Phép trừ trong phạm vi 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Minh
Ngày gửi: 23h:02' 10-04-2020
Dung lượng: 7.1 MB
Số lượt tải: 22
Nguồn:
Người gửi: Phạm Minh
Ngày gửi: 23h:02' 10-04-2020
Dung lượng: 7.1 MB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG
QUÝ THẦY CÔ VỀ THĂM LỚP
UBND - QU?N THANH KHấ
TRU?NG TI?U H?C HOA LU
Kiểm tra bài cũ
Bài 2 : Số ?
2 + 1 = …
3 - 1 = …
3 - … = 2
3
2
1
Ba`i 1: D?c b?ng tr? trong ph?m vi 3.
B
-
…
1
-
…
2
3
2
3
1
Bài 3: Tính.
Phép trừ trong phạm vi 4
-
1
=
3
Hoạt động 1 :
Giới thiệu phép trừ trong phạm vi 4
4 – 1 = 3
Bốn trừ một bằng ba
4 – 2 = 2
Bốn trừ hai bằng hai
Phép trừ trong phạm vi 4
Toán
4 – 3 = 1
Bốn trừ ba bằng một
Phép trừ trong phạm vi 4
Toán
4
-
1
=
3
4
2
=
2
-
4
3
=
1
-
Phép trừ trong phạm vi 4
4 - 1 = 3
4 - 2 = 2
4 - 3 = 1
* Luyện thuộc bảng trừ trong phạm vi 4
* Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ :
3 + 1 = 4
1 + 3 = 4
4 - 3 = 1
4 - 1 = 3
2 + 2 = 4
4 - 2 = 2
3 + 1 = 4 4 - 1 = 3
1 + 3 = 4 4 - 3 = 1
2 + 2 = 4
4 - 2 = 2
* Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ :
4 – 1 = 3
4 – 2 = 2
4 – 3 = 1
Bảng trừ trong phạm vi 4
4 – 1 = 3
2
-
-
Phép trừ trong phạm vi 4
3
4
1
4 – 2 = 2
4 – 3 = 1
2
2
4
3+1 = 4
1 + 3=4
4 - 1 = 3
4 – 3 = 1
2 + 2 = 4
4 – 2 = 2
Giải lao
1. Tính :
Thực hành
Hoạt động 2:
M
S 56
3
2
1
2
1
1
4
2
1
2
3
2
3
3
4
4
1
1
1
1
3
2
2
1
B
2. Tính :
3. Viết phép tính thích hợp :
N
4 – 1 = 3
4 – 2 = 2
4 – 3 = 1
Toán : Phép trừ trong phạm vi 4
Rung chuông vàng
Chọn đáp án đúng
4 – 3 = ?
1
A
3
b
2
c
0
d
CÂU 1
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Chọn đáp án đúng
3 + 1 = ?
1
A
4
b
2
c
0
d
CÂU 2
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Chọn đáp án đúng
4 – 1 = ?
1
A
3
b
2
c
0
d
CÂU 2
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Chọn đáp án đúng
2 + 2 = ?
1
A
4
b
2
c
0
d
CÂU 2
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Chọn đáp án đúng
2 = 4 – …. ?
1
A
3
b
2
c
0
d
CÂU 5
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
DẶN DÒ:
- Học thuộc bảng trừ trong phạm vi 4.
- Chuẩn bị bài luyện tập trang 57.
CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ ĐÃ VỀ DỰ GIỜ
chúc thầy cô và các em dồi dào sức khỏe
4 – 1 =
2 – 1 =
2 + 2 =
4 - 2 =
* Trò chơi : “Tìm hình may mắn”
4 – 3 =
Ô CỬA BÍ MẬT
2
3
4
1
ô cửa 1:
a. 2+1=3
b. 1+1=3
c. 2+2=3
Chọn phép tính thích hợp:
5
3
2
1
4
0
Ô CỬA 2:
Chọn phép tính đúng:
a. 3 … 2
b. 3 … 1+1
c. 2 … 1
=
<
>
5
3
2
1
4
0
Ô CỬA 3:
a.
+
=
Nhìn hình chọn phép tính thích hợp
1 + 1 = 3
b.
+
=
2 + 1 = 3
5
3
2
1
4
0
ô cửa may mắn
Ô CỬA 4:
Câu 3: Cho dãy số sau: 8, 5, 2 ,1, 6, 9, 4. Hãy sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé.
Câu 4: Cho dãy số sau: 2, 5, 8, 3, 7, 6, 9. Hãy sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn.
Toán
Phép cộng trong phạm vi 3
+
= ?
1 + 1 = 2
Một cộng một bằng hai
I. Giới thiệu phép cộng
2
3
1
2 + 1 = 3
I.Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Hãy đếm các số từ 0 đến 10.
Câu 2: Thực hiện so sánh các số sau:
3…5 7…9
9…7 7…7
8…9 5…1
<
>
<
<
=
>
2
3
1
1 + 2 = 3
Bài 1 : Tính
1 + 1 = … 1 + 2 = …
2 + 1 = …
2
3
3
1 + 1 = … … + 1 = 3
…+… = 2 2 + 1 = …
1 + … = 2 1 + 2 = …
2
1
1
1
2
3
3
Bài 2: Tính
+
=
?
1 + 2 = 3
Một cộng hai bằng ba
?
2
1
3
+
=
+
=
2
1
2
1
3
3
1
2
1
2
1
1
1
2
1
1
+
+
+
+
+
2
3
3
3
2
1 + 1 =
2
1 + = 2
1
2 + 1 =
3
+ 1 = 3
2
3 = + 1
2
3 = 1 +
2
?
+ 1 = 2
1
2 + = 3
1
1 + 2 = 2 +
1
4 - 1 = 3
4 - 2 = 2
4 - 3 = 1
* Luyện thuộc bảng trừ trong phạm vi 4
4 - 1 = 3
4 - 2 = 2
4 - 3 = 1
* Luyện thuộc bảng trừ trong phạm vi 4
* Luyện thuộc bảng trừ trong phạm vi 4
1. Tính :
4 – 2 =
3 + 1 =
4 – 3 =
4 – 1 =
1 + 2 =
3 – 1 =
3 – 2 =
Thực hành
Hoạt động 2:
Thứ ba ngày 10 tháng 11 năm 2015
Toán: Phép trừ trong phạm vi 4
4 – 1 =
3 – 1 =
2 – 1 =
M
3
2
1
B
2
1
1
4
1
3
3
2
1
3 – 2 =
4 – 3 =
QUÝ THẦY CÔ VỀ THĂM LỚP
UBND - QU?N THANH KHấ
TRU?NG TI?U H?C HOA LU
Kiểm tra bài cũ
Bài 2 : Số ?
2 + 1 = …
3 - 1 = …
3 - … = 2
3
2
1
Ba`i 1: D?c b?ng tr? trong ph?m vi 3.
B
-
…
1
-
…
2
3
2
3
1
Bài 3: Tính.
Phép trừ trong phạm vi 4
-
1
=
3
Hoạt động 1 :
Giới thiệu phép trừ trong phạm vi 4
4 – 1 = 3
Bốn trừ một bằng ba
4 – 2 = 2
Bốn trừ hai bằng hai
Phép trừ trong phạm vi 4
Toán
4 – 3 = 1
Bốn trừ ba bằng một
Phép trừ trong phạm vi 4
Toán
4
-
1
=
3
4
2
=
2
-
4
3
=
1
-
Phép trừ trong phạm vi 4
4 - 1 = 3
4 - 2 = 2
4 - 3 = 1
* Luyện thuộc bảng trừ trong phạm vi 4
* Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ :
3 + 1 = 4
1 + 3 = 4
4 - 3 = 1
4 - 1 = 3
2 + 2 = 4
4 - 2 = 2
3 + 1 = 4 4 - 1 = 3
1 + 3 = 4 4 - 3 = 1
2 + 2 = 4
4 - 2 = 2
* Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ :
4 – 1 = 3
4 – 2 = 2
4 – 3 = 1
Bảng trừ trong phạm vi 4
4 – 1 = 3
2
-
-
Phép trừ trong phạm vi 4
3
4
1
4 – 2 = 2
4 – 3 = 1
2
2
4
3+1 = 4
1 + 3=4
4 - 1 = 3
4 – 3 = 1
2 + 2 = 4
4 – 2 = 2
Giải lao
1. Tính :
Thực hành
Hoạt động 2:
M
S 56
3
2
1
2
1
1
4
2
1
2
3
2
3
3
4
4
1
1
1
1
3
2
2
1
B
2. Tính :
3. Viết phép tính thích hợp :
N
4 – 1 = 3
4 – 2 = 2
4 – 3 = 1
Toán : Phép trừ trong phạm vi 4
Rung chuông vàng
Chọn đáp án đúng
4 – 3 = ?
1
A
3
b
2
c
0
d
CÂU 1
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Chọn đáp án đúng
3 + 1 = ?
1
A
4
b
2
c
0
d
CÂU 2
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Chọn đáp án đúng
4 – 1 = ?
1
A
3
b
2
c
0
d
CÂU 2
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Chọn đáp án đúng
2 + 2 = ?
1
A
4
b
2
c
0
d
CÂU 2
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Chọn đáp án đúng
2 = 4 – …. ?
1
A
3
b
2
c
0
d
CÂU 5
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
DẶN DÒ:
- Học thuộc bảng trừ trong phạm vi 4.
- Chuẩn bị bài luyện tập trang 57.
CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ ĐÃ VỀ DỰ GIỜ
chúc thầy cô và các em dồi dào sức khỏe
4 – 1 =
2 – 1 =
2 + 2 =
4 - 2 =
* Trò chơi : “Tìm hình may mắn”
4 – 3 =
Ô CỬA BÍ MẬT
2
3
4
1
ô cửa 1:
a. 2+1=3
b. 1+1=3
c. 2+2=3
Chọn phép tính thích hợp:
5
3
2
1
4
0
Ô CỬA 2:
Chọn phép tính đúng:
a. 3 … 2
b. 3 … 1+1
c. 2 … 1
=
<
>
5
3
2
1
4
0
Ô CỬA 3:
a.
+
=
Nhìn hình chọn phép tính thích hợp
1 + 1 = 3
b.
+
=
2 + 1 = 3
5
3
2
1
4
0
ô cửa may mắn
Ô CỬA 4:
Câu 3: Cho dãy số sau: 8, 5, 2 ,1, 6, 9, 4. Hãy sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé.
Câu 4: Cho dãy số sau: 2, 5, 8, 3, 7, 6, 9. Hãy sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn.
Toán
Phép cộng trong phạm vi 3
+
= ?
1 + 1 = 2
Một cộng một bằng hai
I. Giới thiệu phép cộng
2
3
1
2 + 1 = 3
I.Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Hãy đếm các số từ 0 đến 10.
Câu 2: Thực hiện so sánh các số sau:
3…5 7…9
9…7 7…7
8…9 5…1
<
>
<
<
=
>
2
3
1
1 + 2 = 3
Bài 1 : Tính
1 + 1 = … 1 + 2 = …
2 + 1 = …
2
3
3
1 + 1 = … … + 1 = 3
…+… = 2 2 + 1 = …
1 + … = 2 1 + 2 = …
2
1
1
1
2
3
3
Bài 2: Tính
+
=
?
1 + 2 = 3
Một cộng hai bằng ba
?
2
1
3
+
=
+
=
2
1
2
1
3
3
1
2
1
2
1
1
1
2
1
1
+
+
+
+
+
2
3
3
3
2
1 + 1 =
2
1 + = 2
1
2 + 1 =
3
+ 1 = 3
2
3 = + 1
2
3 = 1 +
2
?
+ 1 = 2
1
2 + = 3
1
1 + 2 = 2 +
1
4 - 1 = 3
4 - 2 = 2
4 - 3 = 1
* Luyện thuộc bảng trừ trong phạm vi 4
4 - 1 = 3
4 - 2 = 2
4 - 3 = 1
* Luyện thuộc bảng trừ trong phạm vi 4
* Luyện thuộc bảng trừ trong phạm vi 4
1. Tính :
4 – 2 =
3 + 1 =
4 – 3 =
4 – 1 =
1 + 2 =
3 – 1 =
3 – 2 =
Thực hành
Hoạt động 2:
Thứ ba ngày 10 tháng 11 năm 2015
Toán: Phép trừ trong phạm vi 4
4 – 1 =
3 – 1 =
2 – 1 =
M
3
2
1
B
2
1
1
4
1
3
3
2
1
3 – 2 =
4 – 3 =
 








Các ý kiến mới nhất