Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §4. Phép đối xứng tâm
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Nghĩa (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:24' 30-08-2010
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 294
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Nghĩa (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:24' 30-08-2010
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 294
Số lượt thích:
0 người
MỞ ĐẦU
Giới thiệu: BÀI 4: PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM
TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN CHƯƠNG I: PHÉP BIẾN HÌNH BÀI 4: PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM LỚP 11CB3 Kiểm tra bài cũ: BÀI 4: PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM
Câu hỏi: Nêu định nghĩa phép đối xứng trục và các tính chất của chúng? Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(1;-3). Tìm ảnh của M qua phép đối xứng trục Ox?
M`(1;3)
M`(-1;-3)
M`(-1;3)
M`(3;1)
Vào bài mới: BÀI 4: PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC
BÀI 4: PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM Bao gồm có 4 phần I. ĐỊNH NGHĨA II. BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA PHÉP ĐỐI XỨNG QUA GỐC TỌA ĐỘ III. TÍNH CHẤT IV. TÂM ĐỐI XỨNG CỦA MỘT HÌNH Lời dẫn: BÀI 4: PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM
Quan sát các hình sau và cho biết chúng có chung đặt điểm gì? ĐỊNH NGHĨA
Định nghĩa: BÀI 4: PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM
Định nghĩa: Cho điểm I. Phép biến hình biến điểm I thành chính nó, biến mỗi điểm M khác I thành M` sao cho I là trung điểm của đoạn thẳng MM` được gọi là phép đối xứng tâm I Điểm I được gọi là tâm đối xứng. Phép đối xứng tâm được kí hiệu là latex(Đ_I) latex(Đ_I)(M) = M` Ví dụ: BÀI 4: PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM
Hình 1.20 Hoạt động: BÀI 4: PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM
Hoạt động 1: Chứng minh rằng Hoạt động 2: Cho hình bình hành ABCD. Gọi O là giao điểm của hai đường chéo. Đường thẳng kẻ qua O vuông góc với AB, cắt AB ở E và cắt CD ở F. Hãy chỉ ra các cặp điểm trên hình vẽ đối xứng với nhau qua tâm O. II. BIỂU THỨC TỌA ĐỘ
Biểu thức tọa độ: BÀI 4: PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM
Trong hệ trục tọa độ Oxy,cho M=(x;y), M`=latex(Đ_O)(M)=(x`;y`). Khi đó Biểu thức trên đuợc gọi là biểu thức tọa độ của phép đối xứng qua gốc tọa độ. Hoạt động: BÀI 4: PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC
Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(-4;3). Tìm ảnh của A qua phép đối xứng tâm O.
A`(-4;-3)
A`(4;3)
A`(4;-3)
A`(3;-4)
III. TÍNH CHẤT
Tính chất 1: BÀI 4: PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM
Tính chất 2: BÀI 4: PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM
Tính chất 2: Phép đối xứng tâm biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó, biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó, biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính. IV. TÂM ĐỐI XỨNG CỦA MỘT HÌNH
Định nghĩa: BÀI 4: PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM
Định nghĩa Điểm I được gọi là tâm đối xứng của hình H nếu phép đối xứng tâm I biến H thành chính nó. Ví dụ: BÀI 4: PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM
Một số hình có tâm đối xứng Hoạt động: BÀI 4: PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM
Trong các chữ cái sau, chữ cái nào có tâm đối xứng? HANOI
H, N
H, N, O, I
A, I
H, A
Hoạt động: BÀI 4: PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM
Tìm một số hình tứ giác có tâm đối xứng. Hình vuông Hình thoi Hình chữ nhật V. CỦNG CỐ
Câu 1: BÀI 4: PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm B(0;-2). Tìm ảnh của điểm B qua phép đối xứng tâm O?
B`(2:0)
B`(-2:0)
B`(1:2)
B`(0:2)
Câu 2: BÀI 4: PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM
Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A(2;4) và I(1:3). Tìm ảnh của A qua phép đối xứng tâm I.
A`(0;2)
A`(0:-2)
A`(2:0)
A`(-2:0)
Câu 3: BÀI 4: PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM
Trong mặt phẳng Oxy, cho đuờng thẳng (d) x 2y -1=0. Ảnh của đường thẳng d qua phép đối xứng tâm O là?
x - 2y 1= 0
2x - y 2 =0
x 2y 1 = 0
x 2y 14= 0
Lời cảm ơn: BÀI 4: PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN QÚY THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH
Giới thiệu: BÀI 4: PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM
TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN CHƯƠNG I: PHÉP BIẾN HÌNH BÀI 4: PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM LỚP 11CB3 Kiểm tra bài cũ: BÀI 4: PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM
Câu hỏi: Nêu định nghĩa phép đối xứng trục và các tính chất của chúng? Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(1;-3). Tìm ảnh của M qua phép đối xứng trục Ox?
M`(1;3)
M`(-1;-3)
M`(-1;3)
M`(3;1)
Vào bài mới: BÀI 4: PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC
BÀI 4: PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM Bao gồm có 4 phần I. ĐỊNH NGHĨA II. BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA PHÉP ĐỐI XỨNG QUA GỐC TỌA ĐỘ III. TÍNH CHẤT IV. TÂM ĐỐI XỨNG CỦA MỘT HÌNH Lời dẫn: BÀI 4: PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM
Quan sát các hình sau và cho biết chúng có chung đặt điểm gì? ĐỊNH NGHĨA
Định nghĩa: BÀI 4: PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM
Định nghĩa: Cho điểm I. Phép biến hình biến điểm I thành chính nó, biến mỗi điểm M khác I thành M` sao cho I là trung điểm của đoạn thẳng MM` được gọi là phép đối xứng tâm I Điểm I được gọi là tâm đối xứng. Phép đối xứng tâm được kí hiệu là latex(Đ_I) latex(Đ_I)(M) = M` Ví dụ: BÀI 4: PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM
Hình 1.20 Hoạt động: BÀI 4: PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM
Hoạt động 1: Chứng minh rằng Hoạt động 2: Cho hình bình hành ABCD. Gọi O là giao điểm của hai đường chéo. Đường thẳng kẻ qua O vuông góc với AB, cắt AB ở E và cắt CD ở F. Hãy chỉ ra các cặp điểm trên hình vẽ đối xứng với nhau qua tâm O. II. BIỂU THỨC TỌA ĐỘ
Biểu thức tọa độ: BÀI 4: PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM
Trong hệ trục tọa độ Oxy,cho M=(x;y), M`=latex(Đ_O)(M)=(x`;y`). Khi đó Biểu thức trên đuợc gọi là biểu thức tọa độ của phép đối xứng qua gốc tọa độ. Hoạt động: BÀI 4: PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC
Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(-4;3). Tìm ảnh của A qua phép đối xứng tâm O.
A`(-4;-3)
A`(4;3)
A`(4;-3)
A`(3;-4)
III. TÍNH CHẤT
Tính chất 1: BÀI 4: PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM
Tính chất 2: BÀI 4: PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM
Tính chất 2: Phép đối xứng tâm biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó, biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó, biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính. IV. TÂM ĐỐI XỨNG CỦA MỘT HÌNH
Định nghĩa: BÀI 4: PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM
Định nghĩa Điểm I được gọi là tâm đối xứng của hình H nếu phép đối xứng tâm I biến H thành chính nó. Ví dụ: BÀI 4: PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM
Một số hình có tâm đối xứng Hoạt động: BÀI 4: PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM
Trong các chữ cái sau, chữ cái nào có tâm đối xứng? HANOI
H, N
H, N, O, I
A, I
H, A
Hoạt động: BÀI 4: PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM
Tìm một số hình tứ giác có tâm đối xứng. Hình vuông Hình thoi Hình chữ nhật V. CỦNG CỐ
Câu 1: BÀI 4: PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm B(0;-2). Tìm ảnh của điểm B qua phép đối xứng tâm O?
B`(2:0)
B`(-2:0)
B`(1:2)
B`(0:2)
Câu 2: BÀI 4: PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM
Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A(2;4) và I(1:3). Tìm ảnh của A qua phép đối xứng tâm I.
A`(0;2)
A`(0:-2)
A`(2:0)
A`(-2:0)
Câu 3: BÀI 4: PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM
Trong mặt phẳng Oxy, cho đuờng thẳng (d) x 2y -1=0. Ảnh của đường thẳng d qua phép đối xứng tâm O là?
x - 2y 1= 0
2x - y 2 =0
x 2y 1 = 0
x 2y 14= 0
Lời cảm ơn: BÀI 4: PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN QÚY THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓



Các ý kiến mới nhất