Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Ôn tập Chương I. Phép dời hình và Phép đồng dạng trong mặt phẳng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Huấn
Ngày gửi: 23h:49' 20-06-2008
Dung lượng: 528.5 KB
Số lượt tải: 410
Số lượt thích: 0 người
Chào mừng các thầy cô giáo về dự thao giảng,cùng các em học sinh
lớp 11C8
Tự chọn: phép Dời hình và phép đồng dạng
Biên soạn: Vũ Bá Đức
3)Cho điểm I cố định.
Phép Đ I(M) = M`
b) Điểm I là trung điểm của MM`
2) Cho đường thẳng d cố định .
Phép Đ d(M) = M`
a) Đường thẳng d là đường trung trực của đoạn MM`
4) Cho điểm O cố định và
số thực k (k khác không).
Phép

Em hãy ghép mỗi ý ở cột trái với một ý ở cột phải để được một mệnh đề đúng.
Tự chọn: phép Dời hình và phép đồng dạng
Nhóm1 Cho tam giác ABC ,trọng tâm G. Các điểm A`,B`,C` thứ tự là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB. Hãy tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề:
Phép biến hình biến tam giác A`B`C` thành tam giác ABC là:
A) Phép đối xứng tâm G.
B) Phép vị tự tâm G, tỉ số k = 2.
C) Phép vị tự tâm G, tỉ số k = -1/ 2
D) Phép vị tự tâm G, tỉ số k = - 2
Nhóm 2 Cho tam giác ABC trọng tâm G, Gọi A`,B`,C` thứ tự là ảnh của G qua các phép đối xứng tâm, có tâm là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB. Hãy tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:Phép biến hình biến tam giác A`B`C` thành tam giác ABC là:
B) Phép vị tự tâm G, tỉ số k = 2.
D) Phép quay tâm G , góc 1800
C) Phép vị tự tâm G, tỉ số k = -1
A) Phép đối xứng tâm G
Tự chọn: phép Dời hình và phép đồng dạng
Nhóm1 Cho tam giác ABC ,trọng tâm G. Các điểm A`,B`,C` thứ tự là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB. Hãy tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề: Phép biến hình biến tam giác A`B`C` thành tam giác ABC là:
A) Phép đối xứng tâm G.
B) Phép vị tự tâm G, tỉ số k = 2.
C) Phép vị tự tâm G, tỉ số k = -1/ 2
D) Phép vị tự tâm G, tỉ số k = - 2
Tự chọn: phép Dời hình và phép đồng dạng
Nhóm 2 Cho tam giác ABC trọng tâm G, Gọi A`,B`,C` thứ tự là ảnh của G qua các phép đối xứng tâm là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB. Hãy tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:Phép biến hình biến tam giác A`B`C` thành tam giác ABC là:
B) Phép vị tự tâm G, tỉ số k = 2.
D) Phép quay tâm G , góc 1800
C) Phép vị tự tâm G, tỉ số k = -1
Phép đối xứng tâm G
Tự chọn: phép Dời hình và phép đồng dạng
Bài 1.
Cho đường tròn cố định tâm O bán kính R, lấy B ,C là hai điểm cố định trên (O),điểm A di động trên (O).
Tìm quỹ tích trực tâm H của tam giác ABC khi A di động trên (O)?
Phân tích :
Yếu tố cố định: đường tròn (O), hai điểm B, C.
Yếu tố di động: điểm A, H.

?
Tiết 7: Sử dụng phép dời hình và phép vị tự để
tìm quỹ tích của một điểm.
?
?
H1a
Bài 1.
Cho đường tròn cố định tâm O bán kính R, lấy B ,C là hai điểm cố định trên (O),điểm A di động trên (O).
Tìm quỹ tích trực tâm H của tam giác ABC khi A di động trên (O)?
Phân tích :
Yếu tố cố định: đường tròn (O), hai điểm B, C.
Yếu tố di động: điểm A, H.
Tiết 7: Sử dụng phép dời hình và phép vị tự để
tìm quỹ tích của một điểm.
Bài 1.
Cho đường tròn cố định tâm O bán kính R, lấy B ,C là hai điểm cố định trên (O),điểm A di động trên (O).
Tìm quỹ tích trực tâm H của tam giác ABC khi A di động trên (O)?
Tiết 7: Sử dụng phép dời hình và phép vị tự để
tìm quỹ tích của một điểm.
Bài 1.
Cho đường tròn cố định tâm O bán kính R, lấy B ,C là hai điểm cố định trên (O),điểm A di động trên (O).
Tìm quỹ tích trực tâm H của tam giác ABC khi A di động trên (O)?
Tiết 7: Sử dụng phép dời hình và phép vị tự để
tìm quỹ tích của một điểm.
Phân tích :
Yếu tố cố định: đường tròn (O), hai điểm B, C.
Yếu tố di động: điểm A, G.
Bài 2.
Cho đường tròn cố định tâm O bán kính R, lấy B ,C là hai điểm cố định trên (O),điểm A di động trên (O).
Tìm quỹ tích trọng tâm G của tam giác ABC khi A di động trên (O)?
Tiết 7: Sử dụng phép dời hình và phép vị tự để
tìm quỹ tích của một điểm.
Bi 3. Cho du?ng trũn tõm O v di?m A c? d?nh n?m ngoi du?ng trũn O. M?t dõy cung BC thay d?i c?a du?ng trũn O nhung BC cú d? di khụng d?i.
* Tỡm qu? tớch tr?ng tõm G của tam giỏc ABC ?
Phân tích :
Yếu tố cố định: đường tròn (O), điểm A, Độ dài dây cung BC không đổi.
Yếu tố di động: điểm B,C, G.
Tiết 7: Sử dụng phép dời hình và phép vị tự để
tìm quỹ tích của một điểm.
Bi 3. Cho du?ng trũn tõm O v di?m A c? d?nh n?m ngoi du?ng trũn O. M?t dõy cung BC thay d?i c?a du?ng trũn O nhung BC cú d? di khụng d?i.
* Tỡm qu? tớch tr?ng tõm G của tam giỏc ABC ?
Tiết 7: Sử dụng phép dời hình và phép vị tự để
tìm quỹ tích của một điểm.
Tổng kết :
1)Các bước làm một bài toán quỹ tích:
2) Củng cố các phép dời hình và phép vị tự, tìm ảnh của đường tròn qua các phép đó.
Bài tập về nhà:
Sách bài tập: B 1.5 + B 1.17+ B 1.32 + B 1.35.
*Phân tích yếu tố cố định, không đổi và yếu tố không cố định , thay đổi.
*Vẽ hình ,Sử dụng các kiến thức đã học để tìm mối liên hệ giữa các yếu tố trên.
*Trình bày lời giải.
*Kiểm tra lại (giới hạn quỹ tích)
Tiết 7: Sử dụng phép dời hình và phép vị tự để
tìm quỹ tích của một điểm.
468x90
 
Gửi ý kiến