Tìm kiếm Bài giảng
Bài 14. Photpho

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: nguyen dong anh
Người gửi: Nguyễn Đông Anh
Ngày gửi: 15h:23' 13-10-2009
Dung lượng: 5.7 MB
Số lượt tải: 69
Nguồn: nguyen dong anh
Người gửi: Nguyễn Đông Anh
Ngày gửi: 15h:23' 13-10-2009
Dung lượng: 5.7 MB
Số lượt tải: 69
Số lượt thích:
0 người
Bài 14: Photpho
Các em biết gì về nguyên tố photpho?
Nội dung bài học :
I/ Tính chất vật lí :
II/ Tính chất hóa học :
1. Tính oxi hóa.
2. Tính khử.
III/ Ứng dụng :
IV/ Trạng thái tự nhiên . Điều chế:
Nguyên tố photpho :
Kí hiệu hóa học : P .
Nguyên tử khối : 30,97.
Vị trí trong BTH :Ở ô số 15, nhóm VA , chu kì 3.
Công thức phân tử : P
2
I / Tính chất vật lí :
Các dạng thù hình của photpho
P trắng
P đỏ
Cấu trúc
Cấu trúc
Màu sắc
Cấu trúc
Tính tan
Một số dặc điểm khác
Chất rắn trong suốt, màu trắng hoặc vàng nhạt
Cấu trúc mạng tinh thể phân tử
Không tan trong nước, tan trong các dung môi hữu cơ như benzen, ete..
Mềm, dễ nóng chảy, tự bốc cháy trong không khí → bảo quản ngâm trong nước.
Phát quang màu lục trong bóng tối
Rất độc
Chất bột màu đỏ
Cấu trúc polime
Không tan trong các dung môi thông thường.
Bền trong không khí ở nhiệt độ thường.
Không phát quang
Không độc
Hai dạng có thể chuyển hóa cho nhau
P trắng
P đỏ
t0 ≥ 250 (không có kk)
t0 (không có kk), làm lạnh
II/ Tính chất hóa học :
Ở điều kiện thường photpho hoạt động hóa học mạnh hơn nitơ .
Photpho trắng hoạt động hơn photpho đỏ .
P
P
P
P
0
-3
+3
+5
Tính oxh
Tính khử
1/ Tính oxi hóa .
Photpho thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với một số kim loại .
P
+
Ca
Ca P
3
2
t0
0
-3
(Canxi photphua)
P
+
Na
t0
Na P
3
3
0
-3
(Natri photphua)
Lưu ý : các photphua kim loại rất độc .
3
2
2/ Tính khử
Khi tác dụng với các phi kim mạnh như oxi , halogen ,… photpho thể hiện tính khử .
Tác dụng với oxi
Thiếu oxi :
Dư oxi :
P + O2
t0
P2O3
Điphotpho trioxit
0
+3
P + O2
to
P2O5
Điphotpho pentaoxit
0
+3
4
3
2
4
5
2
b) Tác dụng với clo
Thiếu clo :
Dư clo :
P
+
Cl
PCl
2
3
3
2
2
P
+
Cl
2
PCl
5
2
5
2
0
+3
0
+5
c) Tác dụng với hợp chất
Photpho tác dụng dễ dàng với các hợp chất có tính oxi hóa mạnh như HNO3đặc , KClO3 , KNO3, K2Cr2O7 .
P
KClO3
+
t0
P2O5
KCl
+
6
5
3
5
III/ Ứng dụng :
Phần lớn photpho được điều chế dùng để sản xuất axit photphoric , sản xuất phân bón , sản xuất diêm , sản xuất thuốc chuột . . .
Ngoài ra photpho còn được dùng để sản xuất bom , đạm , pháo …
IV / Trạng thái tự nhiên – Điều chế :
ở dạng hợp chất muối của axit photphoric .
Apatit: 3Ca3(PO4)2.CaF2
Photphorit Ca3(PO4)2
Nước ta có mỏ apatit ở Lào Cai , Thái Nguyên , Thanh Hóa . Ngoài ra , photpho còn có trong protein thực vật ( hạt , quả) , trong xương răng , bắp thịt , tế bào não … của người và động vật .
Trong công nghiệp photpho được điều chế bằng cách nung hỗn hợp quặng photphoric , than cốc và cát ở 12000C trong lò điện :
Ca3(PO3)2
+
SiO2
C
+
CaSiO3
+
P
CO
+
t0
3
3
2
5
5
Một trong những ứng dụng của photpho .
Photphoric .
Tinh thể apatit .
Khai thác apatit ở Lào Cai .
Hải sản là nguồn photpho dồi dào .
Nguồn cung cấp photpho khác .
Rau , củ , lương khô cung cấp nhiều photpho.
Các em biết gì về nguyên tố photpho?
Nội dung bài học :
I/ Tính chất vật lí :
II/ Tính chất hóa học :
1. Tính oxi hóa.
2. Tính khử.
III/ Ứng dụng :
IV/ Trạng thái tự nhiên . Điều chế:
Nguyên tố photpho :
Kí hiệu hóa học : P .
Nguyên tử khối : 30,97.
Vị trí trong BTH :Ở ô số 15, nhóm VA , chu kì 3.
Công thức phân tử : P
2
I / Tính chất vật lí :
Các dạng thù hình của photpho
P trắng
P đỏ
Cấu trúc
Cấu trúc
Màu sắc
Cấu trúc
Tính tan
Một số dặc điểm khác
Chất rắn trong suốt, màu trắng hoặc vàng nhạt
Cấu trúc mạng tinh thể phân tử
Không tan trong nước, tan trong các dung môi hữu cơ như benzen, ete..
Mềm, dễ nóng chảy, tự bốc cháy trong không khí → bảo quản ngâm trong nước.
Phát quang màu lục trong bóng tối
Rất độc
Chất bột màu đỏ
Cấu trúc polime
Không tan trong các dung môi thông thường.
Bền trong không khí ở nhiệt độ thường.
Không phát quang
Không độc
Hai dạng có thể chuyển hóa cho nhau
P trắng
P đỏ
t0 ≥ 250 (không có kk)
t0 (không có kk), làm lạnh
II/ Tính chất hóa học :
Ở điều kiện thường photpho hoạt động hóa học mạnh hơn nitơ .
Photpho trắng hoạt động hơn photpho đỏ .
P
P
P
P
0
-3
+3
+5
Tính oxh
Tính khử
1/ Tính oxi hóa .
Photpho thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với một số kim loại .
P
+
Ca
Ca P
3
2
t0
0
-3
(Canxi photphua)
P
+
Na
t0
Na P
3
3
0
-3
(Natri photphua)
Lưu ý : các photphua kim loại rất độc .
3
2
2/ Tính khử
Khi tác dụng với các phi kim mạnh như oxi , halogen ,… photpho thể hiện tính khử .
Tác dụng với oxi
Thiếu oxi :
Dư oxi :
P + O2
t0
P2O3
Điphotpho trioxit
0
+3
P + O2
to
P2O5
Điphotpho pentaoxit
0
+3
4
3
2
4
5
2
b) Tác dụng với clo
Thiếu clo :
Dư clo :
P
+
Cl
PCl
2
3
3
2
2
P
+
Cl
2
PCl
5
2
5
2
0
+3
0
+5
c) Tác dụng với hợp chất
Photpho tác dụng dễ dàng với các hợp chất có tính oxi hóa mạnh như HNO3đặc , KClO3 , KNO3, K2Cr2O7 .
P
KClO3
+
t0
P2O5
KCl
+
6
5
3
5
III/ Ứng dụng :
Phần lớn photpho được điều chế dùng để sản xuất axit photphoric , sản xuất phân bón , sản xuất diêm , sản xuất thuốc chuột . . .
Ngoài ra photpho còn được dùng để sản xuất bom , đạm , pháo …
IV / Trạng thái tự nhiên – Điều chế :
ở dạng hợp chất muối của axit photphoric .
Apatit: 3Ca3(PO4)2.CaF2
Photphorit Ca3(PO4)2
Nước ta có mỏ apatit ở Lào Cai , Thái Nguyên , Thanh Hóa . Ngoài ra , photpho còn có trong protein thực vật ( hạt , quả) , trong xương răng , bắp thịt , tế bào não … của người và động vật .
Trong công nghiệp photpho được điều chế bằng cách nung hỗn hợp quặng photphoric , than cốc và cát ở 12000C trong lò điện :
Ca3(PO3)2
+
SiO2
C
+
CaSiO3
+
P
CO
+
t0
3
3
2
5
5
Một trong những ứng dụng của photpho .
Photphoric .
Tinh thể apatit .
Khai thác apatit ở Lào Cai .
Hải sản là nguồn photpho dồi dào .
Nguồn cung cấp photpho khác .
Rau , củ , lương khô cung cấp nhiều photpho.
 








Các ý kiến mới nhất