Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §6. Khái niệm về phép dời hình và hai hình bằng nhau

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bao Trinh
Ngày gửi: 15h:28' 01-06-2013
Dung lượng: 245.0 KB
Số lượt tải: 798
Nguồn:
Người gửi: Bao Trinh
Ngày gửi: 15h:28' 01-06-2013
Dung lượng: 245.0 KB
Số lượt tải: 798
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Đức Chung)
Trường THPT Đạ Tông
Chào mừng quý thầy cô về dự giờ thăm lớp
Kiểm tra bài củ
Phép quay xác định được khi nào?
Nêu các phép biến hình đã học?
Nêu tính chât chung của các phép biến hình đã học ?
Chú ý đến:
Tính chất chung các phép biến hình đã học là bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ .
Người ta dùng tính chất này để định nghĩa cho phép biến hình sau:
6.
KHÁI NIỆM VỀ PHÉP DỜI HÌNH
VÀ HAI HÌNH BẰNG NHAU
I. Khái niệm về phép dời hình.
II. Tính chất.
III. Khái niệm hai hình bằng nhau.
Bài học đến đây đã kết thúc
6.
KHÁI NIỆM VỀ PHÉP DỜI HÌNH
VÀ HAI HÌNH BẰNG NHAU
I. Khái niệm về phép dời hình.
Định nghĩa:
Phép dời hình là phép biến hình bảo toàn khoãng cách giữa hai điểm bất kì.
Nhận xét
Ta có:
Kí hiệu : F
F(M) = M’
F(N) = N’
}
=>
MN = M’N’
Nhận xét
1.
Các phép đồng nhất, tịnh tiến, đối xứng trục, đối xứng tâm, và phép quay có phải là những phép dời hình không ?, vì sao ?.
Các phép đồng nhất, tịnh tiến, đối xứng trục, đối xứng tâm, và phép quay là những phép dời hình.
2.( Cabri )
Quan sát hình vẽ, cho biết, phép biến hình sau được thực hiện bởi những phép dời hình nào?.
Khi thực hiện liên tiếp hai phép dời hình cũng là một phép dời hình.
Vd1 .(cabri)
Quan sát hình vẽ và xác định phép dời hình F biến ∆ABC thành ∆A’B’’C’’
Vd2.(cabri). (quan sát hình vẻ.các nhóm hoạt động, trả lời nhanh)
2
6.
KHÁI NIỆM VỀ PHÉP DỜI HÌNH
VÀ HAI HÌNH BẰNG NHAU
6.
KHÁI NIỆM VỀ PHÉP DỜI HÌNH
VÀ HAI HÌNH BẰNG NHAU
II. Tính chất
Quan sát hình, nhận xét ảnh của ba điểm thẳng hàng A, B, C qua một phép dời hình F
A’
C’
B’
Ghi nhớ 4 tính chất SGK
Chú ý: (SGK /21)
6.
KHÁI NIỆM VỀ PHÉP DỜI HÌNH
VÀ HAI HÌNH BẰNG NHAU
Vd3(cabri)
Phép dời hình F điược thực hiện bởi hai phép dời hình sau :
Tìm F( ∆ OAB ) = ∆ ?
và
Giải :
( ∆ OAB ) = ∆ OBC
( ∆ OBC ) = ∆ EOD
=>
F( ∆ OAB ) = ∆ EOD
(Trả lời nhanh)
6.
KHÁI NIỆM VỀ PHÉP DỜI HÌNH
VÀ HAI HÌNH BẰNG NHAU
Vd4
F
E
D
C
B
A
I
H
Tìm phép dời hình F , để
F( ∆AEI ) = ∆FCH
Giải
F được thực liên tiếp hai phép dời hình là
và
6.
KHÁI NIỆM VỀ PHÉP DỜI HÌNH
VÀ HAI HÌNH BẰNG NHAU
Chú ý hai ví dụ trên: qua F thì tạo thành các tam giác bằng nhau.
F
E
D
C
B
A
I
H
Cách chứng minh hai hình bằng nhau
6.
KHÁI NIỆM VỀ PHÉP DỜI HÌNH
VÀ HAI HÌNH BẰNG NHAU
III. Khái niệm hai hình bằng nhau.
Định nghĩa:
Hai hình được gọi là bằng nhau nếu có một phép dời hình biến hình này thành hình kia.
Vd4.
d
A
D
C
B
D’
B’
A’
C’
So sánh tứ giác ABCD và tứ giác A’B’C’D’
tứ giác ABCD = tứ giác A’B’C’D’ .
Vì có F (tứ giác ABCD) = tứ giác A’B’C’D’ .
6.
KHÁI NIỆM VỀ PHÉP DỜI HÌNH
VÀ HAI HÌNH BẰNG NHAU
III. Khái niệm hai hình bằng nhau.
Vd5.
E
I
D
C
B
A
F
Chứng minh :
Hình thang AEIB = Hình thang CFID
Giải
Vì có
( Hình thang AEIB ) = Hình thang CFID
Nên Hình thang AEIB = Hình thang CFID
6.
KHÁI NIỆM VỀ PHÉP DỜI HÌNH
VÀ HAI HÌNH BẰNG NHAU
Bài tập 1(sgk)/23
cabri
Dựa vào hệ tọa độ ta biết được tọa độ của các điểm : A’ , B’ ,C’ và A1, B1, C1 .
Chào mừng quý thầy cô về dự giờ thăm lớp
Kiểm tra bài củ
Phép quay xác định được khi nào?
Nêu các phép biến hình đã học?
Nêu tính chât chung của các phép biến hình đã học ?
Chú ý đến:
Tính chất chung các phép biến hình đã học là bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ .
Người ta dùng tính chất này để định nghĩa cho phép biến hình sau:
6.
KHÁI NIỆM VỀ PHÉP DỜI HÌNH
VÀ HAI HÌNH BẰNG NHAU
I. Khái niệm về phép dời hình.
II. Tính chất.
III. Khái niệm hai hình bằng nhau.
Bài học đến đây đã kết thúc
6.
KHÁI NIỆM VỀ PHÉP DỜI HÌNH
VÀ HAI HÌNH BẰNG NHAU
I. Khái niệm về phép dời hình.
Định nghĩa:
Phép dời hình là phép biến hình bảo toàn khoãng cách giữa hai điểm bất kì.
Nhận xét
Ta có:
Kí hiệu : F
F(M) = M’
F(N) = N’
}
=>
MN = M’N’
Nhận xét
1.
Các phép đồng nhất, tịnh tiến, đối xứng trục, đối xứng tâm, và phép quay có phải là những phép dời hình không ?, vì sao ?.
Các phép đồng nhất, tịnh tiến, đối xứng trục, đối xứng tâm, và phép quay là những phép dời hình.
2.( Cabri )
Quan sát hình vẽ, cho biết, phép biến hình sau được thực hiện bởi những phép dời hình nào?.
Khi thực hiện liên tiếp hai phép dời hình cũng là một phép dời hình.
Vd1 .(cabri)
Quan sát hình vẽ và xác định phép dời hình F biến ∆ABC thành ∆A’B’’C’’
Vd2.(cabri). (quan sát hình vẻ.các nhóm hoạt động, trả lời nhanh)
2
6.
KHÁI NIỆM VỀ PHÉP DỜI HÌNH
VÀ HAI HÌNH BẰNG NHAU
6.
KHÁI NIỆM VỀ PHÉP DỜI HÌNH
VÀ HAI HÌNH BẰNG NHAU
II. Tính chất
Quan sát hình, nhận xét ảnh của ba điểm thẳng hàng A, B, C qua một phép dời hình F
A’
C’
B’
Ghi nhớ 4 tính chất SGK
Chú ý: (SGK /21)
6.
KHÁI NIỆM VỀ PHÉP DỜI HÌNH
VÀ HAI HÌNH BẰNG NHAU
Vd3(cabri)
Phép dời hình F điược thực hiện bởi hai phép dời hình sau :
Tìm F( ∆ OAB ) = ∆ ?
và
Giải :
( ∆ OAB ) = ∆ OBC
( ∆ OBC ) = ∆ EOD
=>
F( ∆ OAB ) = ∆ EOD
(Trả lời nhanh)
6.
KHÁI NIỆM VỀ PHÉP DỜI HÌNH
VÀ HAI HÌNH BẰNG NHAU
Vd4
F
E
D
C
B
A
I
H
Tìm phép dời hình F , để
F( ∆AEI ) = ∆FCH
Giải
F được thực liên tiếp hai phép dời hình là
và
6.
KHÁI NIỆM VỀ PHÉP DỜI HÌNH
VÀ HAI HÌNH BẰNG NHAU
Chú ý hai ví dụ trên: qua F thì tạo thành các tam giác bằng nhau.
F
E
D
C
B
A
I
H
Cách chứng minh hai hình bằng nhau
6.
KHÁI NIỆM VỀ PHÉP DỜI HÌNH
VÀ HAI HÌNH BẰNG NHAU
III. Khái niệm hai hình bằng nhau.
Định nghĩa:
Hai hình được gọi là bằng nhau nếu có một phép dời hình biến hình này thành hình kia.
Vd4.
d
A
D
C
B
D’
B’
A’
C’
So sánh tứ giác ABCD và tứ giác A’B’C’D’
tứ giác ABCD = tứ giác A’B’C’D’ .
Vì có F (tứ giác ABCD) = tứ giác A’B’C’D’ .
6.
KHÁI NIỆM VỀ PHÉP DỜI HÌNH
VÀ HAI HÌNH BẰNG NHAU
III. Khái niệm hai hình bằng nhau.
Vd5.
E
I
D
C
B
A
F
Chứng minh :
Hình thang AEIB = Hình thang CFID
Giải
Vì có
( Hình thang AEIB ) = Hình thang CFID
Nên Hình thang AEIB = Hình thang CFID
6.
KHÁI NIỆM VỀ PHÉP DỜI HÌNH
VÀ HAI HÌNH BẰNG NHAU
Bài tập 1(sgk)/23
cabri
Dựa vào hệ tọa độ ta biết được tọa độ của các điểm : A’ , B’ ,C’ và A1, B1, C1 .
 









Các ý kiến mới nhất