Bài 10. Photpho

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Mai Hiên
Ngày gửi: 15h:48' 10-05-2023
Dung lượng: 88.8 MB
Số lượt tải: 14
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Mai Hiên
Ngày gửi: 15h:48' 10-05-2023
Dung lượng: 88.8 MB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ
THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ
VÀ THĂM LỚP!
GV: Phạm Thị Mai Hiên
Lớp 11A5
Xem video và trả lời câu hỏi?
Lập loè ngọn lửa ma trơi
Tiếng oan văng vẳng tối trời càng thương.
Bài 10
Tiết 18:
PHOTPHO
NĂM HỌC: 2022-2023
Bài 10. PHOTPHO
I
VỊ TRÍ & CẤU HÌNH E
II
TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
IV
ỨNG DỤNG
V
TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
VI
SẢN XUẤT
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
P trắng
P đỏ
Nêu sự khác nhau về tính chất vật lí của 2 dạng thù hình của P?
P trắng
Trạng thái,
màu sắc
Tính tan
Tính độc
Tính bền
Khả năng
phát quang
P đỏ
Nêu sự khác nhau về tính chất vật lí của 2 dạng thù hình của P?
P trắng
Trạng thái,
Chất rắn, trong suốt,
màu sắc màu trắng hoặc hơi vàng.
Tính tan
P đỏ
Chất bột, màu đỏ.
Không tan trong nước, tan
Không tan trong các
trong dung môi hữu cơ.
dung môi thông thường.
Tính độc
Rất độc.
Không độc.
Tính bền
Không bền.
Bền ở nhiệt độ thường.
Khả năng
phát quang
Phát quang màu lục nhạt
trong bóng tối.
Không phát quang trong
bóng tối.
SƠ ĐỒ CHUYỂN HÓA P ĐỎ VÀ P TRẮNG
n
lạ
có
,
to
h
kh
ôn
g
m
Là
kk
Hơi P
P đỏ
250oC,không có kk
P trắng
Cách bảo quản photpho trắng?
Ngâm trong nước
SỰ BỎNG DO
P TRẮNG
Cháy do vận chuyển P trắng
P trắng phát quang
trong bóng tối
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Khả năng cháy trong oxi của P trắng
P trắng hoạt động hóa học mạnh hơn P đỏ.
Thảo luận nhóm (7 phút)
1. Hoàn thành các phản ứng sau
P + H2;
P + Zn;
P + O2 dư;
P + Cl2 dư
2. Xác định số oxi hóa của P trong các phản ứng
trên và kết luận TCHH của P?
Phương trình
0
2P + 3H2
0
2P + 3Zn
0
4P + 5O2 dư
0
2P + 5Cl2 dư
-3
t0
2PH
3 (photphin) Ma trơi
-3
t0
Zn3P2 (kẽm photphua) Diệt chuột
+5
t0
2P2O5 (điphotpho pentaoxit)
t0
+5
5 (photpho pentaclorua)
2PCl
Kết luận TCHH của P: Vừa khử - Vừa oxi hóa
Thí nghiệm: P + Cl2
Lập loè ngọn lửa ma trơi
Tiếng oan văng vẳng tối trời càng thương.
Hiện tượng “ma trơi”
Tại các nghĩa địa, khi xác
chết bị thối rữa do vi sinh vật
hoạt động, ở não người chứa
lượng photpho được giải
phóng dưới dạng photphin
PH3 có lẫn P2H4. Điphotphin là
chất lỏng, dễ bay hơi và tự bốc
cháy ngòai không khí ở nhiệt
độ thường làm cho P2H4 cháy
tạo ra P2O5 và H2O:
2P2H4 + 7O2 2P2O5 + 4H2O
+ Q (1)
Nhờ nhiệt Q tỏa ra ở phản
ứng (1) mà:
2PH3 + 4O2 P2O5 + 3H2O
+ Q (2)
Các pư (1) và (2) tỏa ra
năng lượng dưới dạng ánh
sáng. Do đó khi cháy hỗn
hợp (PH3 và P2H4) có hình
ngọn lửa vàng sáng, bay là
là di động trên mặt đất, lúc
ẩn lúc hiện mà người ta gọi
đó là "ma trơi".
Bả chuột
Zn3P2
- Khi chuột dùng bả sẽ xảy ra phản ứng
Zn3P2+ H2O PH3 (khí photphin độc) + Zn(OH)2
Cơ thể chuột bị mất nước nghiêm trọng.
Triệu chứng khi nhiễm độc là khó thở, đau đầu, chóng
mặt, buồn nôn, lúc nào cũng cảm thấy như có mùi tỏi, nếu trúng
độc nặng có thể dẫn tới hôn mê, co giật và chết.
- Rất độc với người, khi hàm lượng đạt tới 0,14 mg/lít hô hấp
sẽ rất khó khăn, mất cảm giác, các chất béo trong cơ thể sẽ
biến tính và có thể dẫn tới chết. Nồng độ PH3 giới hạn cho
phép trong không khí là 0,0003 mg/lít
* Kết luận về tính chất hóa học của photpho:
Các trạng thái số oxi hóa của P:
+5
+3
-3
0
P
PH3
Tính oxh
+ Tính khử:
PCl3
P2O5
Tính khử
- Tác dụng với một số phi kim và một số chất có tính
oxi hóa mạnh.
- Số oxi hóa của P tăng từ 0 lên +3 hoặc +5.
+ Tính oxi hóa:
- Tác dụng với kim loại hoạt động
- Số oxi hóa của P giảm từ 0 xuống - 3
- Trong điều kiện thường, P hoạt động hóa học mạnh
hơn N2
Bài 10. PHOTPHO
IV
ỨNG DỤNG
V
TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
VI
SẢN XUẤT
TÓM TẮT BÀI PHOTPHO
* Nhận định nào đúng, nhận định nào sai trong các
nhận định sau?
NHẬN ĐỊNH
1. P ở ô thứ 15, chu kì 3, nhóm VA
ĐÚNG HOẶC SAI
4. Trong hợp chất, P có số oxi hóa: -3, +3
và +5.
Đ
S
S
Đ
5. P thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với
Oxi.
S
6. Trong tự nhiên, gặp P tồn tại dạng tự do
và hợp chất.
S
2. Bảo quản P trắng bằng cách đậy kín
trong lọ có không khí.
3. P đỏ hoạt động mạnh hơn P trắng.
LUYỆN TẬP
Câu 1: Vị trí của P trong BTH là
A. chu kì 2, nhóm VA.
B. chu kì 3, nhóm VA.
C. chu kì 2 nhóm IIIA.
D. chu kì 3, nhóm IIIA
Câu 2: Cấu hình electrong nguyên tử
đúng của P (Z=15)?
A. 1s22s22p63s23p3.
B. 1s22s22p63p5.
C. 1s22s22p63s13p4.
D. 1s22s22p3.
Câu 3: Màu sắc của Photpho trắng khi
phát quang ở nhiệt độ thường và
trong bóng tối?
A. Lục nhạt.
B. Nâu đỏ.
C. Trắng xanh.
D. Đen tím.
Câu 4: Photpho có mấy dạng thù hình?
A. 4.
B. 3.
C. 1.
D. 2.
Câu 5: Tính chất hóa học cơ bản của
Photpho?
A. Vừa khử - vừa oxi hóa.
B. Chỉ có tính khử.
C. Chỉ có tính oxi hóa.
D. Lưỡng tính.
Câu 6: Hai dạng thù hình của Photpho
là gì?
A. P tím và P đỏ.
B. P đỏ và P trắng.
C. P xanh và P đỏ.
D. P vàng và P trắng.
Câu 7: Hợp chất canxi photphua có
công thức hóa học là gì?
A. Ca3(PO4)2.
B. CaH2PO4.
C. Ca3P2.
D. CaHPO4.
Câu 8: Ứng dụng nào sau đây không
phải của photpho?
A. Sản xuất axit photphoric.
B. Sản xuất diêm.
C. Sản xuất đạn cháy.
D. Sản xuất phân đạm.
Câu 9: Số oxi hóa có thể có của P
trong hợp chất?
A. -3, 0, +3, +5.
B. -3, +3, +5.
C. 0, +3, +5.
D. -3, 0, +1, +3.
Câu 10: Trong tự nhiên, photpho tồn
tại ở trạng thái nào?
A. hợp chất.
B. đơn chất.
C. ion.
D. khí.
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 g photpho
trong oxi dư. Cho sản phẩm tạo thành tác
dụng với dung dịch NaOH 32% tạo ra muối
Na2HPO4. Tính khối lượng dung dịch NaOH
đã dùng. Cho P = 31, Na = 23, O = 16, H = 1
GIẢI
nP=0,2 mol
4P + 5O2 dư 2P2O5
0,2
0,1
P2O5 + 4NaOH 2Na2HPO4 + H2O
0,1 0,4
mNaOH = 0,4.40 = 16g
mddNaOH = 16.100/32 = 50g
Vận dụng
Em hãy giải thích vì sao
Nito và Photpho thuộc cùng nhóm
VA, Nito đứng trước photpho trong
BTH nhưng ở nhiệt độ thường P lại
hoạt động hóa học mạnh hơn Nito?
Cảm ơn quý thầy cô
và các em học sinh đã
chú ý lắng nghe!
THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ
VÀ THĂM LỚP!
GV: Phạm Thị Mai Hiên
Lớp 11A5
Xem video và trả lời câu hỏi?
Lập loè ngọn lửa ma trơi
Tiếng oan văng vẳng tối trời càng thương.
Bài 10
Tiết 18:
PHOTPHO
NĂM HỌC: 2022-2023
Bài 10. PHOTPHO
I
VỊ TRÍ & CẤU HÌNH E
II
TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
IV
ỨNG DỤNG
V
TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
VI
SẢN XUẤT
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
P trắng
P đỏ
Nêu sự khác nhau về tính chất vật lí của 2 dạng thù hình của P?
P trắng
Trạng thái,
màu sắc
Tính tan
Tính độc
Tính bền
Khả năng
phát quang
P đỏ
Nêu sự khác nhau về tính chất vật lí của 2 dạng thù hình của P?
P trắng
Trạng thái,
Chất rắn, trong suốt,
màu sắc màu trắng hoặc hơi vàng.
Tính tan
P đỏ
Chất bột, màu đỏ.
Không tan trong nước, tan
Không tan trong các
trong dung môi hữu cơ.
dung môi thông thường.
Tính độc
Rất độc.
Không độc.
Tính bền
Không bền.
Bền ở nhiệt độ thường.
Khả năng
phát quang
Phát quang màu lục nhạt
trong bóng tối.
Không phát quang trong
bóng tối.
SƠ ĐỒ CHUYỂN HÓA P ĐỎ VÀ P TRẮNG
n
lạ
có
,
to
h
kh
ôn
g
m
Là
kk
Hơi P
P đỏ
250oC,không có kk
P trắng
Cách bảo quản photpho trắng?
Ngâm trong nước
SỰ BỎNG DO
P TRẮNG
Cháy do vận chuyển P trắng
P trắng phát quang
trong bóng tối
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Khả năng cháy trong oxi của P trắng
P trắng hoạt động hóa học mạnh hơn P đỏ.
Thảo luận nhóm (7 phút)
1. Hoàn thành các phản ứng sau
P + H2;
P + Zn;
P + O2 dư;
P + Cl2 dư
2. Xác định số oxi hóa của P trong các phản ứng
trên và kết luận TCHH của P?
Phương trình
0
2P + 3H2
0
2P + 3Zn
0
4P + 5O2 dư
0
2P + 5Cl2 dư
-3
t0
2PH
3 (photphin) Ma trơi
-3
t0
Zn3P2 (kẽm photphua) Diệt chuột
+5
t0
2P2O5 (điphotpho pentaoxit)
t0
+5
5 (photpho pentaclorua)
2PCl
Kết luận TCHH của P: Vừa khử - Vừa oxi hóa
Thí nghiệm: P + Cl2
Lập loè ngọn lửa ma trơi
Tiếng oan văng vẳng tối trời càng thương.
Hiện tượng “ma trơi”
Tại các nghĩa địa, khi xác
chết bị thối rữa do vi sinh vật
hoạt động, ở não người chứa
lượng photpho được giải
phóng dưới dạng photphin
PH3 có lẫn P2H4. Điphotphin là
chất lỏng, dễ bay hơi và tự bốc
cháy ngòai không khí ở nhiệt
độ thường làm cho P2H4 cháy
tạo ra P2O5 và H2O:
2P2H4 + 7O2 2P2O5 + 4H2O
+ Q (1)
Nhờ nhiệt Q tỏa ra ở phản
ứng (1) mà:
2PH3 + 4O2 P2O5 + 3H2O
+ Q (2)
Các pư (1) và (2) tỏa ra
năng lượng dưới dạng ánh
sáng. Do đó khi cháy hỗn
hợp (PH3 và P2H4) có hình
ngọn lửa vàng sáng, bay là
là di động trên mặt đất, lúc
ẩn lúc hiện mà người ta gọi
đó là "ma trơi".
Bả chuột
Zn3P2
- Khi chuột dùng bả sẽ xảy ra phản ứng
Zn3P2+ H2O PH3 (khí photphin độc) + Zn(OH)2
Cơ thể chuột bị mất nước nghiêm trọng.
Triệu chứng khi nhiễm độc là khó thở, đau đầu, chóng
mặt, buồn nôn, lúc nào cũng cảm thấy như có mùi tỏi, nếu trúng
độc nặng có thể dẫn tới hôn mê, co giật và chết.
- Rất độc với người, khi hàm lượng đạt tới 0,14 mg/lít hô hấp
sẽ rất khó khăn, mất cảm giác, các chất béo trong cơ thể sẽ
biến tính và có thể dẫn tới chết. Nồng độ PH3 giới hạn cho
phép trong không khí là 0,0003 mg/lít
* Kết luận về tính chất hóa học của photpho:
Các trạng thái số oxi hóa của P:
+5
+3
-3
0
P
PH3
Tính oxh
+ Tính khử:
PCl3
P2O5
Tính khử
- Tác dụng với một số phi kim và một số chất có tính
oxi hóa mạnh.
- Số oxi hóa của P tăng từ 0 lên +3 hoặc +5.
+ Tính oxi hóa:
- Tác dụng với kim loại hoạt động
- Số oxi hóa của P giảm từ 0 xuống - 3
- Trong điều kiện thường, P hoạt động hóa học mạnh
hơn N2
Bài 10. PHOTPHO
IV
ỨNG DỤNG
V
TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
VI
SẢN XUẤT
TÓM TẮT BÀI PHOTPHO
* Nhận định nào đúng, nhận định nào sai trong các
nhận định sau?
NHẬN ĐỊNH
1. P ở ô thứ 15, chu kì 3, nhóm VA
ĐÚNG HOẶC SAI
4. Trong hợp chất, P có số oxi hóa: -3, +3
và +5.
Đ
S
S
Đ
5. P thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với
Oxi.
S
6. Trong tự nhiên, gặp P tồn tại dạng tự do
và hợp chất.
S
2. Bảo quản P trắng bằng cách đậy kín
trong lọ có không khí.
3. P đỏ hoạt động mạnh hơn P trắng.
LUYỆN TẬP
Câu 1: Vị trí của P trong BTH là
A. chu kì 2, nhóm VA.
B. chu kì 3, nhóm VA.
C. chu kì 2 nhóm IIIA.
D. chu kì 3, nhóm IIIA
Câu 2: Cấu hình electrong nguyên tử
đúng của P (Z=15)?
A. 1s22s22p63s23p3.
B. 1s22s22p63p5.
C. 1s22s22p63s13p4.
D. 1s22s22p3.
Câu 3: Màu sắc của Photpho trắng khi
phát quang ở nhiệt độ thường và
trong bóng tối?
A. Lục nhạt.
B. Nâu đỏ.
C. Trắng xanh.
D. Đen tím.
Câu 4: Photpho có mấy dạng thù hình?
A. 4.
B. 3.
C. 1.
D. 2.
Câu 5: Tính chất hóa học cơ bản của
Photpho?
A. Vừa khử - vừa oxi hóa.
B. Chỉ có tính khử.
C. Chỉ có tính oxi hóa.
D. Lưỡng tính.
Câu 6: Hai dạng thù hình của Photpho
là gì?
A. P tím và P đỏ.
B. P đỏ và P trắng.
C. P xanh và P đỏ.
D. P vàng và P trắng.
Câu 7: Hợp chất canxi photphua có
công thức hóa học là gì?
A. Ca3(PO4)2.
B. CaH2PO4.
C. Ca3P2.
D. CaHPO4.
Câu 8: Ứng dụng nào sau đây không
phải của photpho?
A. Sản xuất axit photphoric.
B. Sản xuất diêm.
C. Sản xuất đạn cháy.
D. Sản xuất phân đạm.
Câu 9: Số oxi hóa có thể có của P
trong hợp chất?
A. -3, 0, +3, +5.
B. -3, +3, +5.
C. 0, +3, +5.
D. -3, 0, +1, +3.
Câu 10: Trong tự nhiên, photpho tồn
tại ở trạng thái nào?
A. hợp chất.
B. đơn chất.
C. ion.
D. khí.
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 g photpho
trong oxi dư. Cho sản phẩm tạo thành tác
dụng với dung dịch NaOH 32% tạo ra muối
Na2HPO4. Tính khối lượng dung dịch NaOH
đã dùng. Cho P = 31, Na = 23, O = 16, H = 1
GIẢI
nP=0,2 mol
4P + 5O2 dư 2P2O5
0,2
0,1
P2O5 + 4NaOH 2Na2HPO4 + H2O
0,1 0,4
mNaOH = 0,4.40 = 16g
mddNaOH = 16.100/32 = 50g
Vận dụng
Em hãy giải thích vì sao
Nito và Photpho thuộc cùng nhóm
VA, Nito đứng trước photpho trong
BTH nhưng ở nhiệt độ thường P lại
hoạt động hóa học mạnh hơn Nito?
Cảm ơn quý thầy cô
và các em học sinh đã
chú ý lắng nghe!
 







Các ý kiến mới nhất