Chương I. §7. Phép vị tự

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Duy Tâm
Ngày gửi: 19h:34' 10-11-2010
Dung lượng: 523.5 KB
Số lượt tải: 93
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Duy Tâm
Ngày gửi: 19h:34' 10-11-2010
Dung lượng: 523.5 KB
Số lượt tải: 93
Số lượt thích:
0 người
PHÉP VỊ TỰ (Tiếp theo)
Lớp 11A1
Tiết PPCT : 10
Kiểm tra bài cũ :
1. Neõu ủũnh nghúa pheựp vũ tửù :
Phép vị tự hoàn toàn xác định khi biết tâm và tỉ số vị tự
2. Xác định tỉ số vị tự k của phép vị tự tâm O biến M thành M` , N thành N` theo hình vẽ 1 và hình 2
Kết quả :
Hình 1 : k = -2
Hình 2 : k= 2
3. Cho ?ABC. Gọi E và F tương ứng là trung điểm của AB và AC. Tìm một phép vị tự biến B thnh E và C thành F.
D?NH Lí 3 : Phép vị tự t? s? k biến đường tròn bán kính R thành đường tròn bán kính ?k?.R
BI H?C (Ti?p theo)
3. ?nh c?a đường tròn qua Phép vị tự :
Áp dụng : trong hệ Oxy cho điểm A(1;1) và đường tròn (C) tâm I,bán kính R cóphương trình :
Tìm PT đường tròn (C`) là ảnh của đường tròn (C) qua phép vị tự tâm A , tỉ số k = 2
GIẢI :
đường tròn (C) có tâm I(2;3) , bán kính R = 3
đường tròn (C`) có tâm I`(3;5) , bán kính R` = 2.3=6
(C`) :
4./Tâm vị tự của 2 đường tròn :
Định lý : Với hai đường tròn cho trước luôn có một phép vị tự biến đường tròn này thành đường tròn kia .
* Trường hợp I trùng I`:
Trường hợp 1:
Trường hợp 2:
Có 2 phép vị tự biến (I;R) thành (I`;R`) là :
I
M
M`
I
M
M`
* Trường hợp I không trùng I` và R ? R`
I
I`
M
M`
M"
O
O`
* Trường hợp I khác I` và R =R`
Phép vị tự V(O, -1) biến biến đường tròn ( I ; R) thành đường tròn (I` ; R`)
5.ứng dụng của phép vị tự :
Bài toán :
Cho ?ABC có hai đỉnh B ,C cố định A chạy trên (O;R) cố định không có điểm chung với đường thẳng BC .
Tìm quĩ tích trọng tâm G của ?ABC
Gợi ý :
1. Điểm G quan hệ với A và trung điểm I của BC như thế nào ?
2. Tìm phép vị tự biến A thành G.
3. Từ quĩ tích điểm A suy ra quĩ tích của trọng tâm G
Hướng dẫn về nhà
1. Xem lại định nghĩa và tính chất của phép vị tự .
2. Khái niệm tâm vị tự của hai đường tròn và cách xác định..
3. BTVN 28 và 29 trang 29 sgk
4. Chuẩn bị bài mới : Phép đồng dạng.
Lớp 11A1
Tiết PPCT : 10
Kiểm tra bài cũ :
1. Neõu ủũnh nghúa pheựp vũ tửù :
Phép vị tự hoàn toàn xác định khi biết tâm và tỉ số vị tự
2. Xác định tỉ số vị tự k của phép vị tự tâm O biến M thành M` , N thành N` theo hình vẽ 1 và hình 2
Kết quả :
Hình 1 : k = -2
Hình 2 : k= 2
3. Cho ?ABC. Gọi E và F tương ứng là trung điểm của AB và AC. Tìm một phép vị tự biến B thnh E và C thành F.
D?NH Lí 3 : Phép vị tự t? s? k biến đường tròn bán kính R thành đường tròn bán kính ?k?.R
BI H?C (Ti?p theo)
3. ?nh c?a đường tròn qua Phép vị tự :
Áp dụng : trong hệ Oxy cho điểm A(1;1) và đường tròn (C) tâm I,bán kính R cóphương trình :
Tìm PT đường tròn (C`) là ảnh của đường tròn (C) qua phép vị tự tâm A , tỉ số k = 2
GIẢI :
đường tròn (C) có tâm I(2;3) , bán kính R = 3
đường tròn (C`) có tâm I`(3;5) , bán kính R` = 2.3=6
(C`) :
4./Tâm vị tự của 2 đường tròn :
Định lý : Với hai đường tròn cho trước luôn có một phép vị tự biến đường tròn này thành đường tròn kia .
* Trường hợp I trùng I`:
Trường hợp 1:
Trường hợp 2:
Có 2 phép vị tự biến (I;R) thành (I`;R`) là :
I
M
M`
I
M
M`
* Trường hợp I không trùng I` và R ? R`
I
I`
M
M`
M"
O
O`
* Trường hợp I khác I` và R =R`
Phép vị tự V(O, -1) biến biến đường tròn ( I ; R) thành đường tròn (I` ; R`)
5.ứng dụng của phép vị tự :
Bài toán :
Cho ?ABC có hai đỉnh B ,C cố định A chạy trên (O;R) cố định không có điểm chung với đường thẳng BC .
Tìm quĩ tích trọng tâm G của ?ABC
Gợi ý :
1. Điểm G quan hệ với A và trung điểm I của BC như thế nào ?
2. Tìm phép vị tự biến A thành G.
3. Từ quĩ tích điểm A suy ra quĩ tích của trọng tâm G
Hướng dẫn về nhà
1. Xem lại định nghĩa và tính chất của phép vị tự .
2. Khái niệm tâm vị tự của hai đường tròn và cách xác định..
3. BTVN 28 và 29 trang 29 sgk
4. Chuẩn bị bài mới : Phép đồng dạng.
 







Các ý kiến mới nhất