Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập Chương I. Phép dời hình và Phép đồng dạng trong mặt phẳng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Huấn
Ngày gửi: 23h:49' 20-06-2008
Dung lượng: 528.5 KB
Số lượt tải: 410
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Huấn
Ngày gửi: 23h:49' 20-06-2008
Dung lượng: 528.5 KB
Số lượt tải: 410
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các thầy cô giáo về dự thao giảng,cùng các em học sinh
lớp 11C8
Tự chọn: phép Dời hình và phép đồng dạng
Biên soạn: Vũ Bá Đức
3)Cho điểm I cố định.
Phép Đ I(M) = M`
b) Điểm I là trung điểm của MM`
2) Cho đường thẳng d cố định .
Phép Đ d(M) = M`
a) Đường thẳng d là đường trung trực của đoạn MM`
4) Cho điểm O cố định và
số thực k (k khác không).
Phép
Em hãy ghép mỗi ý ở cột trái với một ý ở cột phải để được một mệnh đề đúng.
Tự chọn: phép Dời hình và phép đồng dạng
Nhóm1 Cho tam giác ABC ,trọng tâm G. Các điểm A`,B`,C` thứ tự là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB. Hãy tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề:
Phép biến hình biến tam giác A`B`C` thành tam giác ABC là:
A) Phép đối xứng tâm G.
B) Phép vị tự tâm G, tỉ số k = 2.
C) Phép vị tự tâm G, tỉ số k = -1/ 2
D) Phép vị tự tâm G, tỉ số k = - 2
Nhóm 2 Cho tam giác ABC trọng tâm G, Gọi A`,B`,C` thứ tự là ảnh của G qua các phép đối xứng tâm, có tâm là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB. Hãy tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:Phép biến hình biến tam giác A`B`C` thành tam giác ABC là:
B) Phép vị tự tâm G, tỉ số k = 2.
D) Phép quay tâm G , góc 1800
C) Phép vị tự tâm G, tỉ số k = -1
A) Phép đối xứng tâm G
Tự chọn: phép Dời hình và phép đồng dạng
Nhóm1 Cho tam giác ABC ,trọng tâm G. Các điểm A`,B`,C` thứ tự là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB. Hãy tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề: Phép biến hình biến tam giác A`B`C` thành tam giác ABC là:
A) Phép đối xứng tâm G.
B) Phép vị tự tâm G, tỉ số k = 2.
C) Phép vị tự tâm G, tỉ số k = -1/ 2
D) Phép vị tự tâm G, tỉ số k = - 2
Tự chọn: phép Dời hình và phép đồng dạng
Nhóm 2 Cho tam giác ABC trọng tâm G, Gọi A`,B`,C` thứ tự là ảnh của G qua các phép đối xứng tâm là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB. Hãy tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:Phép biến hình biến tam giác A`B`C` thành tam giác ABC là:
B) Phép vị tự tâm G, tỉ số k = 2.
D) Phép quay tâm G , góc 1800
C) Phép vị tự tâm G, tỉ số k = -1
Phép đối xứng tâm G
Tự chọn: phép Dời hình và phép đồng dạng
Bài 1.
Cho đường tròn cố định tâm O bán kính R, lấy B ,C là hai điểm cố định trên (O),điểm A di động trên (O).
Tìm quỹ tích trực tâm H của tam giác ABC khi A di động trên (O)?
Phân tích :
Yếu tố cố định: đường tròn (O), hai điểm B, C.
Yếu tố di động: điểm A, H.
?
Tiết 7: Sử dụng phép dời hình và phép vị tự để
tìm quỹ tích của một điểm.
?
?
H1a
Bài 1.
Cho đường tròn cố định tâm O bán kính R, lấy B ,C là hai điểm cố định trên (O),điểm A di động trên (O).
Tìm quỹ tích trực tâm H của tam giác ABC khi A di động trên (O)?
Phân tích :
Yếu tố cố định: đường tròn (O), hai điểm B, C.
Yếu tố di động: điểm A, H.
Tiết 7: Sử dụng phép dời hình và phép vị tự để
tìm quỹ tích của một điểm.
Bài 1.
Cho đường tròn cố định tâm O bán kính R, lấy B ,C là hai điểm cố định trên (O),điểm A di động trên (O).
Tìm quỹ tích trực tâm H của tam giác ABC khi A di động trên (O)?
Tiết 7: Sử dụng phép dời hình và phép vị tự để
tìm quỹ tích của một điểm.
Bài 1.
Cho đường tròn cố định tâm O bán kính R, lấy B ,C là hai điểm cố định trên (O),điểm A di động trên (O).
Tìm quỹ tích trực tâm H của tam giác ABC khi A di động trên (O)?
Tiết 7: Sử dụng phép dời hình và phép vị tự để
tìm quỹ tích của một điểm.
Phân tích :
Yếu tố cố định: đường tròn (O), hai điểm B, C.
Yếu tố di động: điểm A, G.
Bài 2.
Cho đường tròn cố định tâm O bán kính R, lấy B ,C là hai điểm cố định trên (O),điểm A di động trên (O).
Tìm quỹ tích trọng tâm G của tam giác ABC khi A di động trên (O)?
Tiết 7: Sử dụng phép dời hình và phép vị tự để
tìm quỹ tích của một điểm.
Bi 3. Cho du?ng trũn tõm O v di?m A c? d?nh n?m ngoi du?ng trũn O. M?t dõy cung BC thay d?i c?a du?ng trũn O nhung BC cú d? di khụng d?i.
* Tỡm qu? tớch tr?ng tõm G của tam giỏc ABC ?
Phân tích :
Yếu tố cố định: đường tròn (O), điểm A, Độ dài dây cung BC không đổi.
Yếu tố di động: điểm B,C, G.
Tiết 7: Sử dụng phép dời hình và phép vị tự để
tìm quỹ tích của một điểm.
Bi 3. Cho du?ng trũn tõm O v di?m A c? d?nh n?m ngoi du?ng trũn O. M?t dõy cung BC thay d?i c?a du?ng trũn O nhung BC cú d? di khụng d?i.
* Tỡm qu? tớch tr?ng tõm G của tam giỏc ABC ?
Tiết 7: Sử dụng phép dời hình và phép vị tự để
tìm quỹ tích của một điểm.
Tổng kết :
1)Các bước làm một bài toán quỹ tích:
2) Củng cố các phép dời hình và phép vị tự, tìm ảnh của đường tròn qua các phép đó.
Bài tập về nhà:
Sách bài tập: B 1.5 + B 1.17+ B 1.32 + B 1.35.
*Phân tích yếu tố cố định, không đổi và yếu tố không cố định , thay đổi.
*Vẽ hình ,Sử dụng các kiến thức đã học để tìm mối liên hệ giữa các yếu tố trên.
*Trình bày lời giải.
*Kiểm tra lại (giới hạn quỹ tích)
Tiết 7: Sử dụng phép dời hình và phép vị tự để
tìm quỹ tích của một điểm.
lớp 11C8
Tự chọn: phép Dời hình và phép đồng dạng
Biên soạn: Vũ Bá Đức
3)Cho điểm I cố định.
Phép Đ I(M) = M`
b) Điểm I là trung điểm của MM`
2) Cho đường thẳng d cố định .
Phép Đ d(M) = M`
a) Đường thẳng d là đường trung trực của đoạn MM`
4) Cho điểm O cố định và
số thực k (k khác không).
Phép
Em hãy ghép mỗi ý ở cột trái với một ý ở cột phải để được một mệnh đề đúng.
Tự chọn: phép Dời hình và phép đồng dạng
Nhóm1 Cho tam giác ABC ,trọng tâm G. Các điểm A`,B`,C` thứ tự là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB. Hãy tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề:
Phép biến hình biến tam giác A`B`C` thành tam giác ABC là:
A) Phép đối xứng tâm G.
B) Phép vị tự tâm G, tỉ số k = 2.
C) Phép vị tự tâm G, tỉ số k = -1/ 2
D) Phép vị tự tâm G, tỉ số k = - 2
Nhóm 2 Cho tam giác ABC trọng tâm G, Gọi A`,B`,C` thứ tự là ảnh của G qua các phép đối xứng tâm, có tâm là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB. Hãy tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:Phép biến hình biến tam giác A`B`C` thành tam giác ABC là:
B) Phép vị tự tâm G, tỉ số k = 2.
D) Phép quay tâm G , góc 1800
C) Phép vị tự tâm G, tỉ số k = -1
A) Phép đối xứng tâm G
Tự chọn: phép Dời hình và phép đồng dạng
Nhóm1 Cho tam giác ABC ,trọng tâm G. Các điểm A`,B`,C` thứ tự là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB. Hãy tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề: Phép biến hình biến tam giác A`B`C` thành tam giác ABC là:
A) Phép đối xứng tâm G.
B) Phép vị tự tâm G, tỉ số k = 2.
C) Phép vị tự tâm G, tỉ số k = -1/ 2
D) Phép vị tự tâm G, tỉ số k = - 2
Tự chọn: phép Dời hình và phép đồng dạng
Nhóm 2 Cho tam giác ABC trọng tâm G, Gọi A`,B`,C` thứ tự là ảnh của G qua các phép đối xứng tâm là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB. Hãy tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:Phép biến hình biến tam giác A`B`C` thành tam giác ABC là:
B) Phép vị tự tâm G, tỉ số k = 2.
D) Phép quay tâm G , góc 1800
C) Phép vị tự tâm G, tỉ số k = -1
Phép đối xứng tâm G
Tự chọn: phép Dời hình và phép đồng dạng
Bài 1.
Cho đường tròn cố định tâm O bán kính R, lấy B ,C là hai điểm cố định trên (O),điểm A di động trên (O).
Tìm quỹ tích trực tâm H của tam giác ABC khi A di động trên (O)?
Phân tích :
Yếu tố cố định: đường tròn (O), hai điểm B, C.
Yếu tố di động: điểm A, H.
?
Tiết 7: Sử dụng phép dời hình và phép vị tự để
tìm quỹ tích của một điểm.
?
?
H1a
Bài 1.
Cho đường tròn cố định tâm O bán kính R, lấy B ,C là hai điểm cố định trên (O),điểm A di động trên (O).
Tìm quỹ tích trực tâm H của tam giác ABC khi A di động trên (O)?
Phân tích :
Yếu tố cố định: đường tròn (O), hai điểm B, C.
Yếu tố di động: điểm A, H.
Tiết 7: Sử dụng phép dời hình và phép vị tự để
tìm quỹ tích của một điểm.
Bài 1.
Cho đường tròn cố định tâm O bán kính R, lấy B ,C là hai điểm cố định trên (O),điểm A di động trên (O).
Tìm quỹ tích trực tâm H của tam giác ABC khi A di động trên (O)?
Tiết 7: Sử dụng phép dời hình và phép vị tự để
tìm quỹ tích của một điểm.
Bài 1.
Cho đường tròn cố định tâm O bán kính R, lấy B ,C là hai điểm cố định trên (O),điểm A di động trên (O).
Tìm quỹ tích trực tâm H của tam giác ABC khi A di động trên (O)?
Tiết 7: Sử dụng phép dời hình và phép vị tự để
tìm quỹ tích của một điểm.
Phân tích :
Yếu tố cố định: đường tròn (O), hai điểm B, C.
Yếu tố di động: điểm A, G.
Bài 2.
Cho đường tròn cố định tâm O bán kính R, lấy B ,C là hai điểm cố định trên (O),điểm A di động trên (O).
Tìm quỹ tích trọng tâm G của tam giác ABC khi A di động trên (O)?
Tiết 7: Sử dụng phép dời hình và phép vị tự để
tìm quỹ tích của một điểm.
Bi 3. Cho du?ng trũn tõm O v di?m A c? d?nh n?m ngoi du?ng trũn O. M?t dõy cung BC thay d?i c?a du?ng trũn O nhung BC cú d? di khụng d?i.
* Tỡm qu? tớch tr?ng tõm G của tam giỏc ABC ?
Phân tích :
Yếu tố cố định: đường tròn (O), điểm A, Độ dài dây cung BC không đổi.
Yếu tố di động: điểm B,C, G.
Tiết 7: Sử dụng phép dời hình và phép vị tự để
tìm quỹ tích của một điểm.
Bi 3. Cho du?ng trũn tõm O v di?m A c? d?nh n?m ngoi du?ng trũn O. M?t dõy cung BC thay d?i c?a du?ng trũn O nhung BC cú d? di khụng d?i.
* Tỡm qu? tớch tr?ng tõm G của tam giỏc ABC ?
Tiết 7: Sử dụng phép dời hình và phép vị tự để
tìm quỹ tích của một điểm.
Tổng kết :
1)Các bước làm một bài toán quỹ tích:
2) Củng cố các phép dời hình và phép vị tự, tìm ảnh của đường tròn qua các phép đó.
Bài tập về nhà:
Sách bài tập: B 1.5 + B 1.17+ B 1.32 + B 1.35.
*Phân tích yếu tố cố định, không đổi và yếu tố không cố định , thay đổi.
*Vẽ hình ,Sử dụng các kiến thức đã học để tìm mối liên hệ giữa các yếu tố trên.
*Trình bày lời giải.
*Kiểm tra lại (giới hạn quỹ tích)
Tiết 7: Sử dụng phép dời hình và phép vị tự để
tìm quỹ tích của một điểm.
 








Các ý kiến mới nhất