Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §7. Phép nhân các phân thức đại số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: tống hoàng thượng
Ngày gửi: 17h:33' 10-12-2022
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 372
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ

*Tính rồi rút gọn:
6 x  7  5x  8
2.( x  1) 2 x  2
Đáp Án

6 x  7  5x  8  6 x  7   5x  8
2.( x  1) 2 x  2 2.( x  1) 2( x  1)
6
x

7

5
x

8
x

1
1



2.( x  1)
2.( x  1) 2

*Nhắc lại muốn nhân hai
phân số ta làm thế nào?
a . c a.c
b d b.d

1.Phép nhân các phân thức đại số
2
2
3
x
x
 25
?1 Cho

x 5
6 x3

Thực hiện tử nhân tử, mẫu nhân mẫu?
3x 2 . x 2  25  3x 2 .( x 2  25)
x  5 6 x3
( x  5).6 x3
3
x
.( x  5).( x  5)

2

( x  5).6 x3



( x  5)

2x

Muốn nhân hai phân thức ta làm thế nào?

1.Phép nhân các phân thức đại số
*Quy tắc:
Muốn nhân hai phân thức, ta nhân các tử
thức vơi nhau, các mẫu thức với nhau:

A . C  AC
.
B D B.D
*Chú ý: SGK

x2
.(3x  6)
*Ví dụ:
2
2 x  8x  8

x2
.(3x  6)
*Ví dụ:
2
2 x  8x  8
2
(3x  6)
x
 2
.
1
2 x  8x  8

x 2.(3x  6)

(2 x 2  8x  8).1
x 2 .3.( x  2) x 2 .3.( x  2)


2
2( x  4 x  4) 2( x  2)2
2
3
x

2( x  2)

?2 ( x  13)2 .   3x 2 


5
2x
 x  13 

2

(
x

13)
.3 x 2

2 x5 .( x  13)

(
x

13)
.3

2 x3

3.(
x

13)

2 x3
?3 ( x 2  6 x  9) ( x  1)3
( x  3)2 .( x  1)3
.

3
1 x
2( x  3)
 ( x  1).2( x  3)3



( x  1)2
2( x  3)

2.Tính chất phép nhân:
* Giao hoán:
* Kết hợp:

A . C C . A
B D D B
 A C E A C E
 .  .  . . 
 B D F B  D F 

* Phân phối đối với phép cộng:

A . C  E   A . C  A . E
B  D F  B D B F
?4 Tính nhanh:

3x5  5x3 1. x . x4  7 x2  2
x 4  7 x 2  2 2 x  3 3x5  5x3 1

?4 Tính nhanh

3x5  5x3 1. x . x4  7 x2  2
x 4  7 x 2  2 2 x  3 3 x 5  5 x 3 1
Bài: 38a (SGK)
15x . 2 y 2 15x.2 y 2 30.x. y 2


3 2
3 x2
7 y .x
7y
7.x2. y3



x
2x  3

30

7xy

Bài 40SGK
x  1.  x2  x 1 x3   x  1.x2  x  1.x  x  1.1  x  1. x3
x
x
x x 1
x 
x  1  x
 1  x2
( x  1).x  ( x  1)  x x

x2  x  x  1 x2  x x 1

 1 x x 1

(

1).
x

x

1

x

 x xx  1 x1

TRÒ CHƠI
………………………………………………..

3

2

1

4

5

Hệ thống lại bài học :
1.Phép nhân các phân thức đại số
.
*Quy tắc: A . C  AC
B D B.D

2.Tính chất phép nhân:
* Giao hoán:
* Kết hợp:

A . C C . A
B D D B
 A C E A C E
 .  .  . . 
 B D F B  D F 

* Phân phối đối với phép cộng:

A . C  E   A . C  A . E


B D F B D B F

Hướng dẫn tự học





Học thuộc bài ghi
Hoàn thành các bài tập đã giải
Làm bài tập 38,39,40,41 SGK
Xem trước bài “Phép chia các phân thức
đại số”

Bài 39aSGK

5x 10 . 4  2 x
4x  8 x  2

(5
x

10).(4

2
x
)

(4 x  8).( x  2)

5.(
x

2).2.(2

x
)


4.( x  2).( x  2)

5
.
(
x

2)
.
2
.
(
x

2
)

4.( x  2).( x  2)


5

2

x  1 . x 1
x2  2 x 1 x  1
Kết quả phép tính trên là?

x  1 . x 1  x  1 . x 1  1
Đáp án: x 2  2 x 1 x  1 ( x 1)2 x  1 x 1
Hết giờ

1 . x5 1. x  3
5
x 1 x  3 5x
Kết quả phép tính trên là?

1
5x
Hết giờ

Điền vào chỗ trống:

10 x x  1 x  2 x  3
.
.
.
.
. .............. 1
x x 1 x  2 x  3 x  4
Đáp án:

x4
10

Hết giờ

Tính

1 x  3 1 3 x
.
 .
x x2 x x2
Hết giờ

Đáp án:

1 x  3 1 3 x 1  x  3 3 x  1
.
 .
 .

  .0 0
x x2 x x2 x  x2 x 2 x

Tính

1  3x 1 4 x
.
 .
x x 1 x x 1
Hết giờ

Đáp án:

1  3x 1 4 x 1   3x 4 x  1 x
1
.
 .
 .


 .
x x  1 x x  1 x  x  1 x  1 x x  1 x  1
 
Gửi ý kiến