặc trưng của các loài sinh sản hữu
tính qua các thế hệ cơ thể.
- Tạo ra nguồn biến dị tổ hợp phong phú
cho chọn giống và tiến hóa.
Đề 3(không ghi đề)
Câu 1(7 điểm): Trình bày những diễn
biến cơ bản của NST trong giảm phân II?
Câu 2(3 điểm): Một tế bào người có
2n=46 NST. Khi một tế bào này đang ở kỳ
sau giảm phân II thì có bao nhiêu NST? ở
trạng thái đơn hay kép? Giải thích?
Ví dụ về lai hữu tính tạo biến dị tổ hợp trong chọn
giống ở Việt Nam
Lai giống lúa DT10 có tiềm năng năng suất cao với giống lúa
OM80 có hạt gạo dài , trong, cho cơm dẻo để tạo ra giống lúa
DT17 phối hợp được những ưu điểm của hai giống lúa trên
I. Sự phát sinh giao tử ở động vật
II. Thụ tinh
III. Ý nghĩa của giảm phân và thụ tinh: Sgk
TRÒ CHƠI HÁI HOA
Từ một noãn bào bậc 1 trải qua quá trình giảm
phân sẽ tạo ra được:
A. 1 trứng và 1 thể cực
B. 1 trứng và 3 thể cực
C. 4 trứng
D. 4 thể cực
Sự kiện quan trọng nhất trong quá trình thụ tinh
là gì?
A. Sự kết hợp theo nguyên tắc: 1 giao tử đực
với 1 giao tử cái
B. Sự kết hợp nhân cuả giao tử đơn bội
C. Sự tổ hợp bộ NST của giao tử đực và giao tử
cái
D. Sự tạo thành hợp tử
Hợp tử được tạo nên từ:
A. 1 trứng và 1 tinh trùng
B. 1 trứng và 2 tinh trùng
C. 2 trứng và 1 tinh trùng
D. 1 trứng và 3 tinh trùng
Bản chất của thụ tinh là gì:
A. Sự kết hợp của 2 bộ nhân lưỡng bội tạo ra bộ nhân
đơn bội
B. Sự kết hợp của 2 bộ nhân đơn bội tạo ra bộ nhân
lưỡng bội
C. Sự kết hợp của bộ nhân đơn bội với bộ nhân lưỡng
bội tạo ra bộ nhân đơn bội
D. Sự kết hợp của bộ nhân đơn bội với bộ nhân lưỡng
bội tạo ra bộ nhân lưỡng bội
Bộ NST đặc trưng của những loài sinh sản hữu tính
được duy trì ổn định qua các thế hệ nhờ sự kết hợp
giữa:
A. nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.
B. nguyên phân và giảm phân.
C. giảm phân và thụ tinh.
D. nguyên phân và thụ tinh.
Cho 1 tế bào sinh dục sơ khai ở ruồi giấm cái nguyên
phân 5 lần. Các tế bào con đều trở thành tế bào sinh
trứng. Tìm số trứng được tạo ra?
A. 32
B. 128
C. 64
D. 1280
- 1 TB sơ khai giảm phân 5 lần: tạo ra 25 = 32 TB mới
- 1 TB sinh trứng giảm phân: tạo 1 trứng
→ 32 TB sinh trứng giảm phân: tạo ra 32 x 1 = 32 trứng
Cho 1 tế bào sinh dục sơ khai ở ruồi giấm đực nguyên
phân 5 lần. Các tế bào con đều trở thành tế bào sinh
tinh. Tìm số tinh trùng được tạo ra?
A. 32
B. 128
C. 64
D. 1280
- 1 TB sơ khai giảm phân 5 lần: tạo ra 25 = 32 TB mới
- 1 TB sinh tinh giảm phân: tạo 4 tinh trùng
→ 32 TB sinh tinh giảm phân: tạo ra 32 x 4 = 128 tinh trùng
DẶN DÒ
- Học bài
- Làm bài tập 5/36 SGK.
- Đọc bài “Em có biết”
- Xem bài mới: Cơ chế xác định giới tính
 








Các ý kiến mới nhất