Chương III. §7. Phép cộng phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Spider Man
Ngày gửi: 17h:08' 24-03-2014
Dung lượng: 609.0 KB
Số lượt tải: 44
Nguồn:
Người gửi: Spider Man
Ngày gửi: 17h:08' 24-03-2014
Dung lượng: 609.0 KB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích:
1 người
(Quang Vinh)
Phân môn Số học:
Phần II: Phân số
1) Mu?n so sánh hai phân s? ta làm nhu th? nào? (4d)
2) Làm bài t?p 41/ 24 SGK câu a,b.(6d)
* Ki?m tra mi?ng
1) Mu?n so sánh hai phân s? ta vi?t chúng du?i d?ng m?u duong r?i so sánh t? s?, phân s? nào cĩ t? l?n hon thì l?n hon.
2) Bài t?p 41(a,b)/ 24 SGK:
So sánh 2 phân s? sau :
a)
và
Ta cĩ:
1 <
< 1
<
b)
và
Ta cĩ:
< 0
0 <
<
Tu?n 26 : Ti?t 78:
Phép cơng phân sơ
I/ C?ng hai phân s? cùng m?u:
1) Quy t?c:
Mu?n c?ng hai phân s? cùng m?u, ta c?ng các t? và gi? nguyên m?u.
2) Ví dụ:
Cộng các phân số sau:
a)
b)
c)
a)
b)
c)
?2
T?i sao ta cĩ th? nĩi : C?ng hai s? nguyên là tru?ng h?p riêng c?a c?ng hai phân s? ?
C?ng hai s? nguyên là tru?ng h?p riêng c?a c?ng hai phân s? vì m?i s? nguyên d?u vi?t du?c du?i d?ng phân s? cĩ m?u b?ng 1.
II/ C?ng hai phân s? khơng cùng m?u:
1) Quy t?c:
Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng một mẫu rồi cộng các tử và giữ nguyên mẫu chung.
2)Ví dụ
Cộng các phân số sau:
a)
b)
c)
a)
b)
c)
* Bài tập 42/ 26 SGK
Cộng các phân số ( rút gọn kết quả nếu có thể):
c)
d)
c)
d)
Bài tập 46/ 27 SGK:
Cho x = .Hỏi giá trị của x là
số nào trong các số sau:
a)
b)
c)
d)
e)
Chọn c)
* Bài tập nâng cao :
Tìm a,b là số tự nhiên khác 0, biết :
Ta có:
Suy ra : 2a + 1 là ước của 18.
Ư (18) = {1;2;3;6;9;18 } vì: 2a+1 là số lẻ
nên: 2a +1 { 1;3;9 } 2a {0;2; 8}
a {1;4}
* Với a = 1 thì 2a + 1 = 3 vậy b = 6
* Với a = 4 thì 2a+1 = 9 vậy b = 2
* Hướng dẫn học tập
* Tiết này:
- Học thuộc quy tắc cộng phân số.
- Chú ý rút gọn phân số ( nếu có thể) trước khi làm hoặc kết quả.
- Làm bài tập: Bài tập SGK+SBT.
* Tiết sau :
Ôn lại các tính chất cơ bản của phép cộng các số nguyên.
Tìm hiểu tính chất cơ bản của phép cộng phân số trong bài học số 8.
Xin chõn thành c?m on!
Ti?t h?c k?t thỳc
Phần II: Phân số
1) Mu?n so sánh hai phân s? ta làm nhu th? nào? (4d)
2) Làm bài t?p 41/ 24 SGK câu a,b.(6d)
* Ki?m tra mi?ng
1) Mu?n so sánh hai phân s? ta vi?t chúng du?i d?ng m?u duong r?i so sánh t? s?, phân s? nào cĩ t? l?n hon thì l?n hon.
2) Bài t?p 41(a,b)/ 24 SGK:
So sánh 2 phân s? sau :
a)
và
Ta cĩ:
1 <
< 1
<
b)
và
Ta cĩ:
< 0
0 <
<
Tu?n 26 : Ti?t 78:
Phép cơng phân sơ
I/ C?ng hai phân s? cùng m?u:
1) Quy t?c:
Mu?n c?ng hai phân s? cùng m?u, ta c?ng các t? và gi? nguyên m?u.
2) Ví dụ:
Cộng các phân số sau:
a)
b)
c)
a)
b)
c)
?2
T?i sao ta cĩ th? nĩi : C?ng hai s? nguyên là tru?ng h?p riêng c?a c?ng hai phân s? ?
C?ng hai s? nguyên là tru?ng h?p riêng c?a c?ng hai phân s? vì m?i s? nguyên d?u vi?t du?c du?i d?ng phân s? cĩ m?u b?ng 1.
II/ C?ng hai phân s? khơng cùng m?u:
1) Quy t?c:
Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng một mẫu rồi cộng các tử và giữ nguyên mẫu chung.
2)Ví dụ
Cộng các phân số sau:
a)
b)
c)
a)
b)
c)
* Bài tập 42/ 26 SGK
Cộng các phân số ( rút gọn kết quả nếu có thể):
c)
d)
c)
d)
Bài tập 46/ 27 SGK:
Cho x = .Hỏi giá trị của x là
số nào trong các số sau:
a)
b)
c)
d)
e)
Chọn c)
* Bài tập nâng cao :
Tìm a,b là số tự nhiên khác 0, biết :
Ta có:
Suy ra : 2a + 1 là ước của 18.
Ư (18) = {1;2;3;6;9;18 } vì: 2a+1 là số lẻ
nên: 2a +1 { 1;3;9 } 2a {0;2; 8}
a {1;4}
* Với a = 1 thì 2a + 1 = 3 vậy b = 6
* Với a = 4 thì 2a+1 = 9 vậy b = 2
* Hướng dẫn học tập
* Tiết này:
- Học thuộc quy tắc cộng phân số.
- Chú ý rút gọn phân số ( nếu có thể) trước khi làm hoặc kết quả.
- Làm bài tập: Bài tập SGK+SBT.
* Tiết sau :
Ôn lại các tính chất cơ bản của phép cộng các số nguyên.
Tìm hiểu tính chất cơ bản của phép cộng phân số trong bài học số 8.
Xin chõn thành c?m on!
Ti?t h?c k?t thỳc
 







Các ý kiến mới nhất