Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 41. Phenol

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Văn Nam
Ngày gửi: 10h:26' 07-02-2020
Dung lượng: 7.6 MB
Số lượt tải: 935
Số lượt thích: 0 người
Bài 41: PHENOL
NỘI DUNG BÀI HỌC
II - PHENOL
2. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
I - ĐỊNH NGHĨA PHENOL
3. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
4. ỨNG DỤNG
1. CẤU TẠO
MỤC TIÊU BÀI DẠY
Kiến thức
Biết được :
 Định nghĩa phenol.
 Tính chất vật lí : Trạng thái, nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy, tính tan.
 Tính chất hoá học : Tác dụng với natri, natri hiđroxit, nước brom.
 Một số ứng dụng của phenol.
 Khái niệm về ảnh hưởng qua lại giữa các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ.
Kĩ năng
 Phân biệt dung dịch phenol với ancol cụ thể bằng phương pháp hoá học.
 Viết các phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của phenol.
 Tính khối lượng phenol tham gia và tạo thành trong phản ứng.
Trọng tâm
Đặc điểm cấu tạo và tính chất hóa học của phenol
Thái độ: Học sinh học tập tích cực, chủ động nắm bắt kiến thức

I. ĐỊNH NGHĨA
Phenol là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen.
Ví dụ:
Lưu ý:
Nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen được gọi là nhóm –OH phenol
II - PHENOL
1. CẤU TẠO
- CTPT của phenol: C6H6O
CTCT của phenol: C6H5OH hoặc
Mô hình phân tử phenol dạng đặc và dạng rỗng
2. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Phenol là chất rắn, không màu. Để lâu thì chuyển thành
màu hồng do bị oxy hóa chậm trong không khí.
- Phenol rất độc, khi rớt vào da gây bỏng da nên cẩn thận
khi sử dụng phenol.
- Phenol rất ít tan trong nước lạnh, nhưng tan nhiều trong
nước nóng và trong etanol.
3. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
- CTCT của phenol:
thế nguyên tử H của nhóm –OH
thế nguyên tử H của vòng benzen
a) Phản ứng thế nguyên tử H của nhóm –OH
 Tác dụng với kim loại kiềm ( Na, K…) (giống ancol)
VD: C6H5-OH + Na
C6H5-ONa + 1/2H2
(natri phenolat)
 Tác dụng với dung dịch bazơ (khác ancol)
Thí nghiệm: phenol tác dụng với dung dịch NaOH
 Tác dụng với dung dịch bazơ (khác ancol)
(natri phenolat)
 Phản ứng tái tạo phenol:
 Nhận Xét:
- Phenol có tính axit nhưng rất yếu, không làm đổi màu quỳ tím.
- Vòng benzen làm tăng khả năng phản ứng của nguyên tử H trong nhóm –OH phenol so với nhóm –OH ancol.
PTHH:
b) Phản ứng thế nguyên tử H của vòng benzen
 Tác dụng với dung dịch brom
Thí nghiệm: phenol phản ứng với dung dịch brom
( 2,4,6 – tribromphenol )
 Lưu ý: Phản ứng này dùng để nhận biết phenol.
 Tác dụng với dung dịch brom
PTHH:
2,4,6 – trinitrophenol
( axit picric )
 Tác dụng với dung dịch HNO3
PTHH:
- CTCT của phenol:
- Do ảnh hưởng qua lại giữa các nguyên tử trong phân tử làm cho mật độ electron ở vị trí o- và p- tăng lên  phản ứng thế vào vị trí o- và p- ( vị trí 2,4,6)
 Nhận Xét:
- Nguyên tử H của vòng benzen trong phân tử phenol dễ bị thế hơn nguyên tử H của vòng benzen trong phân tử hiđrocacbon thơm khác
4. ỨNG DỤNG
- Phenol là nguyên liệu sản xuất nhựa phenolfomandehit.
- Dùng điều chế phẩm nhuộm, thuốc nổ, chất diệt cỏ, diệt nấm mốc ...
Một số ứng dụng của nhựa phenolfomanđehit
Bài 4/193 SGK: Cho từ từ phenol vào nước brom (1); stiren vào dung dịch brom (2). Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học.
(1) Tạo kết tủa trắng: C6H5OH + 3Br2  C6H2Br3OH + 3HBr
(2) Dung dịch brom mất màu dần
C6H5 –CH=CH2 + Br2  C6H5 – CHBr - CH2Br
Bài 5/193 SGK: Sục CO2 vào dung dịch natri phenolat thấy dung dịch bị vẫn đục. Viết phương trình hóa học xãy ra và giải thích.
- pthh: C6H5ONa + CO2 + H2O  C6H5OH + NaHCO3
* Giải thích: vì phenol có tính axit rất yếu và yếu hơn axit cacbonic nên bị CO2 và H2O đẩy ra khỏi muối phenolat của nó.
BÀI TẬP CỦNG CỐ
468x90
 
Gửi ý kiến