Bài 10. Photpho

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mai Dung
Ngày gửi: 16h:38' 14-11-2019
Dung lượng: 6.7 MB
Số lượt tải: 220
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mai Dung
Ngày gửi: 16h:38' 14-11-2019
Dung lượng: 6.7 MB
Số lượt tải: 220
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC
THẦY CÔ ĐẾN DỰ
GIỜ LỚP 11A5
Lịch sử tìm ra nguyên tố photpho
Henning Brand _ nhà giả kim thuật (1630 – 1770) sinh ở Đức đã phát hiện ra một nguyên tố khi nung bã rắn cô cạn từ nước tiểu. Nguyên tố đó phát quang do cháy chậm trong không khí ở nhiệt độ thường.
PHOTPHO
Bài 10
Tiết 17
PHOTPHO
I. VỊ TRÍ & CẤU HÌNH ELECTRON
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Photpho trắng Photpho đỏ
7
* Phốt pho có hai dạng thù hình chính
Nêu sự khác nhau về tính chất vật lí của 2 dạng thù hình của P?
Nêu sự khác nhau về tính chất vật lí của 2 dạng thù hình của P?
Chất rắn, trong suốt, màu trắng hoặc hơi vàng
Chất bột, màu đỏ
Không tan trong nước, tan trong dung môi hữu cơ
Không tan trong các dung môi thông thường
Rất độc, gây bỏng nặng khi rơi vào da.
Không độc
Không bền.
Bền ở nhiệt độ thường.
Phát quang màu lục nhạt trong bóng tối
Không phát quang trong bóng tối
( cấu trúc mạng tinh thể ptử (P4)
( cấu trúc polime (P4)n
(t0 nóng chảy: thấp
Bốc cháy ở trên 400C)
.
(t0 nóng chảy: cao
Bốc cháy ở trên 2500C)
.
SỰ BỎNG
P TRẮNG
SƠ ĐỒ CHUYỂN HÓA P ĐỎ VÀ P TRẮNG
Thí nghiệm về khả năng bốc cháy khác nhau của photpho trắng và photpho đỏ, cho biết dạng thù hình nào của photpho hoạt động mạnh hơn?
P trắng
P đỏ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
P trắng hoạt động hóa học mạnh hơn P đỏ.
BT: Cho các chất sau: Ca3P2, P, P2O3, PCl5.
Hãy xác định số oxi hóa của P ?
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tính oxi hóa:
-Phản ứng với chất có tính khử mạnh như:
Kim loại Na; K….→ Phot phua kim loại
H2 photphin
-P có hóa trị III
2. Tính khử
Phản ứng với chất có tính oxi hóa mạnh ( O2; X2…)
a. Tác dụng với O2 ; halogen X2
b.Tác dụng với hợp chất có tính oxi hóa (KClO3, H2SO4đặc ; HNO3…)
P lên hóa trị cao nhất
Thiếu
Dư
Phiếu học tập
Hoàn thành các phản ứng hóa học sau
* Ca + P →
Zn + P →
*Thiếu clo: P + Cl2 →
Dư clo: P + Cl2 →
* Thiếu O2 P + O2 →
Dư O2 P + O2 →
* p + KClO3 →
t0
* 3Ca + 2 P → Ca3P2
3Zn + 2P → Zn3P2
3H2 + 2P → 2PH3
*Thiếu clo: 2 P + 3 Cl2 → 2 PCl3
Dư clo: 2 P + 5 Cl2 → 2 PCl5
* Thiếu O2 4 P + 3 O2 → 2 P2O3
Dư O2 4 P + 5 O2 → 2 P2O5
* 6p + 5 KClO3 → 3 P2O5 + 5KCl
t0
t0
t0
t0
t0
t0
t0
t0
Thuốc chuột: Zn3P2
Sau khi chuột ăn ; Zn3P2 bị thủy phân rất mạnh, làm hàm lượng nước trong cơ thể chuột giảm, nó khát và đi tìm nước. Càng nhiều nước đưa vào cơ thể chuột thì PH3 thoát ra càng nhiều
và Zn(OH)2 là một chất kết tủa nó bám vào thành ruột ngăn cản sự hấp thụ tiêu hóa thức ăn của chuột, chuột càng nhanh chết.
( do vậy đánh bẫy người ta thường để bên cạnh đó một bát nước để chuột chết quanh khu vực ta bẫy.Giúp ta phát hiện xác chuột để sử lí)
Hiện tượng ma chơi
Các đốm sáng lập loè
GIẢI THÍCH HIỆN TƯỢNG MA TRƠI
Xác người PH3 (P2H4) đốm sáng lập loè
(photphin)
P / huỷ
+ O2 kk
IV. Ứng dụng
PHOTPHO
Axit photphoric
Bom napan
Diêm
Phân bón
Iv. ứng dụng
P đỏ dùng làm diêm
KClO3 hoặc KNO3,
S., và keo dính
P đỏ, thuỷ tinh vụn
và keo dính
Điều chế axit photphoric H3PO4
Nhà máy sản xuất axit photphoric (Lào Cai)
Hình ảnh khai thác quặng apatit ở Lào Cai
Ô nhiễm môi trường
V. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN.
Nguồn thực phẩm giàu photpho
Một số loại thức ăn giàu photpho
Photpho có trong xương, bắp, tế bào não,…
Trong tự nhiên, P không tồn taị ở trạng thái tự do
Hai khoáng vật chính của P là
Quặng photphorit: Ca3(PO4)2
Quặng apatit: 3Ca3(PO4)2.CaF2
P có trong protein thực vật. Có trong xuưong, rang, bắp thịt, tế bào não. của người và động vật
V. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN.
VI. Sản xuất
2. Phản ứng
1. Nguyên liệu
- Quặng photphoric
- Cát
- Than cốc
H3PO4: P P2O5 H3PO4
Bài tập vận dụng.
Bài 1 . Photpho trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong :
A
D
Dầu hoả
Benzen
Nước
Este
A
B
D
C
C
B
Câu 1: Nhận định nào đúng, nhận định nào sai trong các nhận định sau?
Câu 1: Nhận định nào đúng, nhận định nào sai trong các nhận định sau?
ĐÚNG
ĐÚNG
SAI
SAI
SAI
SAI
1.Giải thích tại sao ở điều kiện thường photpho hoạt động hơn nitơ mặc dù độ âm điện của photpho (2,19) nhỏ hơn độ âm điện của nitơ (3,04)?
Liên kết trong phân tử photpho là liên kết đơn, kém bền vững hơn liên kết ba trong phân tử nitơ. Vì vậy ở điều kiện thường photpho hoạt động hơn nitơ.
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Câu 3: Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
Ca3(PO4)2
C
A
B
D
(là hợp chất của P)
THẦY CÔ ĐẾN DỰ
GIỜ LỚP 11A5
Lịch sử tìm ra nguyên tố photpho
Henning Brand _ nhà giả kim thuật (1630 – 1770) sinh ở Đức đã phát hiện ra một nguyên tố khi nung bã rắn cô cạn từ nước tiểu. Nguyên tố đó phát quang do cháy chậm trong không khí ở nhiệt độ thường.
PHOTPHO
Bài 10
Tiết 17
PHOTPHO
I. VỊ TRÍ & CẤU HÌNH ELECTRON
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Photpho trắng Photpho đỏ
7
* Phốt pho có hai dạng thù hình chính
Nêu sự khác nhau về tính chất vật lí của 2 dạng thù hình của P?
Nêu sự khác nhau về tính chất vật lí của 2 dạng thù hình của P?
Chất rắn, trong suốt, màu trắng hoặc hơi vàng
Chất bột, màu đỏ
Không tan trong nước, tan trong dung môi hữu cơ
Không tan trong các dung môi thông thường
Rất độc, gây bỏng nặng khi rơi vào da.
Không độc
Không bền.
Bền ở nhiệt độ thường.
Phát quang màu lục nhạt trong bóng tối
Không phát quang trong bóng tối
( cấu trúc mạng tinh thể ptử (P4)
( cấu trúc polime (P4)n
(t0 nóng chảy: thấp
Bốc cháy ở trên 400C)
.
(t0 nóng chảy: cao
Bốc cháy ở trên 2500C)
.
SỰ BỎNG
P TRẮNG
SƠ ĐỒ CHUYỂN HÓA P ĐỎ VÀ P TRẮNG
Thí nghiệm về khả năng bốc cháy khác nhau của photpho trắng và photpho đỏ, cho biết dạng thù hình nào của photpho hoạt động mạnh hơn?
P trắng
P đỏ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
P trắng hoạt động hóa học mạnh hơn P đỏ.
BT: Cho các chất sau: Ca3P2, P, P2O3, PCl5.
Hãy xác định số oxi hóa của P ?
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tính oxi hóa:
-Phản ứng với chất có tính khử mạnh như:
Kim loại Na; K….→ Phot phua kim loại
H2 photphin
-P có hóa trị III
2. Tính khử
Phản ứng với chất có tính oxi hóa mạnh ( O2; X2…)
a. Tác dụng với O2 ; halogen X2
b.Tác dụng với hợp chất có tính oxi hóa (KClO3, H2SO4đặc ; HNO3…)
P lên hóa trị cao nhất
Thiếu
Dư
Phiếu học tập
Hoàn thành các phản ứng hóa học sau
* Ca + P →
Zn + P →
*Thiếu clo: P + Cl2 →
Dư clo: P + Cl2 →
* Thiếu O2 P + O2 →
Dư O2 P + O2 →
* p + KClO3 →
t0
* 3Ca + 2 P → Ca3P2
3Zn + 2P → Zn3P2
3H2 + 2P → 2PH3
*Thiếu clo: 2 P + 3 Cl2 → 2 PCl3
Dư clo: 2 P + 5 Cl2 → 2 PCl5
* Thiếu O2 4 P + 3 O2 → 2 P2O3
Dư O2 4 P + 5 O2 → 2 P2O5
* 6p + 5 KClO3 → 3 P2O5 + 5KCl
t0
t0
t0
t0
t0
t0
t0
t0
Thuốc chuột: Zn3P2
Sau khi chuột ăn ; Zn3P2 bị thủy phân rất mạnh, làm hàm lượng nước trong cơ thể chuột giảm, nó khát và đi tìm nước. Càng nhiều nước đưa vào cơ thể chuột thì PH3 thoát ra càng nhiều
và Zn(OH)2 là một chất kết tủa nó bám vào thành ruột ngăn cản sự hấp thụ tiêu hóa thức ăn của chuột, chuột càng nhanh chết.
( do vậy đánh bẫy người ta thường để bên cạnh đó một bát nước để chuột chết quanh khu vực ta bẫy.Giúp ta phát hiện xác chuột để sử lí)
Hiện tượng ma chơi
Các đốm sáng lập loè
GIẢI THÍCH HIỆN TƯỢNG MA TRƠI
Xác người PH3 (P2H4) đốm sáng lập loè
(photphin)
P / huỷ
+ O2 kk
IV. Ứng dụng
PHOTPHO
Axit photphoric
Bom napan
Diêm
Phân bón
Iv. ứng dụng
P đỏ dùng làm diêm
KClO3 hoặc KNO3,
S., và keo dính
P đỏ, thuỷ tinh vụn
và keo dính
Điều chế axit photphoric H3PO4
Nhà máy sản xuất axit photphoric (Lào Cai)
Hình ảnh khai thác quặng apatit ở Lào Cai
Ô nhiễm môi trường
V. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN.
Nguồn thực phẩm giàu photpho
Một số loại thức ăn giàu photpho
Photpho có trong xương, bắp, tế bào não,…
Trong tự nhiên, P không tồn taị ở trạng thái tự do
Hai khoáng vật chính của P là
Quặng photphorit: Ca3(PO4)2
Quặng apatit: 3Ca3(PO4)2.CaF2
P có trong protein thực vật. Có trong xuưong, rang, bắp thịt, tế bào não. của người và động vật
V. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN.
VI. Sản xuất
2. Phản ứng
1. Nguyên liệu
- Quặng photphoric
- Cát
- Than cốc
H3PO4: P P2O5 H3PO4
Bài tập vận dụng.
Bài 1 . Photpho trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong :
A
D
Dầu hoả
Benzen
Nước
Este
A
B
D
C
C
B
Câu 1: Nhận định nào đúng, nhận định nào sai trong các nhận định sau?
Câu 1: Nhận định nào đúng, nhận định nào sai trong các nhận định sau?
ĐÚNG
ĐÚNG
SAI
SAI
SAI
SAI
1.Giải thích tại sao ở điều kiện thường photpho hoạt động hơn nitơ mặc dù độ âm điện của photpho (2,19) nhỏ hơn độ âm điện của nitơ (3,04)?
Liên kết trong phân tử photpho là liên kết đơn, kém bền vững hơn liên kết ba trong phân tử nitơ. Vì vậy ở điều kiện thường photpho hoạt động hơn nitơ.
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Câu 3: Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
Ca3(PO4)2
C
A
B
D
(là hợp chất của P)
 







Các ý kiến mới nhất