Bài 41. Phenol

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Đoàn
Ngày gửi: 17h:32' 29-03-2023
Dung lượng: 31.8 MB
Số lượt tải: 694
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Đoàn
Ngày gửi: 17h:32' 29-03-2023
Dung lượng: 31.8 MB
Số lượt tải: 694
Số lượt thích:
0 người
LOGO
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
BÀI GIẢNG:
PHENOL
GV TH: NGUYỄN THANH ĐOÀN
HÓA BAN CƠ BẢN: 11
Vòng thơm
Nhóm -OH
www.themegallery.com
Đây là hiện tượng khi va vào nước sôi
Bỏng da
www.themegallery.com
Nước brom
www.themegallery.com
Thuốc nổ
www.themegallery.com
Vòng thơm
Nhóm -OH
Bỏng da
Nước brom
Thuốc nổ
www.themegallery.com
Chất nào sau đây là Ancol?
CH2-OH
(1)
CH3 – CH2 – OH
OH
(4)
(2)
(3)
CH2 = CH – CH2 – OH
CH3
(5)
OH
I . ĐỊNH NGHĨA
OH
(A)
- Giống nhau:
OH
CH3
(B)
+ Đều có vòng benzen
+ Đều có nhóm –OH
CH2 - OH
(C)
- Khác nhau:
+ Chất A, B có nhóm –OH gắn trực tiếp vào vòng benzen.
+ Chất C có nhóm –OH gắn gián tiếp vào vòng benzen thông
qua 1 nhóm -CH2
OH
(A)
Phenol
OH
CH3
(B)
4-metylphenol
(p-crezol)
Phenol
CH2 - OH
(C)
Ancol benzylic
(phenyl metanol)
Ancol
Phenol là những hợp chất hữu cơ có nhóm hydroxyl ( -OH )
liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen.
Chất nào sau đây không phải là phenol?
CH2OH
OH
(1)
(2)
OH
O
H
OH
OH
CH3
3
3
(3)
CH3
(4)
(5)
Bài học hôm nay sẽ tập trung tìm hiểu một hợp
chất có công thức là C6H5OH, đây là hợp chất đơn
giản nhất của phenol.
OH
Phenol
II. PHENOL
1. Cấu tạo
- CTPT: C6H6O ( M =94)
- CTCT: C6H5 –OH
OH
H
O
2. Tính chất vật lí
Phenol có những tính chất vật lí gì?
- Trạng thái, màu sắc,
t0 nóng chảy?
- Ở điều kiện thường, -phenol
là chất
rắn, không màu, nóng chảy ở 430C.
Độc hay
không?
- Khả năng tan trong nước như thế
- Phenol rất độc, khi dây vào tay sẽ bị bỏng da
nào?
hết sức cẩn thận khi sử dụng phenol.
- Phenol rất ít tan trong nước lạnh nhưng tan nhiều trong nước nóng và
trong etanol.
Để lâu ngoài không,
phenol chuyển thành màu
hồng
Gây bỏng nặng
khi rơi vào da
THẢO LUẬN NHÓM ( 3 ')
Quan sát CTCT của Phenol
-Cho biết Phenol có tính chất hóa học gì, nguyên
nhân gây ra tính chất hóa học đó?
3. Tính chất hóa học
o
CH3
p
o
Vòng benzen hút electron, làm cho
liên kết O-H bị phân cực mạnh nên
phenol có tính axit yếu, vòng
benzen làm tăng khả năng phản
ứng của H trong OH so với Ancol
( Phản ứng thế H của OH)
Nhóm –OH đẩy electron vòng
benzen, làm cho vị trí o, p giàu
electron nên dễ tham gia thế ở 3 vị
trí này (tương tự toluen).
( Phản ứng thế H của vòng
Benzen)
PHENOl TÁC DỤNG VỚI NATRI
Video mô phỏng Phenol tác dụng NaOH
a) Phản ứng thế nguyên tử H ở nhóm –OH
Tác dụng với kim loại kiềm giống ancol
OH
2
OH
Na
+
2 Na
2
+
Natri phenolat
2C6H5OH + 2Na
2C6H5ONa + H2
H2
Tác dụng với dung dịch bazơ (NaOH, KOH,…) khác ancol
- Phenol ít tan trong nước lạnh.
- Phenol tan được trong dung dịch NaOH.
C6H5OH+ NaOHC6H5ONa+ H2O
Phenol có tính axit
- Phenol có tính axit yếu, yếu hơn cả axit cacbonic (H2CO3)
và không làm quỳ tím đổi màu
Xử lí bỏng da do phenol:
C6H5OH + Na2CO3 C6H5ONa + NaHCO3
(axit yếu) (bazo yếu)
Thu hồi phenol:
C6H5ONa + CO2 + H2O C6H5OH + NaHCO3
Video Phenol tác dụng dung dịch brom
b) Phản ứng thế nguyên tử H của vòng benzen
Tác dụng với dung dịch brom
Phenol làm mất màu vàng nâu đỏ của brom và tạo kết tủa trắng
OH
OH
H
Br
+ 3Br2
H
Br
+ 3HBr
H
Br
2,4,6-tribromphenol ( trắng)
Tương tự như toluen, phenol cũng ưu tiên thế ở vị trí o, p và phản
ứng thế dễ hơn benzen. Benzen không tác dụng với dung dịch Br2
Phản ứng dùng để nhận biết phenol
Tác dụng với dung dịch HNO3
OH
OH
NO2
O2N
+ 3 HNO3
HO-NO2
xt, t0
+ 3 H2O
NO2
vàng
2,4,6 – trinitro phenol
(axit picric)
Phản ứng dùng để nhận biết phenol
Kết luận
- Phenol dễ thế hơn benzen và ưu tiên thế ở vị trí o, p.
- Phân tử phenol có sự ảnh hưởng qua lại giữa nhóm
OH và vòng benzen.
+ Vòng benzen ảnh hưởng đến nhóm
OH: Tác dụng với Na, K, NaOH,
KOH,..
+ Nhóm OH ảnh hưởng đến vòng
Br2
benzen: tác dụng với dung dịch
4. Ứng dụng
Tơ hóa học
Phẩm nhuộm
Nhựa phenol-fomandehit để sản xuất đồ gia dụng, ure
fomandehit dùng làm chất kết dính,…
OH
O2 N
NO2
NO2 Thuốc nổ (2,4,6 - trinitrophenol)
Thuốc diệt cỏ 2,4-D
(2,4- điclorophenoxi axetic)
Nước diệt khuẩn
Hình ảnh máy bay rải thuốc diệt cỏ
Củng cố
Phenol:
Phân tử
có nhóm
–OH gắn
trực tiếp
với C
vòng
benzen
Phản ứng thế
nguyên tử H
trong nhóm
-OH
Phản ứng với Na, giải phóng H2
Chứng tỏ H trong nhóm –OH linh động
Phản ứng với NaOH
Chứng tỏ phenol thể hiện tính axit
Không làm đổi màu quỳ tím
Chứng tỏ phenol thể hiện tính axit yếu
Phản ứng thế
nguyên tử H
trong vòng
benzen
Phản ứng với dung dịch Br2, HNO3.
thế cả 3 vị trí 2,4,6
Chứng minh khả năng thế dễ hơn benzen
Câu 1: Ghi Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô trống bên cạnh
các câu sau:
A. Phenol C6H5OH là một ancol (rượu) thơm.
S
B. Phenol tác dụng được với NaOH tạo thành muối và Đ
nước.
C. Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ Đ
hơn benzen.
S
D. Dung dịch phenol làm quỳ tím hoá đỏ do nó là axit.
E. Giữa nhóm –OH và vòng benzen trong phân tử phenol Đ
có ảnh hưởng qua lại lẫn nhau.
Câu 2: Dùng thuốc thử nào để nhận biết các chất lỏng sau:
phenol, ancol benzylic, benzen
A. Dung dịch Br2
B. Dung dịch Br2 và Na
C. Dung dịch KMnO4
D. Dung dịch NaOH
Câu 3: Phenol rất độc, nếu để rơi vào da sẽ
gây bỏng da, ta rửa vết bỏng bằng chất nào sau
đây là phổ biến nhất?
A. H2O lạnh
B. H2O nóng
C. Na2CO3
D. HNO3
Câu 4: Ứng dụng nào sau đây là của phenol?
A. Sản xuất phẩm nhuộm, mỹ phẩm, nước hoa.
B. Sản xuất thuốc nổ, bột giặt, thuốc trị đau khớp.
C. Sản xuất thuốc nổ, nước giải khát, mỹ phẩm.
D. Sản xuất phẩm nhuộm, thuốc nổ, chất diệt cỏ.
www.themegallery.com
Câu 5:
Phản ứng của phenol với chất nào sau đây chứng tỏ
phenol có tính axit?
A.
B.
C.
D.
Na
NaOH
Dung dịch brom
Dung dịch HNO3
Câu 6: Em hãy cho biết trong số các chất
sau: Na(1),dd NaOH(2) , dd HCl(3), dd Br2(4).
Những chất nào có khả năng phản ứng được
với phenol?
A. (1),(2),(3)
C. (1),(2),(4)
B. (2),(3)(4)
D. (1),(2),(3)(4)
XIN CHÂN THÀNH
CẢM ƠN!
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
BÀI GIẢNG:
PHENOL
GV TH: NGUYỄN THANH ĐOÀN
HÓA BAN CƠ BẢN: 11
Vòng thơm
Nhóm -OH
www.themegallery.com
Đây là hiện tượng khi va vào nước sôi
Bỏng da
www.themegallery.com
Nước brom
www.themegallery.com
Thuốc nổ
www.themegallery.com
Vòng thơm
Nhóm -OH
Bỏng da
Nước brom
Thuốc nổ
www.themegallery.com
Chất nào sau đây là Ancol?
CH2-OH
(1)
CH3 – CH2 – OH
OH
(4)
(2)
(3)
CH2 = CH – CH2 – OH
CH3
(5)
OH
I . ĐỊNH NGHĨA
OH
(A)
- Giống nhau:
OH
CH3
(B)
+ Đều có vòng benzen
+ Đều có nhóm –OH
CH2 - OH
(C)
- Khác nhau:
+ Chất A, B có nhóm –OH gắn trực tiếp vào vòng benzen.
+ Chất C có nhóm –OH gắn gián tiếp vào vòng benzen thông
qua 1 nhóm -CH2
OH
(A)
Phenol
OH
CH3
(B)
4-metylphenol
(p-crezol)
Phenol
CH2 - OH
(C)
Ancol benzylic
(phenyl metanol)
Ancol
Phenol là những hợp chất hữu cơ có nhóm hydroxyl ( -OH )
liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen.
Chất nào sau đây không phải là phenol?
CH2OH
OH
(1)
(2)
OH
O
H
OH
OH
CH3
3
3
(3)
CH3
(4)
(5)
Bài học hôm nay sẽ tập trung tìm hiểu một hợp
chất có công thức là C6H5OH, đây là hợp chất đơn
giản nhất của phenol.
OH
Phenol
II. PHENOL
1. Cấu tạo
- CTPT: C6H6O ( M =94)
- CTCT: C6H5 –OH
OH
H
O
2. Tính chất vật lí
Phenol có những tính chất vật lí gì?
- Trạng thái, màu sắc,
t0 nóng chảy?
- Ở điều kiện thường, -phenol
là chất
rắn, không màu, nóng chảy ở 430C.
Độc hay
không?
- Khả năng tan trong nước như thế
- Phenol rất độc, khi dây vào tay sẽ bị bỏng da
nào?
hết sức cẩn thận khi sử dụng phenol.
- Phenol rất ít tan trong nước lạnh nhưng tan nhiều trong nước nóng và
trong etanol.
Để lâu ngoài không,
phenol chuyển thành màu
hồng
Gây bỏng nặng
khi rơi vào da
THẢO LUẬN NHÓM ( 3 ')
Quan sát CTCT của Phenol
-Cho biết Phenol có tính chất hóa học gì, nguyên
nhân gây ra tính chất hóa học đó?
3. Tính chất hóa học
o
CH3
p
o
Vòng benzen hút electron, làm cho
liên kết O-H bị phân cực mạnh nên
phenol có tính axit yếu, vòng
benzen làm tăng khả năng phản
ứng của H trong OH so với Ancol
( Phản ứng thế H của OH)
Nhóm –OH đẩy electron vòng
benzen, làm cho vị trí o, p giàu
electron nên dễ tham gia thế ở 3 vị
trí này (tương tự toluen).
( Phản ứng thế H của vòng
Benzen)
PHENOl TÁC DỤNG VỚI NATRI
Video mô phỏng Phenol tác dụng NaOH
a) Phản ứng thế nguyên tử H ở nhóm –OH
Tác dụng với kim loại kiềm giống ancol
OH
2
OH
Na
+
2 Na
2
+
Natri phenolat
2C6H5OH + 2Na
2C6H5ONa + H2
H2
Tác dụng với dung dịch bazơ (NaOH, KOH,…) khác ancol
- Phenol ít tan trong nước lạnh.
- Phenol tan được trong dung dịch NaOH.
C6H5OH+ NaOHC6H5ONa+ H2O
Phenol có tính axit
- Phenol có tính axit yếu, yếu hơn cả axit cacbonic (H2CO3)
và không làm quỳ tím đổi màu
Xử lí bỏng da do phenol:
C6H5OH + Na2CO3 C6H5ONa + NaHCO3
(axit yếu) (bazo yếu)
Thu hồi phenol:
C6H5ONa + CO2 + H2O C6H5OH + NaHCO3
Video Phenol tác dụng dung dịch brom
b) Phản ứng thế nguyên tử H của vòng benzen
Tác dụng với dung dịch brom
Phenol làm mất màu vàng nâu đỏ của brom và tạo kết tủa trắng
OH
OH
H
Br
+ 3Br2
H
Br
+ 3HBr
H
Br
2,4,6-tribromphenol ( trắng)
Tương tự như toluen, phenol cũng ưu tiên thế ở vị trí o, p và phản
ứng thế dễ hơn benzen. Benzen không tác dụng với dung dịch Br2
Phản ứng dùng để nhận biết phenol
Tác dụng với dung dịch HNO3
OH
OH
NO2
O2N
+ 3 HNO3
HO-NO2
xt, t0
+ 3 H2O
NO2
vàng
2,4,6 – trinitro phenol
(axit picric)
Phản ứng dùng để nhận biết phenol
Kết luận
- Phenol dễ thế hơn benzen và ưu tiên thế ở vị trí o, p.
- Phân tử phenol có sự ảnh hưởng qua lại giữa nhóm
OH và vòng benzen.
+ Vòng benzen ảnh hưởng đến nhóm
OH: Tác dụng với Na, K, NaOH,
KOH,..
+ Nhóm OH ảnh hưởng đến vòng
Br2
benzen: tác dụng với dung dịch
4. Ứng dụng
Tơ hóa học
Phẩm nhuộm
Nhựa phenol-fomandehit để sản xuất đồ gia dụng, ure
fomandehit dùng làm chất kết dính,…
OH
O2 N
NO2
NO2 Thuốc nổ (2,4,6 - trinitrophenol)
Thuốc diệt cỏ 2,4-D
(2,4- điclorophenoxi axetic)
Nước diệt khuẩn
Hình ảnh máy bay rải thuốc diệt cỏ
Củng cố
Phenol:
Phân tử
có nhóm
–OH gắn
trực tiếp
với C
vòng
benzen
Phản ứng thế
nguyên tử H
trong nhóm
-OH
Phản ứng với Na, giải phóng H2
Chứng tỏ H trong nhóm –OH linh động
Phản ứng với NaOH
Chứng tỏ phenol thể hiện tính axit
Không làm đổi màu quỳ tím
Chứng tỏ phenol thể hiện tính axit yếu
Phản ứng thế
nguyên tử H
trong vòng
benzen
Phản ứng với dung dịch Br2, HNO3.
thế cả 3 vị trí 2,4,6
Chứng minh khả năng thế dễ hơn benzen
Câu 1: Ghi Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô trống bên cạnh
các câu sau:
A. Phenol C6H5OH là một ancol (rượu) thơm.
S
B. Phenol tác dụng được với NaOH tạo thành muối và Đ
nước.
C. Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ Đ
hơn benzen.
S
D. Dung dịch phenol làm quỳ tím hoá đỏ do nó là axit.
E. Giữa nhóm –OH và vòng benzen trong phân tử phenol Đ
có ảnh hưởng qua lại lẫn nhau.
Câu 2: Dùng thuốc thử nào để nhận biết các chất lỏng sau:
phenol, ancol benzylic, benzen
A. Dung dịch Br2
B. Dung dịch Br2 và Na
C. Dung dịch KMnO4
D. Dung dịch NaOH
Câu 3: Phenol rất độc, nếu để rơi vào da sẽ
gây bỏng da, ta rửa vết bỏng bằng chất nào sau
đây là phổ biến nhất?
A. H2O lạnh
B. H2O nóng
C. Na2CO3
D. HNO3
Câu 4: Ứng dụng nào sau đây là của phenol?
A. Sản xuất phẩm nhuộm, mỹ phẩm, nước hoa.
B. Sản xuất thuốc nổ, bột giặt, thuốc trị đau khớp.
C. Sản xuất thuốc nổ, nước giải khát, mỹ phẩm.
D. Sản xuất phẩm nhuộm, thuốc nổ, chất diệt cỏ.
www.themegallery.com
Câu 5:
Phản ứng của phenol với chất nào sau đây chứng tỏ
phenol có tính axit?
A.
B.
C.
D.
Na
NaOH
Dung dịch brom
Dung dịch HNO3
Câu 6: Em hãy cho biết trong số các chất
sau: Na(1),dd NaOH(2) , dd HCl(3), dd Br2(4).
Những chất nào có khả năng phản ứng được
với phenol?
A. (1),(2),(3)
C. (1),(2),(4)
B. (2),(3)(4)
D. (1),(2),(3)(4)
XIN CHÂN THÀNH
CẢM ƠN!
 







Các ý kiến mới nhất