Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 28. Phương pháp nghiên cứu di truyền người

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thanh Thủy
Ngày gửi: 20h:52' 22-11-2016
Dung lượng: 5.7 MB
Số lượt tải: 335
Số lượt thích: 0 người
CHÀO THẦY CÔ VÀ CÁC EM!
Giáo viên thực hiện: Vy Thị Kim
Liên kết hóa học giữa các axit amin trong cấu trúc của phân tử prôtêin là liên kết . . . . .
Bệnh ung thư máu ở người thuộc đột biến. . . . . .NST
CÂU2
CÂU3
CÂU4
7 CHỮ CÁI
7 CHỮ CÁI
8 CHỮ CÁI
Bệnh đao ở người là thuộc đột biến . . . . .của NST
CÂU1
6 CHỮ CÁI
I
Ư
U
N
T
Ơ

G
I
Y
D
R
Đột biến gen, đột biến cấu NST được xếp vào
nhóm biến dị . . . . . . .
CHƯƠNG V: DI TRUYỀN HỌC NGƯỜI
Những khó khăn chính trong nghiên cứu di truyền người:
- Người sinh muộn, đẻ ít con
- Không thể sử dụng các phương pháp lai và gây đột biến vì lý do x· héi.
Tiết 30 : Phương pháp nghiên cứu di truyền người
Tiết 31 : Phương pháp nghiên cứu di truyền người
Em hiểu các ký hiệu này như thế nào?
Kết hôn
Nam
Bình thường
Bị bệnh
I . Nghiên cứu ph¶ hÖ
Nữ
I . Nghiên cứu ph¶ hÖ
1. Mắt nâu, mắt đen tính trạng nào là trội? Vì sao?
+Mắt nâu là tính trạng trội vì: F1 có 100% mắt nâu
2. Sự di truyền màu mắt có liên quan đến giới tính không? Tại sao?
+ Không liên quan đến giới tính vì: ở F2 tính trạng mắt nâu và đen đều biểu hiện cả nam và nữ
Tiết 31 : Phương pháp nghiên cứu di truyền người
a)
b)
Sơ đồ phả hệ của hai gia dỡnh
Ví dụ 2 : Bệnh máu khó đông do một gen quy định . Người vợ không mắc bệnh ( ) lấy chồng không mắc bệnh ( ), sinh ra con mắc bệnh chỉ là con trai ( )
1. Hãy vẽ sơ đồ phả hệ của trường hợp trên?
2. Bệnh máu khó đông do gen trội hay gen lặn quy định ? Vì sao? 3. Sự di truyền máu khó đông có liên quan đến giới tính hay không? Tại sao ?
I . Nghiên cứu ph¶ hÖ
Tiết 31 : PHUONG PHA?P NGHIấN CU?U DI TRUYấ`N NGUO`I
2.Bệnh máu khó đông do gen trội hay gen lặn quy định? Vì sao?
+ Do gen lặn quy định. vì bố mẹ không mắc bệnh nhưng đời con mắc bệnh (có sự phân li tính trạng)
3. Sự di truyền bệnh máu khó đông có liên quan với giới tính hay không? Tại sao?
+ Có liên quan đến giới tính vì con mắc bệnh chỉ là nam.
1. S¬ ®å ph¶ hÖ
P :
F1:
I . Nghiên cứu ph¶ hÖ
Tiết 31: PHUONG PHA?P NGHIấN CU?U DI TRUYấ`N NGUO`I
I. Nghiên cứu phả hệ
P :
x
G:
XA
XA
Xa
XA
XA
Y
Xa
Y
Quy ước: A – bình thường
a – bị bệnh
BÀI 28 : PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU DI TRUYỀN NGƯỜI
XA
Xa
Tiết 31 : Phương pháp nghiên cứu di truyền người
I . Nghiên cứu ph¶ hÖ

Qua 2 ví dụ trên em hiểu nhu th? no l phuong pha?p nghiờn cu?u ph? hờ??
Tiết 31 : Phương pháp nghiên cứu di truyền người
I . Nghiên cứu ph¶ hÖ
II. Phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh.
Phuong php nghin c?u ph? h? l phuong php theo di s? di truy?n c?a m?t tính tr?ng nh?t d?nh trn nh?ng ngu?i thu?c cng m?t dịng h? qua nhi?u th? h?, ngu?i ta cĩ th? xc d?nh du?c d?c di?m di tuy?n (tr?i, l?n do m?t hay nhi?u gen quy d?nh)
Thế nào là trẻ đồng sinh
Là nh?ng đứa trẻ được sinh ra trong 1 lần sinh
Tiết 31 : PHUONG PHA?P NGHIấN CU?U DI TRUYấ`N NGUO`I
II. Phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh.
Tiết 31 : Phương pháp nghiên cứu di truyền người
I . Nghiên cứu ph¶ hÖ
II. Phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh.
1. Trẻ đồng sinh cng trng v khc trng.
Tiết 31 : phương pháp nghiên cứu di truyền người
Sinh đôi khác trứng
Sinh đôi cùng trứng
Tiết 31 : phương pháp nghiên cứu di truyền người
Sinh đôi khác trứng
Sinh đôi cùng trứng
- 1
- Cùng kiểu gen
- 1
- 2
- 2
- Khác kiểu gen
- Giống hệt nhau
- Giống như anh, chị, em ruột.
- Cùng giới
- Cùng giới hoặc khác giới
2.Phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh.
Trẻ đồng sinh cùng trứng và trẻ đồng sinh khác trứng khác nhau cơ bản ở điểm nào?
2. Ý nghĩa của phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh
Miền nam
Miền Bắc
Các tính trạng màu da, hình dạng tóc,nhóm máu . rất giống nhau, chứng tỏ điều gì ?
Các tính trạng màu da, hình dạng tóc,nhóm máu . phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen ít phụ thuộc vào môi trường.
Các tính trạng tâm lí, tuổi thọ, thể trọng,giọng nói.thay đổi. Những tính trạng này phụ thuộc vào yếu tố nào?
Các tính trạng tâm lí, tuổi thọ, thể trọng, .phụ thuộc chủ yếu vào môi trường sống.
Tiết 31 : PHUONG PHA?P NGHIấN CU?U DI TRUYấ`N NGUO`I
BÀI TẬP TÌNH HUỐNG
Mai và Lan là hai trẻ đồng sinh cùng trứng, có cùng nhóm máu và nhiều sở thích giống nhau. Đến tuổi đi học, cả hai đều ®ược cô giáo nhận xét là thông minh và có năng khiếu to¸n học.
Càng lên lớp trên Lan càng chăm học; còn Mai mải chơi không nghe lời ba mẹ, thầy cô.
Lan thi đậu vào một trường chuyên cấp III và được chọn vào đội tuyển học sinh giỏi toán. Mai thi không dậu cấp III nên phải học ở một trường dân lập
? Tính trạng năng khiếu Toán học ở Mai và Lan do kiểu gen quyết định hay chịu ảnh hưởng của môi trường là chủ yếu?
? Qua tình huống trên em rút ra bài học gì cho bản thân?

Tiết 31 : PHUONG PHA?P NGHIấN CU?U DI TRUYấ`N NGUO`I
2. Ý nghĩa của phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh
-Tính trạng chất lượng phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen .
-Các tính trạng số lượng phụ thuộc chủ yếu vào môi trường.
Tiết 31 : PHUONG PHA?P NGHIấN CU?U DI TRUYấ`N NGUO`I

I/ Phương pháp nghiên cứu phả hệ:
II/ Nghiên cứu trẻ đồng sinh:
Trẻ đồng sinh là những đứa trẻ cùng được sinh ra ở một lần sinh.
2/ Ý nghĩa của nghiên cứu trẻ đồng sinh
- Xác định được vai trò kiểu gen và vai trò môi trường đối với sự hình thành tính trạng.
1/ Đồng sinh cùng tru?ng va` kha?c tru?ng

- Treû ñoàng sinh cuøng tröùng: cuøng kieåu gen và cuøng giới tính
- Trẻ đồng sinh khác trứng: khác kiểu gen va` cùng gio?i tính hoặc khác giới tính
Tiết 31 : PHUONG PHA?P NGHIấN CU?U DI TRUYấ`N NGUO`I
Phuong php nghin c?u ph? h? l phuong php theo di s? di truy?n c?a m?t tính tr?ng nh?t d?nh trn nh?ng ngu?i thu?c cng m?t dịng h? qua nhi?u th? h?, ngu?i ta cĩ th? xc d?nh du?c d?c di?m di tuy?n (tr?i, l?n do m?t hay nhi?u gen quy d?nh)
Củng cố:
Phương pháp nào dưới đây không được sử dụng để nghiên cứu di truyền người
A. Phương pháp nghiên cứu phả hệ.
B. Phương pháp lai phân tích.
C. Phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh.
D. Phương pháp nghiên cứu tế bào.
Bài tập Trắc nghiệm
đ?c di?m di truy?n c?a tr? d?ng sinh cựng tr?ng l:
A. Kh¸c kiÓu gen .
C. Có cùng giới tính hoặc khác giới tính.
B. Kh¸c giíi tÝnh
D. Có cùng kiểu gen và cùng giới tính
Bài tập Trắc nghiệm
Trong nghiên cứu di truyền người, để xác định vai trò của kiểu gen và môi trường, người ta thường dùng phương pháp nào?
A. Nghiên cứu trẻ đồng sinh cùng trứng.
B. Nghiên cứu trẻ đồng sinh khác trứng.
C. Phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh.
D. Phương pháp nghiên cứu tế bào.
Bài tập Trắc nghiệm
DẶN DÒ
CHÚC THẦY CÔ VÀ CÁC EM KHỎE!
CHÀO TẠM BIỆT
 
Gửi ý kiến