Tìm kiếm Bài giảng
Bài 41. Phenol

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê THị Phương Thanh
Ngày gửi: 12h:21' 23-03-2021
Dung lượng: 7.4 MB
Số lượt tải: 1232
Nguồn:
Người gửi: Lê THị Phương Thanh
Ngày gửi: 12h:21' 23-03-2021
Dung lượng: 7.4 MB
Số lượt tải: 1232
www.themegallery.com
Gợi ý: Các từ khóa xoay quanh lĩnh vực hóa học
www.themegallery.com
Vòng thơm
www.themegallery.com
Nhóm -OH
www.themegallery.com
Đây là hiện tượng khi va vào nước sôi
Bỏng da
www.themegallery.com
Nước brom
www.themegallery.com
Thuốc nổ
www.themegallery.com
Vòng thơm
Nhóm -OH
Bỏng da
Nước brom
Thuốc nổ
BÀI 41: PHENOL
www.themegallery.com
CH2 -
OH
(I)
OH
OH
(II)
(III)
Chất nào ở trên là ancol?
VD:
Phenol
Ancol thơm
Từ các VD trên hãy cho biết sự khác nhau về vị trí nhóm OH của các chất trên?
Nhóm hydroxyl (-OH ) liªn kÕt trùc tiÕp víi nguyªn tö cacbon cña vßng benzen
Nhóm ( -OH ) liªn kÕt víi nguyªn tö cacbon Trªn m¹ch nh¸nh cña vßng th¬m
I. ĐỊNH NGHĨA
Phenol là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen.
Nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen được gọi là nhóm –OH phenol
Ví dụ: Chất nào sau đây là phenol?
CT phenol đơn giản nhất: C6H5OH
1. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Phenol là chất rắn, không màu. Để lâu thì chuyển thành màu hồng do bị oxy hóa chậm trong không khí.
- Phenol rất độc, khi rớt vào da gây bỏng da nên cẩn thận khi sử dụng phenol.
- Phenol rất ít tan trong nước lạnh, nhưng tan nhiều trong nước nóng và trong etanol.
II - PHENOL
2. CẤU TẠO
- CTPT của phenol: C6H6O
CTCT của phenol: C6H5OH hoặc
Mô hình phân tử phenol dạng đặc và dạng rỗng
O
H
H
H
H
H
H
thế nguyên tử H của nhóm –OH
thế nguyên tử H của vòng benzen
www.themegallery.com
3. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
a) Phản ứng thế nguyên tử H của nhóm –OH
Tác dụng với kim loại kiềm ( Na, K…) (giống ancol)
Tác dụng dd bazo:
www.themegallery.com
www.themegallery.com
Tác dụng dd bazo:
C6H5OH + NaOH C6H5ONa + H2O
=> Phenol có tính axit yếu, không làm đổi màu quỳ tím
Thu hồi phenol:
C6H5ONa + CO2 + H2O C6H5OH + NaHCO3
Xử lí bỏng da do phenol:
C6H5OH + Na2CO3 C6H5ONa + NaHCO3
(axit yếu) (bazo yếu)
+ 3 Br2
Br
Br
Br
+ 3HBr
2,4,6-tribromphenol (? trắng)
b) Phản ứng thế nguyên tử H của vòng benzen:
Phenol + dd Br2
? Phenol làm mất màu vàng da cam của dd brom tạo kết tủa trắng
Phản ứng dùng để nhận biết phenol.
H
H
H
3. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
www.themegallery.com
So sánh giữa ancol và phenol
Định nghĩa
Tính chất
hóa học
Cá nhân 1
Cá nhân 3
Cá nhân 4
Cá nhân 2
Nhóm
www.themegallery.com
4. ĐIỀU CHẾ:
* Từ benzen
Trong công nghiệp: (SgK)
www.themegallery.com
Phẩm nhuộm
Tơ hóa học
5. ỨNG DỤNG:
Nhựa phenol-fomandehit để sản xuất đồ gia dụng, ure fomandehit dùng làm chất kết dính,…
Nước diệt khuẩn
Thuốc nổ (2,4,6 - trinitrophenol)
Thuốc diệt cỏ 2,4-D
(2,4- điclorophenoxi axetic)
Câu 1: Phenol rất độc, nếu để rơi vào da sẽ gây bỏng da, ta rửa vết bỏng bằng chất nào sau đây là phổ biến nhất?
BÀI TẬP CỦNG CỐ
A. H2O lạnh
B. H2O nóng
C. Na2CO3
D. HNO3
Na
Câu 2: Phản ứng của phenol với chất nào sau đây chứng tỏ phenol có tính axit?
BÀI TẬP CỦNG CỐ
B. NaOH
C. Dung dịch brom
D. Dung dịch HNO3
www.themegallery.com
Câu 3: Ứng dụng nào sau đây là của phenol?
Sản xuất phẩm nhuộm, mỹ phẩm, nước hoa.
Sản xuất thuốc nổ, bột giặt, thuốc trị đau khớp.
Sản xuất thuốc nổ, nước giải khát, mỹ phẩm.
Sản xuất phẩm nhuộm, thuốc nổ, chất diệt cỏ.
BÀI TẬP CỦNG CỐ
A. (1),(2),(3)
Câu 5: Em hãy cho biết trong số các chất sau: Na(1),dd NaOH(2) , dd HCl(3), dd Br2(4). Những chất nào có khả năng phản ứng được với phenol?
B. (2),(3)(4)
D. (1),(2),(3)(4)
C. (1),(2),(4)
Câu 4: Em hãy phân biệt: benzen, dd C6H5OH bằng hoá chất nào trong các chất sau?
A. Bột Fe
B. dd Brom
C. CO2
D. H2O
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Gợi ý: Các từ khóa xoay quanh lĩnh vực hóa học
www.themegallery.com
Vòng thơm
www.themegallery.com
Nhóm -OH
www.themegallery.com
Đây là hiện tượng khi va vào nước sôi
Bỏng da
www.themegallery.com
Nước brom
www.themegallery.com
Thuốc nổ
www.themegallery.com
Vòng thơm
Nhóm -OH
Bỏng da
Nước brom
Thuốc nổ
BÀI 41: PHENOL
www.themegallery.com
CH2 -
OH
(I)
OH
OH
(II)
(III)
Chất nào ở trên là ancol?
VD:
Phenol
Ancol thơm
Từ các VD trên hãy cho biết sự khác nhau về vị trí nhóm OH của các chất trên?
Nhóm hydroxyl (-OH ) liªn kÕt trùc tiÕp víi nguyªn tö cacbon cña vßng benzen
Nhóm ( -OH ) liªn kÕt víi nguyªn tö cacbon Trªn m¹ch nh¸nh cña vßng th¬m
I. ĐỊNH NGHĨA
Phenol là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen.
Nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen được gọi là nhóm –OH phenol
Ví dụ: Chất nào sau đây là phenol?
CT phenol đơn giản nhất: C6H5OH
1. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Phenol là chất rắn, không màu. Để lâu thì chuyển thành màu hồng do bị oxy hóa chậm trong không khí.
- Phenol rất độc, khi rớt vào da gây bỏng da nên cẩn thận khi sử dụng phenol.
- Phenol rất ít tan trong nước lạnh, nhưng tan nhiều trong nước nóng và trong etanol.
II - PHENOL
2. CẤU TẠO
- CTPT của phenol: C6H6O
CTCT của phenol: C6H5OH hoặc
Mô hình phân tử phenol dạng đặc và dạng rỗng
O
H
H
H
H
H
H
thế nguyên tử H của nhóm –OH
thế nguyên tử H của vòng benzen
www.themegallery.com
3. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
a) Phản ứng thế nguyên tử H của nhóm –OH
Tác dụng với kim loại kiềm ( Na, K…) (giống ancol)
Tác dụng dd bazo:
www.themegallery.com
www.themegallery.com
Tác dụng dd bazo:
C6H5OH + NaOH C6H5ONa + H2O
=> Phenol có tính axit yếu, không làm đổi màu quỳ tím
Thu hồi phenol:
C6H5ONa + CO2 + H2O C6H5OH + NaHCO3
Xử lí bỏng da do phenol:
C6H5OH + Na2CO3 C6H5ONa + NaHCO3
(axit yếu) (bazo yếu)
+ 3 Br2
Br
Br
Br
+ 3HBr
2,4,6-tribromphenol (? trắng)
b) Phản ứng thế nguyên tử H của vòng benzen:
Phenol + dd Br2
? Phenol làm mất màu vàng da cam của dd brom tạo kết tủa trắng
Phản ứng dùng để nhận biết phenol.
H
H
H
3. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
www.themegallery.com
So sánh giữa ancol và phenol
Định nghĩa
Tính chất
hóa học
Cá nhân 1
Cá nhân 3
Cá nhân 4
Cá nhân 2
Nhóm
www.themegallery.com
4. ĐIỀU CHẾ:
* Từ benzen
Trong công nghiệp: (SgK)
www.themegallery.com
Phẩm nhuộm
Tơ hóa học
5. ỨNG DỤNG:
Nhựa phenol-fomandehit để sản xuất đồ gia dụng, ure fomandehit dùng làm chất kết dính,…
Nước diệt khuẩn
Thuốc nổ (2,4,6 - trinitrophenol)
Thuốc diệt cỏ 2,4-D
(2,4- điclorophenoxi axetic)
Câu 1: Phenol rất độc, nếu để rơi vào da sẽ gây bỏng da, ta rửa vết bỏng bằng chất nào sau đây là phổ biến nhất?
BÀI TẬP CỦNG CỐ
A. H2O lạnh
B. H2O nóng
C. Na2CO3
D. HNO3
Na
Câu 2: Phản ứng của phenol với chất nào sau đây chứng tỏ phenol có tính axit?
BÀI TẬP CỦNG CỐ
B. NaOH
C. Dung dịch brom
D. Dung dịch HNO3
www.themegallery.com
Câu 3: Ứng dụng nào sau đây là của phenol?
Sản xuất phẩm nhuộm, mỹ phẩm, nước hoa.
Sản xuất thuốc nổ, bột giặt, thuốc trị đau khớp.
Sản xuất thuốc nổ, nước giải khát, mỹ phẩm.
Sản xuất phẩm nhuộm, thuốc nổ, chất diệt cỏ.
BÀI TẬP CỦNG CỐ
A. (1),(2),(3)
Câu 5: Em hãy cho biết trong số các chất sau: Na(1),dd NaOH(2) , dd HCl(3), dd Br2(4). Những chất nào có khả năng phản ứng được với phenol?
B. (2),(3)(4)
D. (1),(2),(3)(4)
C. (1),(2),(4)
Câu 4: Em hãy phân biệt: benzen, dd C6H5OH bằng hoá chất nào trong các chất sau?
A. Bột Fe
B. dd Brom
C. CO2
D. H2O
BÀI TẬP CỦNG CỐ
 








Các ý kiến mới nhất