Các bài Luyện tập

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Tuấn
Ngày gửi: 13h:12' 26-03-2012
Dung lượng: 704.5 KB
Số lượt tải: 99
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Tuấn
Ngày gửi: 13h:12' 26-03-2012
Dung lượng: 704.5 KB
Số lượt tải: 99
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VÀ CÁC HỌC SINH THÂN MẾN
phòng gd&đt châu thành
thcs phú hữu
KIỂM TRA BÀI CŨ
1). Phát biểu quy tắc khai phương một tích. Tính
2). Phát biểu quy tắc nhân các căn bậc hai. Tính
Đáp án:
Đáp án:
LUYỆN TẬP
MỤC TIÊU
Kiến thức: Củng cố quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân các căn bậc hai.
Kỹ năng: Vận dụng quy tắc giải thành thạo các bài tập về thực hiện phép tính và rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai.
Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận và chính xác.
LUYỆN TẬP
LUYỆN TẬP
Bài 22 tr 15 SGK
a).Ta có:
b).Ta có:
Vậy: là hai số
nghịch đảo của nhau
LUYỆN TẬP
Bài 23 tr 15 SGK
a).Ta có:
Thay vào biểu thức (1 + 3x)2 ta được:
Vậy: với
Bài 24 tr 15 SGK
LUYỆN TẬP
ĐK: x ≥ 0
Vậy: x = 4
(nhận)
ĐK: x ≥ 0
Vậy:
(nhận)
ĐK: x ≥ 1
Vậy: x = 50
(nhận)
LUYỆN TẬP
Bài 25 tr 15 SGK
Nếu x ≤ 1
Vậy: x = -2 và x = 4
(nhận)
Nếu x > 1
(nhận)
LUYỆN TẬP
Vậy:
LUYỆN TẬP
Bài 26 tr 15 SGK
Vì a > 0 và b > 0 nên
Vậy:
LUYỆN TẬP
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Xem lại các quy tắc đã học.
Xem lại bài tập đã sửa trên lớp.
Làm bài tập 27 trong SGK.
Chuẩn bị trước bài 4. Liên hệ phép chia và phép khai phương.
LUYỆN TẬP
VÀ CÁC HỌC SINH THÂN MẾN
phòng gd&đt châu thành
thcs phú hữu
KIỂM TRA BÀI CŨ
1). Phát biểu quy tắc khai phương một tích. Tính
2). Phát biểu quy tắc nhân các căn bậc hai. Tính
Đáp án:
Đáp án:
LUYỆN TẬP
MỤC TIÊU
Kiến thức: Củng cố quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân các căn bậc hai.
Kỹ năng: Vận dụng quy tắc giải thành thạo các bài tập về thực hiện phép tính và rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai.
Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận và chính xác.
LUYỆN TẬP
LUYỆN TẬP
Bài 22 tr 15 SGK
a).Ta có:
b).Ta có:
Vậy: là hai số
nghịch đảo của nhau
LUYỆN TẬP
Bài 23 tr 15 SGK
a).Ta có:
Thay vào biểu thức (1 + 3x)2 ta được:
Vậy: với
Bài 24 tr 15 SGK
LUYỆN TẬP
ĐK: x ≥ 0
Vậy: x = 4
(nhận)
ĐK: x ≥ 0
Vậy:
(nhận)
ĐK: x ≥ 1
Vậy: x = 50
(nhận)
LUYỆN TẬP
Bài 25 tr 15 SGK
Nếu x ≤ 1
Vậy: x = -2 và x = 4
(nhận)
Nếu x > 1
(nhận)
LUYỆN TẬP
Vậy:
LUYỆN TẬP
Bài 26 tr 15 SGK
Vì a > 0 và b > 0 nên
Vậy:
LUYỆN TẬP
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Xem lại các quy tắc đã học.
Xem lại bài tập đã sửa trên lớp.
Làm bài tập 27 trong SGK.
Chuẩn bị trước bài 4. Liên hệ phép chia và phép khai phương.
LUYỆN TẬP
 







Các ý kiến mới nhất