Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 10. Photpho

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Chiến
Ngày gửi: 19h:05' 14-10-2009
Dung lượng: 8.2 MB
Số lượt tải: 427
Số lượt thích: 0 người
Kiểm tra bài cũ:
Viết cấu hình electron của nguyên tố N có số hiệu nguyên tử Z = 7.
- Cho biết vị trí của N trong bảng tuần hoàn
Bài 10: phot pho
Lịch sử tìm ra nguyên tố photpho:
Do một giả kim thuật tìm ra tên là Henning Brand phát hiện năm 1669 thông qua việc điều chế nước tiểu . Ông cho bay hơi nước tiểu vào thu được một chất khoáng màu trắng , phát sáng trong bóng đêm .
Henning Brand _ nhà giả kim thuật (1630 – 1770) sinh ở Đức .
§7. photpho
I.Vị trí và cấu hình electron nguyên tử
Ký hiệu:
Khối lượng nguyên tử:
Sè hiÖu nguyªn tö:
§é ©m ®iÖn
Cấu hình electron:
P
31
15
Vị trí của P trong bảng tuần hoàn:
Photpho ở ô thứ 15, nhóm VA, Chu kỳ 3
2,19
Mô hình cấu tạo nguyên tử Phot pho
Trạng thái số oxi hoá:
- 3 0 +3 +5
II. Tính chất vật lí
Photpho có 2 dạng thù hình:
Em hãy cho biết phôtpho có mấy dạng thù hình chớnh?
So sánh tính chất vật lí của hai dạng thù hình trên?
photpho đỏ
photpho trắng
Tr¹ng th¸i, mµu s¾c
CÊu t¹o ph©n tö
§é tan
§é bÒn vµ ®é ®éc
Sù chuyÓn ho¸ gi÷a hai d¹ng thï h×nh
Tính chất vật lí của các dạng thù hình
P trắng:
Chất rắn, trong suốt, mềm màu trắng hoặc hơi vàng.
Cấu trúc mạng tinh thể phân tử,dễ nóng chảy,công thức P4
Không tan trong nước, tan trong các dung môi hữu cơ như benzen, ete..
Rất độc, tự bốc cháy trong không khí, phát quang trong bóng tối -> bảo quản ngâm trong nước.
P trắng as P đỏ.
P đỏ:
Chất bột màu đỏ.

Cấu trúc polime, nên khó nóng chảy hơn Ptrắng. công thức phân tử Pn
Không tan trong các dung môi thông thường,

không độc, bền trong không khí ở nhiệt độ thường, không phát quang trong bóng tối.
P đỏ
ko có kk
t0
P hơi
Làm lạnh
P trắng
Phân tử P4 có cấu trúc tứ diện đều
P Trắng được ngâm trong nước
Cấu trúc polime của photpho đỏ .
Photpho d?
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC:
Các trạng thái số oxihoá của P:
- 3 0 +3 +5
P
P : Thể hiện tính khử và tính oxihoá
Giải thích tại sao ở điều kiện thường Photpho hoạt động hơn Nitơ mặc dù ĐAĐ (P) < ĐAĐ (N)
So sánh khả năng hoạt động của P trắng và P đỏ
N
N
1. Tính oxi hoá
IIi. tính chất hoá học
2. Tính khử
Iv. ứng dụng
P đỏ dùng làm diêm
KClO3 hoặc KNO3,
S., và keo dính
P đỏ, thuỷ tinh vụn
và keo dính
Điều chế axit photphoric H3PO4
Một trong những ứng dụng của photpho .
Thành phần Ca(H PO )
2
4
2
V. Trạng thái thiên nhiên
Trong tự nhiên, P không tồn taị ở trạng thái tự do
Hai khoáng vật chính của P là
Quặng photphorit: Ca3(PO4)2
Quặng apatit: 3Ca3(PO4)2.CaF2
P có trong protein thực vật. Có trong xương, răng, bắp thịt, tế bào não. của người và động vật
Hải sản là nguồn photpho dồi dào .
Nguồn cung cấp photpho khác .
Rau , củ , lương khô _ cung cấp nhiều photpho. .
Vi. Sản xuất
Phương trình phản ứng
Ca3(PO4)2 + SiO2 + C
CaSiO3 + P + CO
12000c
3
5
3
2
5
P hơi
P trắng
Ngưng tụ
Bi 1: Photpho trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong :
A. Dầu hoả.
B. Nước.
C. Benzen.
D. Ete.
Bài tập vận dụng
Câu 2: ở điều kiện thường, photpho hoạt động hoá học mạnh hơn nitơ là do
A. Độ âm điện của photpho bé hơn của nitơ.
B. Liên kết trong phân tử photpho kém bền hơn trong phân tử nitơ.
C. Tính phi kim của nguyên tử photpho mạnh hơn của nitơ.
D. Độ âm điện của photpho lớn hơn của nitơ.
Câu 3: Phản ứng nào sau đây P thể hiện tính oxi hóa
A. 5KClO3 + 6P ----> 5KCl + 3P2O5

B. 4P + 5O2 ----> 2P2O5

C. 3Ba + 2P ----> Ba3P2

D. P + HNO3 đặc ----> H3PO4 + NO2 + H2O
C©u 4: Cho c¸c hîp chÊt vµ ion sau: PCl5, PH3, H2PO4- , Ca3P2; H4P2O7.
Sè oxi ho¸ cña P lÇn l­ît lµ
A. +5, +3, -5, -3, +10
B. +5, -3, +5, -3, +5
C. -5, -3, +4, -3, +-5
D. +5, -3, +6, -3, +5
Bài t?p về nhà
Bài: 2, 3, 5 trang 49, 50 sách giáo khoa
Bài: 2.29; 2.30; 2.31; 2.32 trang 16, 17 sách BTHH
Cám ơn các thầy và các cô đã Về Dự giờ lớp 11A2

Chúc các thầy và các cô MạNH KHỏE, chúc các em học giỏi

468x90
 
Gửi ý kiến