Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 41. Phenol

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Tấn Liễu
Ngày gửi: 10h:04' 20-03-2013
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 543
Số lượt thích: 0 người
KÍNH CHÀO
QUÍ THẦY – CÔ
Giáo viên: Huỳnh Tấn Liễu
Lớp 11C – Tuần 29, Tiết 58
Phẩm nhuộm
Chất kết dính
Tơ hoá học
Chất dẻo
Thuốc kích thích sinh trưởng
Nước diệt khuẩn
Thuốc nổ (2,4,6-trinitrophenol)
Máy bay phun thuốc trừ sâu bọ
Thuốc ho
Thuốc giảm đau
PHENOL
PHENOL
PHENOL
PHENOL
PHENOL
PH`ENOL
Bài 41
PHENOL
I. ĐỊNH NGHĨA – PHÂN LOẠI
II. PHENOL
1. Công thức phân tử - công thức cấu tạo
2. Tính chất vật lý
3. Đặc điểm cấu tạo
a. Phản ứng thế nguyên tử H của nhóm -OH
b. Phản ứng thế nguyên tử H của vòng benzen
4. Tính chất hóa học
5. Điều chế - ứng dụng
I. ĐỊNH NGHĨA – PHÂN LOẠI
1. Định nghĩa
2. Phân loại
I. ĐỊNH NGHĨA – PHÂN LOẠI
1. Định nghĩa
II. PHENOL
1. Công thức phân tử - Công thức cấu tạo:
II. PHENOL
1. Công thức phân tử - Công thức cấu tạo:
2. Tính chất vật lý:
rắn
không màu
gây bỏng
430C
rất độc
Lưu ý: Cẩn thận khi tiếp xúc với phenol
II. PHENOL
1. Công thức phân tử - Công thức cấu tạo:
2. Tính chất vật lý:
3. Đặc điểm cấu tạo:
II. PHENOL
1. Công thức phân tử - Công thức cấu tạo:
2. Tính chất vật lý:
3. Đặc điểm cấu tạo:
Vòng benzen hút e nên liên kết –OH bị phân cực mạnh về phía O, nguyên tử H dễ đứt → H+
(phản ứng thế H của nhóm OH)
II. PHENOL
1. Công thức phân tử - Công thức cấu tạo:
2. Tính chất vật lý:
3. Đặc điểm cấu tạo:
O
H
(p)
(o) H
H (o)
H
II. PHENOL
1. Công thức phân tử - Công thức cấu tạo:
2. Tính chất vật lý:
3. Đặc điểm cấu tạo:
O
H
(p)
(o) H
H (o)
H
Hai e tự do di chuyển vào vòng benzen làm cho mật độ e vị trí o, p giàu e → dễ thế H tại vị trí o, p (phản ứng thế H trên vòng benzen)
II. PHENOL
a. Phản ứng thế nguyên tử H của nhóm -OH:
4. Tính chất hóa học:
- Tác dụng với kim loại kiềm:
II. PHENOL
a. Phản ứng thế nguyên tử H của nhóm -OH:
4. Tính chất hóa học:
- Tác dụng với kim loại kiềm:
- Tác dụng với NaOH:
II. PHENOL
a. Phản ứng thế nguyên tử H của nhóm -OH:
4. Tính chất hóa học:
- Tác dụng với kim loại kiềm:
- Tác dụng với NaOH:
Lưu ý: Tính axit của phenol
Yếu hơn axit cacbonic (CO2+H2O), không làm quỳ tím đổi màu
II. PHENOL
a. Phản ứng thế nguyên tử H của nhóm -OH:
4. Tính chất hóa học:
- Tác dụng với kim loại kiềm:
- Tác dụng với NaOH:
Lưu ý: Tính axit của phenol
b. Phản ứng thế nguyên tử H của vòng benzen:
- Tác dụng với dung dịch Br2
Thí nghiệm:
Phenol tác dụng brom
II. PHENOL
a. Phản ứng thế nguyên tử H của nhóm -OH:
4. Tính chất hóa học:
- Tác dụng với kim loại kiềm:
- Tác dụng với NaOH:
Lưu ý: Tính axit của phenol
b. Phản ứng thế nguyên tử H của vòng benzen:
- Tác dụng với dung dịch Br2
Lưu ý: Tính chất này dùng để nhận biết phenol.
II. PHENOL
a. Phản ứng thế nguyên tử H của nhóm -OH:
4. Tính chất hóa học:
- Tác dụng với kim loại kiềm:
- Tác dụng với NaOH:
Lưu ý: Tính axit của phenol
b. Phản ứng thế nguyên tử H của vòng benzen:
- Tác dụng với dung dịch Br2
Lưu ý: Tính chất này dùng để nhận biết phenol.
- Tác dụng với dung dịch HNO3
II. PHENOL
1. Công thức phân tử - công thức cấu tạo
2. Tính chất vật lý
3. Đặc điểm cấu tạo
a. Phản ứng thế nguyên tử H của nhóm -OH
b. Phản ứng thế nguyên tử H của vòng benzen
4. Tính chất hóa học
5. Điều chế
Điều chế phenol
Điều chế từ cumen
Tách từ nhựa than đá
Điều chế từ benzen
www.themegallery.com
Điều chế từ cumen
+ CH3COCH3
phenol axeton
C6H6
C6H5Cl
C6H5ONa
C6H5ONa
Điều chế từ benzen
II. PHENOL
1. Công thức phân tử - công thức cấu tạo
2. Tính chất vật lý
3. Đặc điểm cấu tạo
a. Phản ứng thế nguyên tử H của nhóm -OH
b. Phản ứng thế nguyên tử H của vòng benzen
4. Tính chất hóa học
5. Điều chế
6. Ứng dụng
Tính chất hoá học phenol
Phản ứng thế H của nhóm OH
Tác dụng với kim loại kiềm
Phản ứng thế H cua vòng benzen
Tác dụng với dd kiềm
Tác dụng với dung dịch brom
A. (1), (2), (3)
Câu 1: Em hãy cho biết trong số các chất sau: Na (1), dd NaOH (2) , dd HCl (3), dd Br2 (4). Những chất nào có khả năng phản ứng được với phenol?
B. (2), (3), (4)
D. Tất cả các chất
C. (1), (2), (4)
Đáp án đúng
BÀI TẬP CỦNG CỐ
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Câu 2: Em hãy nhận biết các chất: benzen, dd C6H5OH bằng hoá chất nào trong các chất sau?
A. CO
B. Dung dịch Brom
C CO2
D. N2
Đáp án đúng
Câu 3: Để nhận biết các dd sau: phenol, ancol benzylic và benzen có thể dùng thuốc thừ nào sau đây:
Dung dịch KMnO4
Dung dịch Br2, Na
Dung dịch Br2
Na
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Thí nghiệm 1
- Nhỏ dd brom vào 3 ống nghiệm:
3
2
1
C6H5OH
Nhân biết các dd sau: phenol, ancol benzylic,benzen?
Phenol
Ancol benzylic
Benzen
Dd Br2 mất màu, có kết tủa trắng
Thí nghiệm 2
Cho mẩu kim loại Na vào 2 ống nghiệm còn lại
2
1
C6H5OH
3
2
1
C6H5CH2OH
C6H6
Na tan và sủi bọt khí
C6H5OH nóng chảy
Natri
Thí nghiệm: phenol + Na
NaOH
Thí nghiệm phenol + NaOH
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓