Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 41. Phenol

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê An Nhiên
Ngày gửi: 13h:41' 18-02-2023
Dung lượng: 46.2 MB
Số lượt tải: 528
Số lượt thích: 0 người
Hội giảng môn Hóa học
Năm học: 2022 - 2023

Giáo viên: Bạch Cát

Ổn định lớp

Kiểm tra bài cũ

Trong số các chất dưới đây, chất nào là ancol?
(1) CH3 – CH2 – OH

CH2-OH
(4)

OH

CH3

(2)
(5)

(3) CH2 = CH – CH2 – OH

OH

(6) OH – CH2 – CH2 – OH

Đặt vấn đề
Chất (2) và (5) cũng có
nhóm –OH trong phân tử
nhưng không phải là ancol.
Vậy chúng thuộc loại hợp
chất nào? Có những tính
chất và ứng dụng gì?

Bài 41:

PHENOL

Khởi động

Trò chơi: Ngôi sao may mắn

1

2

3

4

1
VNNEEBOZGN
VONGBENZEN

2
ONHMOH
NHOMOH

3
HUHPNENHAG
PHANUNGTHE

4
AETKTU
KETTUA

Trò chơi: Ngôi sao may mắn
VÒNG
BENZEN

NHÓM
-OH

PHẢN
ỨNG THẾ

KẾT TỦA

Bài 41. PHENOL
Định nghĩa, cấu tạo
Tính chất vật lí
Tính chất hóa học
Ứng dụng

• Mục tiêu:

Biết được các kiến thức của phenol gồm:
 Khái niệm, cấu tạo phân tử, tính chất và ứng dụng của
phenol.
 Ảnh hưởng qua lại giữa các nguyên tử trong phân tử
hợp chất hữu cơ.
Kĩ năng:
- Phân biệt được phenol với ancol thơm.
- Vận dụng tính chất của phenol để giải bài tập.

Hình thành kiến thức
OH

CH3

CH2 - OH
OH

(I)

(II)

(III)

Hãy
cho
biết
sự
khác
Phenol
Ancol thơm
nhau về vị trí nhóm OH
của chất (I), (II) so với
Nhóm (-OH ) liên kết chất (III)? Nhóm ( -OH ) liên kết
trực tiếp với nguyên tử
cacbon của vòng
benzen.

với nguyên tử cacbon
trên mạch nhánh của
vòng benzen.

I. ĐỊNH NGHĨA
Phenol là những hợp chất hữu cơ trong phân
tử có nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử
cacbon của vòng benzen.

Chấtđơn
nàogiản
sau nhất:
đây làCphenol?
CTdụ:
phenol
6H5OH
OH

CH2 CH2 OH

CHO

CH3

OH

CH2OCH3

OH

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

OH

(6)

* Nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon
của vòng benzen được gọi là nhóm –OH phenol
* Gốc C6H5 − : gốc phenyl

II - PHENOL

1. CẤU TẠO

OH

- CTPT của phenol: C6H6O
- CTCT của phenol: C6H5OH hoặc

Mô hình phân tử phenol dạng đặc và dạng rỗng

2. TÍNH CHẤT VẬT LÍ

-Trạng thái, màu sắc:

Là chất rắn, không màu, để lâu trong
không khí chuyển thành màu hồng
-Tính tan: Rất ít tan trong nước lạnh, tan nhiều trong
nước nóng và trong etanol
- Tính độc: Rất độc, gây bỏng da → sử dụng cẩn thận:
có bao tay khi tiếp xúc với phenol.

O

H

thế nguyên tử H của nhóm –OH

H

H

H

H

thế nguyên tử H của vòng benzen
H

3. TÍNH CHẤT HÓA HỌC

a) Phản ứng thế nguyên tử H của nhóm –OH
 Tác dụng với kim loại kiềm ( Na, K…)
(giống ancol)
C6H5-OH + Na

t0

C6H5-ONa + 1/2H2 ↑
(natri phenolat)

 Tác dụng dung dịch bazơ:
C6H5OH + NaOH  C6H5ONa + H2O
Þ Phenol có tính axit yếu, không làm đổi màu
quỳ tím
C6H5ONa + CO2 + H2O C6H5OH + NaHCO3
Xử lí bỏng da do phenol:
C6H5OH + Na2CO3  C6H5ONa + NaHCO3
NX: Do ảnh hưởng của vòng benzen lên nhóm OH làm
cho H của nhóm OH linh động hơn, dễ tham gia phản
ứng thế hơn so với ancol.

b) Phản ứng thế nguyên tử H của vòng benzen:
 Tác dụng dung dịch brom:
 Phenol làm mất màu dung dịch brom, tạo kết
tủa trắng.
OH

OH

H
Br
+ 3 Br2

H
Br



+ 3HBr
Br
H

2,4,6-tribromphenol ( traéng)

Phản ứng dùng để nhận biết phenol

 Tác dụng dung dịch HNO3:

Phản ứng tạo kết tủa vàng: 2,4,6-trinitrophenol
(axit picric)
NX: Do ảnh hưởng của nhóm OH lên vòng benzen làm
cho H của vòng benzen dễ tham gia phản ứng thế hơn
so với các hiđrocacbon thơm.

Tóm tắt:
O

H

thế nguyên tử H của nhóm –OH

H

H

H

H

thế nguyên tử H của vòng benzen
H

* Ảnh hưởng qua lại giữa các nhóm nguyên tử
trong phân tử hợp chất hữu cơ.

5. ỨNG DỤNG:

Phẩm nhuộm

Tơ hóa học

Nhựa phenol-fomandehit để sản xuất đồ dân dụng,
ure-fomandehit dùng làm chất kết dính,…

OH
O2 N

NO2

NO2 Thuốc nổ (2,4,6 - trinitrophenol)

Thuốc diệt cỏ 2,4-D
(2,4- điclorophenoxi axetic)

Nước diệt khuẩn

Củng cố
Trò chơi: Thử tài ghi nhớ
Chất rắn

Dược phẩm

Kết tủa

Phản ứng thế

Phi kim
Phẩm nhuộm

Mạch thẳng
Độc

Thuốc nổ
Axit yếu
Phenol
Phản ứng cộng

Mở rộng
• Phenol có
trong những
loại thực
phẩm nào?

a

c
i

h
c
á
i
T


v
l
o
n
e
ph
e

h
sức k ười?
g
n
n
co

Dặn dò
• Làm bài tập SGK.
• Chuẩn bị bài Luyện tập dẫn xuất halogen,
ancol, phenol.

Cảm ơn
quý thầy

Chúc các
e m học t
ốt!

Phenol tác dụng với Na

Phenol tác dụng với NaOH

Phenol tác dụng với dung dịch brom

Trò chơi: Thử tài ghi nhớ
• Viết lại các từ khóa có liên quan đến phenol.
468x90
 
Gửi ý kiến