Chương II. §7. Phép nhân các phân thức đại số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: tống hoàng thượng
Ngày gửi: 17h:33' 10-12-2022
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 372
Nguồn:
Người gửi: tống hoàng thượng
Ngày gửi: 17h:33' 10-12-2022
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 372
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
*Tính rồi rút gọn:
6 x 7 5x 8
2.( x 1) 2 x 2
Đáp Án
6 x 7 5x 8 6 x 7 5x 8
2.( x 1) 2 x 2 2.( x 1) 2( x 1)
6
x
7
5
x
8
x
1
1
2.( x 1)
2.( x 1) 2
*Nhắc lại muốn nhân hai
phân số ta làm thế nào?
a . c a.c
b d b.d
1.Phép nhân các phân thức đại số
2
2
3
x
x
25
?1 Cho
và
x 5
6 x3
Thực hiện tử nhân tử, mẫu nhân mẫu?
3x 2 . x 2 25 3x 2 .( x 2 25)
x 5 6 x3
( x 5).6 x3
3
x
.( x 5).( x 5)
2
( x 5).6 x3
( x 5)
2x
Muốn nhân hai phân thức ta làm thế nào?
1.Phép nhân các phân thức đại số
*Quy tắc:
Muốn nhân hai phân thức, ta nhân các tử
thức vơi nhau, các mẫu thức với nhau:
A . C AC
.
B D B.D
*Chú ý: SGK
x2
.(3x 6)
*Ví dụ:
2
2 x 8x 8
x2
.(3x 6)
*Ví dụ:
2
2 x 8x 8
2
(3x 6)
x
2
.
1
2 x 8x 8
x 2.(3x 6)
(2 x 2 8x 8).1
x 2 .3.( x 2) x 2 .3.( x 2)
2
2( x 4 x 4) 2( x 2)2
2
3
x
2( x 2)
?2 ( x 13)2 . 3x 2
5
2x
x 13
2
(
x
13)
.3 x 2
2 x5 .( x 13)
(
x
13)
.3
2 x3
3.(
x
13)
2 x3
?3 ( x 2 6 x 9) ( x 1)3
( x 3)2 .( x 1)3
.
3
1 x
2( x 3)
( x 1).2( x 3)3
( x 1)2
2( x 3)
2.Tính chất phép nhân:
* Giao hoán:
* Kết hợp:
A . C C . A
B D D B
A C E A C E
. . . .
B D F B D F
* Phân phối đối với phép cộng:
A . C E A . C A . E
B D F B D B F
?4 Tính nhanh:
3x5 5x3 1. x . x4 7 x2 2
x 4 7 x 2 2 2 x 3 3x5 5x3 1
?4 Tính nhanh
3x5 5x3 1. x . x4 7 x2 2
x 4 7 x 2 2 2 x 3 3 x 5 5 x 3 1
Bài: 38a (SGK)
15x . 2 y 2 15x.2 y 2 30.x. y 2
3 2
3 x2
7 y .x
7y
7.x2. y3
x
2x 3
30
7xy
Bài 40SGK
x 1. x2 x 1 x3 x 1.x2 x 1.x x 1.1 x 1. x3
x
x
x x 1
x
x 1 x
1 x2
( x 1).x ( x 1) x x
x2 x x 1 x2 x x 1
1 x x 1
(
1).
x
x
1
x
x xx 1 x1
TRÒ CHƠI
………………………………………………..
3
2
1
4
5
Hệ thống lại bài học :
1.Phép nhân các phân thức đại số
.
*Quy tắc: A . C AC
B D B.D
2.Tính chất phép nhân:
* Giao hoán:
* Kết hợp:
A . C C . A
B D D B
A C E A C E
. . . .
B D F B D F
* Phân phối đối với phép cộng:
A . C E A . C A . E
B D F B D B F
Hướng dẫn tự học
•
•
•
•
Học thuộc bài ghi
Hoàn thành các bài tập đã giải
Làm bài tập 38,39,40,41 SGK
Xem trước bài “Phép chia các phân thức
đại số”
Bài 39aSGK
5x 10 . 4 2 x
4x 8 x 2
(5
x
10).(4
2
x
)
(4 x 8).( x 2)
5.(
x
2).2.(2
x
)
4.( x 2).( x 2)
5
.
(
x
2)
.
2
.
(
x
2
)
4.( x 2).( x 2)
5
2
x 1 . x 1
x2 2 x 1 x 1
Kết quả phép tính trên là?
x 1 . x 1 x 1 . x 1 1
Đáp án: x 2 2 x 1 x 1 ( x 1)2 x 1 x 1
Hết giờ
1 . x5 1. x 3
5
x 1 x 3 5x
Kết quả phép tính trên là?
1
5x
Hết giờ
Điền vào chỗ trống:
10 x x 1 x 2 x 3
.
.
.
.
. .............. 1
x x 1 x 2 x 3 x 4
Đáp án:
x4
10
Hết giờ
Tính
1 x 3 1 3 x
.
.
x x2 x x2
Hết giờ
Đáp án:
1 x 3 1 3 x 1 x 3 3 x 1
.
.
.
.0 0
x x2 x x2 x x2 x 2 x
Tính
1 3x 1 4 x
.
.
x x 1 x x 1
Hết giờ
Đáp án:
1 3x 1 4 x 1 3x 4 x 1 x
1
.
.
.
.
x x 1 x x 1 x x 1 x 1 x x 1 x 1
*Tính rồi rút gọn:
6 x 7 5x 8
2.( x 1) 2 x 2
Đáp Án
6 x 7 5x 8 6 x 7 5x 8
2.( x 1) 2 x 2 2.( x 1) 2( x 1)
6
x
7
5
x
8
x
1
1
2.( x 1)
2.( x 1) 2
*Nhắc lại muốn nhân hai
phân số ta làm thế nào?
a . c a.c
b d b.d
1.Phép nhân các phân thức đại số
2
2
3
x
x
25
?1 Cho
và
x 5
6 x3
Thực hiện tử nhân tử, mẫu nhân mẫu?
3x 2 . x 2 25 3x 2 .( x 2 25)
x 5 6 x3
( x 5).6 x3
3
x
.( x 5).( x 5)
2
( x 5).6 x3
( x 5)
2x
Muốn nhân hai phân thức ta làm thế nào?
1.Phép nhân các phân thức đại số
*Quy tắc:
Muốn nhân hai phân thức, ta nhân các tử
thức vơi nhau, các mẫu thức với nhau:
A . C AC
.
B D B.D
*Chú ý: SGK
x2
.(3x 6)
*Ví dụ:
2
2 x 8x 8
x2
.(3x 6)
*Ví dụ:
2
2 x 8x 8
2
(3x 6)
x
2
.
1
2 x 8x 8
x 2.(3x 6)
(2 x 2 8x 8).1
x 2 .3.( x 2) x 2 .3.( x 2)
2
2( x 4 x 4) 2( x 2)2
2
3
x
2( x 2)
?2 ( x 13)2 . 3x 2
5
2x
x 13
2
(
x
13)
.3 x 2
2 x5 .( x 13)
(
x
13)
.3
2 x3
3.(
x
13)
2 x3
?3 ( x 2 6 x 9) ( x 1)3
( x 3)2 .( x 1)3
.
3
1 x
2( x 3)
( x 1).2( x 3)3
( x 1)2
2( x 3)
2.Tính chất phép nhân:
* Giao hoán:
* Kết hợp:
A . C C . A
B D D B
A C E A C E
. . . .
B D F B D F
* Phân phối đối với phép cộng:
A . C E A . C A . E
B D F B D B F
?4 Tính nhanh:
3x5 5x3 1. x . x4 7 x2 2
x 4 7 x 2 2 2 x 3 3x5 5x3 1
?4 Tính nhanh
3x5 5x3 1. x . x4 7 x2 2
x 4 7 x 2 2 2 x 3 3 x 5 5 x 3 1
Bài: 38a (SGK)
15x . 2 y 2 15x.2 y 2 30.x. y 2
3 2
3 x2
7 y .x
7y
7.x2. y3
x
2x 3
30
7xy
Bài 40SGK
x 1. x2 x 1 x3 x 1.x2 x 1.x x 1.1 x 1. x3
x
x
x x 1
x
x 1 x
1 x2
( x 1).x ( x 1) x x
x2 x x 1 x2 x x 1
1 x x 1
(
1).
x
x
1
x
x xx 1 x1
TRÒ CHƠI
………………………………………………..
3
2
1
4
5
Hệ thống lại bài học :
1.Phép nhân các phân thức đại số
.
*Quy tắc: A . C AC
B D B.D
2.Tính chất phép nhân:
* Giao hoán:
* Kết hợp:
A . C C . A
B D D B
A C E A C E
. . . .
B D F B D F
* Phân phối đối với phép cộng:
A . C E A . C A . E
B D F B D B F
Hướng dẫn tự học
•
•
•
•
Học thuộc bài ghi
Hoàn thành các bài tập đã giải
Làm bài tập 38,39,40,41 SGK
Xem trước bài “Phép chia các phân thức
đại số”
Bài 39aSGK
5x 10 . 4 2 x
4x 8 x 2
(5
x
10).(4
2
x
)
(4 x 8).( x 2)
5.(
x
2).2.(2
x
)
4.( x 2).( x 2)
5
.
(
x
2)
.
2
.
(
x
2
)
4.( x 2).( x 2)
5
2
x 1 . x 1
x2 2 x 1 x 1
Kết quả phép tính trên là?
x 1 . x 1 x 1 . x 1 1
Đáp án: x 2 2 x 1 x 1 ( x 1)2 x 1 x 1
Hết giờ
1 . x5 1. x 3
5
x 1 x 3 5x
Kết quả phép tính trên là?
1
5x
Hết giờ
Điền vào chỗ trống:
10 x x 1 x 2 x 3
.
.
.
.
. .............. 1
x x 1 x 2 x 3 x 4
Đáp án:
x4
10
Hết giờ
Tính
1 x 3 1 3 x
.
.
x x2 x x2
Hết giờ
Đáp án:
1 x 3 1 3 x 1 x 3 3 x 1
.
.
.
.0 0
x x2 x x2 x x2 x 2 x
Tính
1 3x 1 4 x
.
.
x x 1 x x 1
Hết giờ
Đáp án:
1 3x 1 4 x 1 3x 4 x 1 x
1
.
.
.
.
x x 1 x x 1 x x 1 x 1 x x 1 x 1
 







Các ý kiến mới nhất