Phương pháp thực hành 5S3D

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thuý Hằng
Ngày gửi: 14h:10' 05-09-2018
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 106
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thuý Hằng
Ngày gửi: 14h:10' 05-09-2018
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 106
Số lượt thích:
0 người
1
HƯỚNG DẪN THỰC HÀNH PHƯƠNG PHÁP 5S
THS. TRẦN THỊ THÚY HẰNG
2
NỘI DUNG
Khái niệm về 5S.
Lợi ích 5S.
Các loại lãng phí.
Phương pháp thực hành 5S
Kinh nghiệm thành công.
Cam kết thực hiện và duy trì 5S.
3
Tiếng Việt
Tiếng Anh
Tiếng Nhật
I. Khái niệm về 5S.
Là phương pháp cải tiến công việc, môi trường làm việc một cách đơn giản, dễ thực hiện và ít tốn chi phí.
S1
S2
S3
S4
S5
I.Khái niệm về 5S.
5S là gì?
S1(SEIRI - Sàng lọc):Phân loại những vật cần dùng và không cần dùng. Loại bỏ những vật không cần dùng. Và xác định “đúng số lượng” đối với những vật cần dùng.
S2 (SEITON - Sắp xếp): Sắp xếp những vật cần dùng
An toàn + Thuận tiện + Mỹ quan.
S3 (SEISO - Sạch sẽ): Giữ gìn vệ sinh sạch sẽ nơi làm việc, máy móc thiết bị, công cụ dụng cụ .v.v..
4
I.Khái niệm về 5S (tt).
5S là gì?
S4(SEIKETSU - Săn sóc): Tiêu chuẩn hóa và duy trì 3S mọi lúc mọi nơi.
S5 (SHITSUKE - Sẵn sàng): Thực hiện (4S đầu tiên) nhiều lần tạo thành thói quen. Mọi người tự nguyện, tự giác tuân thủ 5S.
5
II. Lợi ích 5S
Tạo môi trường làm việc thông thoáng.
Tiết kiệm thời gian tìm tài liệu.
Tăng năng suất lao động.
Tạo niềm tin cho khách hàng.
Cán bộ, viên chức tự hào nơi làm việc của mình.
6
III. 10 hạng mục lãng phí
Lãng phí chất lượng:
1. Lãng phí thao tác rework (lỗi).
2. Lãng phí loss sản lượng
Lãng phí con người:
3. Lãng phí động tác.
4. Lãng phí do chờ đợi
5. Lãng phí gia công
Lãng phí vật chất
6. Lãng phí sản xuất dư thừa
7. Lãng phí tồn kho
8. Lãng phí vận chuyển
9. Lãng phí thiết bị
10. Lãng phí không gian
7
III. 3D
Đúng hàng: (Đảm bảo chất lượng – Giảm lỗi)
1. Sử dụng nguyên vật liệu được qui định trong tiêu chuẩn.
2. Sản xuất hàng hóa theo qui cách sản phẩm theo tiêu chuẩn thao tác
Đúng lượng: (Loại bỏ lãng phí – cắt giảm đơn giá)
1. Sử dụng và cấp nguyên Vật liệu với số lượng cần thiết trong sản xuất.
2. Sản xuất hang hóa đúng bằng số lượng được qui định trong kế hoạch sản xuất.
Đúng vị trí: (Nâng cao hiệu suất – Cắt giảm thời gian)
1. Đặt các dụng cụ, đồ gá đúng vị trí được chỉ định
2. Bảo quản dụng cụ, nguyên vật liệu, đúng nơi chỉ định
3. Lãbảo quản thành phẩm đã được sản xuất đúng nơi qui định.
8
III. Nguyên tắc 3 hiện
1. Hiện trường -> đi tới.
2. Hiện vật -> nhìn
3. Hiện trạng -> Nắm bắt vấn đề
9
III. Nguyên tắc 4M
10
Man:
1. Lãng phí động tác không cần thiết.
2. Lãng phí quãng đường đi dài
3. Lãng phí sử dụng 1 tay
Machine:
1. Vận hành thiết bị bất thường.
2. Công cụ để xa vị trí
Material:
1. Lãng phí giao vận ngược, chéo
2. Lãng phí thông tin không đồng nhất
Method:
1. Lãng phí trong tiêu chuẩn thao tác
2. Lãng phí trong thao tác tùy ý
III. 10 hạng mục lãng phí
Lãng phí chất lượng:
1. Lãng phí thao tác rework (lỗi).
2. Lãng phí loss sản lượng
Lãng phí con người:
3. Lãng phí động tác.
4. Lãng phí do chờ đợi
5. Lãng phí gia công
Lãng phí vật chất
6. Lãng phí sản xuất dư thừa
7. Lãng phí tồn kho
8. Lãng phí vận chuyển
9. Lãng phí thiết bị
10. Lãng phí không gian
11
12
IV. Phương pháp thực hành 5S
THỰC HÀNH S1 – SÀNG LỌC – SEIRI:
Phân loại: CẦN & KHÔNG CẦN DÙNG.
Xác định SỐ LƯỢNG CẦN ĐỦ DÙNG.
Loại bỏ vật KHÔNG CẦN DÙNG.
Quan sát TẤT CẢ MỌI VẬT hiện có tại nơi làm việc và áp dụng 2 câu hỏi:
ĐÂY LÀ CÁI GÌ?
CÓ CẦN DÙNG KHÔNG?
13
IV. Phương pháp thực hành 5S
THỰC HÀNH S1 – SÀNG LỌC – SEIRI
Tất cả CÁC ĐỐI TƯỢNG tại nơi làm việc đều được xác định và phân loại: CẦN DÙNG và KHÔNG CẦN DÙNG.
CÁC ĐỐI TƯỢNG KHÔNG CẦN DÙNG đã được xác định (dán thẻ đỏ, thẻ vàng) phải được di chuyển, loại bỏ hoàn toàn khỏi khu vực làm việc.
CÁC ĐỐI TƯỢNG KHÔNG CẦN DÙNG (thẻ vàng) sau khi được loại bỏ khỏi khu vực làm việc phải được xử lý dứt điểm chậm nhất trong vòng 1 tháng.
HÌNH THỨC THẺ ĐỎ
14
1.Thẻ đỏ/vật dụng có giá trị thấp.
2. Thẻ đỏ/vật dụng có giá trị cao.
15
15
IV. Phương pháp thực hành 5S
THỰC HÀNH S1 – SÀNG LỌC – SEIRI:
IV. Phương pháp thực hành 5S
THỰC HÀNH S1 – SÀNG LỌC – SEIRI:
Chuẩn bị “KHU VỰC CHỜ XỬ LÝ” để chứa những vật sẽ được loại bỏ.
Dán Thẻ đỏ/ Thẻ vàng đối với những vật không cần dùng.
Chụp ảnh toàn cảnh & cận cảnh trước khi thực hiện Sàng lọc.
Di chuyển những vật không cần dùng đến “KHU VỰC CHỜ XỬ LÝ”.
Loại bỏ vật KHÔNG CẦN DÙNG theo quyết định của Lãnh đạo Khoa/Phòng.
16
IV. Phương pháp thực hành 5S
THỰC HÀNH S1 – SÀNG LỌC – SEIRI:
17
TẠI VỊ TRÍ LÀM VIỆC
Vật dụng không cần dùng
Vật dụng cần dùng
S2 – Seiton – Sắp xếp
PHÂN LOẠI
XỬ LÝ
Không còn giá trị (Thẻ đỏ))
Không biết còn giá trị hay không
(Thẻ vàng)
Loại bỏ ngay
Lưu tạm chờ xử lý
THỰC HÀNH S1 – SÀNG LỌC – SEIRI:
Trước sàng lọc
Sau sàng lọc
18
18
THỰC HÀNH S1 – SÀNG LỌC – SEIRI:
Trước sàng lọc
Sau sàng lọc
19
THỰC HÀNH S1 – SÀNG LỌC – SEIRI:
Trước sàng lọc
Sau sàng lọc
20
IV. Phương pháp thực hành 5S
THỰC HÀNH S2 – SẮP XẾP – SEITON:
An toàn: 3 dễ: Đi lại +Thao tác+Vận chuyển.
Thuận tiện: 5 dễ: Tìm +Thấy+Lấy+Kiểm tra+Vệ sinh.
Mỹ quan: Ngăn nắp + Gọn gàng + Đẹp mắt.
21
Quan sát TẤT CẢ MỌI VẬT còn lại sau khi sàng lọc và áp dụng 2 câu hỏi: 1. ĐỂ Ở ĐÂY ĐƯỢC/ĐÚNG KHÔNG?
1. LÀM SAO BIẾT LÀ ĐƯỢC/ĐÚNG?
2. ĐỂ Ở ĐÂU LÀ ĐƯỢC/ĐÚNG?
IV. Phương pháp thực hành 5S
THỰC HÀNH S2 – SẮP XẾP – SEITON:
Chuẩn bị dụng cụ văn phòng để đánh dấu, kẻ vạch … xác định vị trí sắp xếp vật dụng.
Phác thảo/dự kiến sơ bộ vị trí, sắp xếp thử vật dụng theo phác thảo/ dự kiến.
Điều chỉnh vị trí vật dụng đảm bảo thỏa mãn các yêu cầu: an toàn + thuận tiện + mỹ quan.
Đánh dấu, kẻ vạch … nhận biết vị trí chính thức của vật dụng đã được sắp xếp.
Chụp ảnh toàn cảnh và cận cảnh sau khi thực hiện S1 – Sàng lọc & S2 – Sắp xếp.
22
IV. Phương pháp thực hành 5S
THỰC HÀNH S2 – SẮP XẾP – SEITON
23
Nguyên tắc sắp xếp: Mọi vật đều được xác định vị trí đặt. Và mỗi vật đều được đặt đúng vị trí đã xác định
Vật dụng cần dùng
PHÂN LOẠI
SẮP XẾP
Thường dùng
Đặt gần nơi làm việc
Để ở nơi dễ tìm,dễ lấy, dễ cất giữ
Cất vào kho/ tủ chứa và có
dấu hiệu nhận biết rõ ràng
Rất ít dùng
Ít khi dùng
IV. Phương pháp thực hành 5S
THỰC HÀNH S2 – SẮP XẾP – SEITON:
MỘT SỐ KHÁI NIỆM, NGUYÊN TẮC SẮP XẾP THƯỜNG ĐƯỢC THỰC HIỆN:
Chỉ số về số lượng (Amountindicator).
Mã hóa bằng màu (Color-Coding Strategy).
Mã hóa bằng thứ tự chữ cái ABC.
24
THỰC HÀNH S2 – SẮP XẾP – SEITON:
25
THỰC HÀNH S2 – SẮP XẾP – SEITON:
26
THỰC HÀNH S2 – SẮP XẾP – SEITON
27
THỰC HÀNH S2 – SẮP XẾP – SEITON
28
IV. Phương pháp thực hành 5S
THỰC HÀNH S3 – SẠCH SẼ – SEISO:
Nguyên tắc vệ sinh: “TỪ TRÊN XUỐNG DƯỚI – TỪ TRONG RA NGOÀI”.
29
Quan sát TẤT CẢ MỌI VẬT sau khi sắp xếp và áp dụng 2 câu hỏi:
1. ĐÃ VỆ SINH CHƯA?
2. CÓ GÌ BẤT THƯỜNG KHÔNG?
IV. Phương pháp thực hành 5S
THỰC HÀNH S3 – SẠCH SẼ – SEISO:
TIÊU CHUẨN SẠCH SẼ:
Không có rác thải, bụi bẩn, mạng nhện hoặc bất cứ dấu hiệu nào của tình trạng mất vệ sinh tại nơi làm việc.
Các nguồn gây dơ bẩn được ngăn chặn, giảm thiểu, loại trừ.
Tất cả CÁC ĐỐI TƯỢNG được sử dụng trong tình trạng sạch sẽ và an toàn.
30
IV. Phương pháp thực hành 5S
THỰC HÀNH S3 – SẠCH SẼ – SEISO:
Xác định khu vực, phân công trách nhiệm và lập lịch vệ sinh cụ thể (ngày / tuần).
Chuẩn bị đầy đủ thiết bị dụng cụ vệ sinh phù hợp với vật cần vệ sinh.
Thực hiện vệ sinh theo lịch đã xác định. Lưu ý: Loại trừ/ hạn chế nguồn gây dơ bẩn.
Mọi vấn đề bất thường được phát hiện phải được xử lý ngay hoặc báo cáo cho cấp lãnh đạo (Khoa, phòng).
Chụp ảnh toàn cảnh và cận cảnh trước và sau khi thực hiện S3 – Sạch sẽ.
31
IV. Phương pháp thực hành 5S
Các tình huống tìm kiếm…
32
Thời gian tìm kiếm
= 0
Mất cả buổi
mới tìm thấy
Có tìm nhưng
nhưng không thấy
Không thấy
Tìm kiếm
Có thể dùng ngay
Số lượng vừa đủ
Số lượng quá nhiều
Có, nhưng số
lượng không đủ
Có, nhưng không
dùng được
Hết thời gian
Vội vàng đặt mua
Sau đó
Lại tìm thấy
Vội vàng đặt mua
Ta thật giỏi!
Tiếc quá, không đáp ứng được công việc.
Lại thừa rồi.
Tốn tiền quá !!!
Nguy cơ?
Tiếc quá, thật lãng phí.
Nguy cơ Tồn kho
IV. Phương pháp thực hành 5S
THỰC HÀNH S4 – SĂN SÓC – SEIKETSU:
Tiêu chuẩn hóa Biên soạn, ban hành và áp dụng Quy định Thực hành 5S.
Duy trì 3S Thực hành 3S mọi lúc, mọi nơi.
33
Tài liệu liên quan 5S sẳn có (P)
Mọi người thấu hiểu ý nghĩa & cách làm (P)
Mọi người cùng tham gia thực hiện (D)
Kiểm tra, đánh giá kết quả thực hiện (C)
Mọi người cùng tham gia cải tiến (A)
IV. Phương pháp thực hành 5S
THỰC HÀNH S4 – SĂN SÓC – SEIKETSU:
TIÊU CHUẨN SĂN SÓC:
Các hoạt động “Sàng lọc”, “Sắp xếp” và “Sạch sẽ” được tiêu chuẩn hóa và được mọi CBNV thấu hiểu và thực hiện thường xuyên.
2. Các nội dung chưa phù hợp và các khuyến nghị sau lần đánh giá 5S trước đó được Trưởng khoa, phòng đánh giá xem xét và thực hiện kịp thời các biện pháp khắc phục, phòng ngừa thích hợp, đảm bảo tránh tái diễn/ phát sinh sự không phù hợp tương tự.
3. Các nhóm/cá nhân CBNV được khuyến khích tham gia đề xuất cải tiến và ghi nhận các kết quả thực hành tốt 5S nhằm tạo môi trường làm việc hăng hái, vui vẻ, hợp tác, lành mạnh và an toàn.
34
35
Kỹ thuật áp dụng
• Chấm điểm 5S.
• Khen thưởng đơn vị thực hiện tốt.
• Cải tiến các nơi chưa đạt yêu cầu.
Sắp xếp
Thời gian
Sàng lọc
Sạch sẽ
Thực hành S4 – Săn sóc – Seiketsu
Duy trì thực hiện 3S mọi lúc mọi nơi
Nguyên tắc 3 Không:
“Không có vật vô dụng – Không bừa bãi – Không dơ bẩn”
IV. Phương pháp thực hành 5S
IV. Phương pháp thực hành 5S
THỰC HÀNH S4 – SĂN SÓC – SEIKETSU:
CHẤM ĐIỂM THỰC HIỆN 5S:
Chuẩn mực đánh giá: Quy định Thực hành 5S
Áp dụng Checklist đánh giá 5S – Mỗi S có 5 tiêu chí Mỗi tiêu chí có 5 thang điểm:
+ 4 điểm: Rất tốt Bằng chứng tốt ở mọi nơi = Không có sự KPH
+ 3 điểm: Tốt Có không quá 03 sự KPH nhỏ
+ 2 điểm: Khá Có từ 04 đến không quá 07 sự KPH nhỏ
+ 1 điểm: Trung bình Có trên 07 sự KPH nhỏ
+ 0 điểm: Kém Không có bằng chứng tốt nào.
Phương pháp chấm: Đi tìm bằng chứng tốt và cả sự KPH Ghi chú: KPH là viết tắt của“Không phù hợp”.
“Phiếu thống kê lỗi/KCC”
36
37
Ngày viết :……………………………………………..;Ngày hoàn thành :…………………….
Tên người viết :……………………………………..
Địa điểm (nơi làm việc):………………………
……………………………………………………………..
………………………………………………………………
Nội dung cải tiến :
Đánh giá :
: (Áp dụng ); :(Cần bàn thêm ); : (Không áp dụng )
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
A
B
C
BẢNG SÁNG KIẾN VỀ 5S
IV. Phương pháp thực hành 5S
THỰC HÀNH S5 – SẴN SÀNG – SHITSUKE:
38
Mọi người
TỰ NGUYỆN, TỰ GIÁC
thực hiện 5S
TRÊN TOÀN KHOA/PHÒNG
IV. Phương pháp thực hành 5S
THỰC HÀNH S5 – SẴN SÀNG – SHITSUKE:
TIÊU CHUẨN SẴN SÀNG:
Các nguyên tắc thực hành 5S được nhận thức và luôn gắn liền với công việc, chức năng, nhiệm vụ được phân công tại từng bộ phận một cách tự giác và trở thành thói quen hàng ngày của CBVC.
CBVC trong đơn vị được đào tạo và tái đào tạo về thực hành tốt 5S và các quy trình, thủ tục, hướng dẫn công việc liên quan.
Các kết quả đánh giá 5S, các biểu đồ thể hiện kết quả hoạt động 5S đạt được, các bài học kinh nghiệm và các kế hoạch cải tiến sau đó được lập, công khai, duy trì, cập nhật và phổ biến trong toàn Khoa, phòng.
39
40
Phương pháp thực hiện
• Thực hiện liên tục sẽ
tạo thành thói quen
• Học tập & chia sẻ kinh
nghiệm thành công
• Xây dựng hệ thống
Visual Control System
– Kiểm soát bằng mắt
– Nhìn là biết ngay.
Sẵn sàng
Sàng lọc
Mục tiêu của 5S
Lặp đi
lặp lại
liên
tục
các
công
cụ
5S
Thực hành S5 – Sẵn sàng – Shitsuke
Tạo thành nề nếp, thói quen,
tự nguyện, tự giác thực hiện và duy trì 3S:
Sàng lọc – Sắp xếp – Sạch sẽ
41
Lập Ban 5S
Chọn khu vực
Phân công trách nhiệm
Khảo sát, chụp ảnh hiện trường
Chọn địa điểm chứa vật loại bỏ
Gắn thẻ
Quyết định giữ hoặc loại bỏ
Đánh giá
Thực hiện liên tục 5S
KẾ HOẠCH THỰC HIỆN
Cam kết và quyết tâm thực hiện!
42
V.KINH NGHIỆM THÀNH CÔNG
1. Sự cam kết và làm gương của lãnh đạo
Lãnh đạo Khoa/Phòng phải luôn đi đầu và thể hiện cam kết bằng chính hành động của mình
“ĐIỀU KIỆN QUYẾT ĐỊNH THÀNH CÔNG”
43
V.KINH NGHIỆM THÀNH CÔNG
2. Sự tự giác tham gia của mọi người:
Mọi CBVC nhận thức rõ lợi ích của 5S là: “5S CHO CHÍNH MÌNH” từ đó tự nguyện, tự giác thực hiện.
“ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO THÀNH CÔNG BỀN VỮNG”
44
V.KINH NGHIỆM THÀNH CÔNG
3. Việc xác định, phân công trách nhiệm cụ thể, rõ ràng cho từng CBNV trong quá trình thực hiện và duy trì 5S tại các khu vực chung và khu vực làm việc của Khoa/Phòng
Khen thưởng, kỷ luật chính xác, kịp thời
45
V.KINH NGHIỆM THÀNH CÔNG
4. Trưởng Khoa/Phòng tăng cường công tác đào tạo, huấn luyện đối với nhân viên mới.
Mọi người thường xuyên học tập, chia sẻ kinh nghiệm thực hành tốt 5S với các đơn vị, bộ phận khác trong khoa, phòng.
Mọi người biết việc đúng phải làm, và biết cách làm đúng việc.
46
V.KINH NGHIỆM THÀNH CÔNG
5. Ban 5S tiếp tục duy trì hoạt động kiểm tra hiện trường hàng ngày:
Giám sát, đôn đốc, hướng dẫn, chia sẻ kinh nghiệm thực hành tốt 5S với tất cả các nhân viên.
Các Khoa/Phòng được quan tâm, chăm sóc và hỗ trợ nguồn lực kịp thời.
47
48
Câu hỏi & trả lời
VIDEO
5S
49
49
CHÚC CÁC BẠN
THÀNH CÔNG !
HƯỚNG DẪN THỰC HÀNH PHƯƠNG PHÁP 5S
THS. TRẦN THỊ THÚY HẰNG
2
NỘI DUNG
Khái niệm về 5S.
Lợi ích 5S.
Các loại lãng phí.
Phương pháp thực hành 5S
Kinh nghiệm thành công.
Cam kết thực hiện và duy trì 5S.
3
Tiếng Việt
Tiếng Anh
Tiếng Nhật
I. Khái niệm về 5S.
Là phương pháp cải tiến công việc, môi trường làm việc một cách đơn giản, dễ thực hiện và ít tốn chi phí.
S1
S2
S3
S4
S5
I.Khái niệm về 5S.
5S là gì?
S1(SEIRI - Sàng lọc):Phân loại những vật cần dùng và không cần dùng. Loại bỏ những vật không cần dùng. Và xác định “đúng số lượng” đối với những vật cần dùng.
S2 (SEITON - Sắp xếp): Sắp xếp những vật cần dùng
An toàn + Thuận tiện + Mỹ quan.
S3 (SEISO - Sạch sẽ): Giữ gìn vệ sinh sạch sẽ nơi làm việc, máy móc thiết bị, công cụ dụng cụ .v.v..
4
I.Khái niệm về 5S (tt).
5S là gì?
S4(SEIKETSU - Săn sóc): Tiêu chuẩn hóa và duy trì 3S mọi lúc mọi nơi.
S5 (SHITSUKE - Sẵn sàng): Thực hiện (4S đầu tiên) nhiều lần tạo thành thói quen. Mọi người tự nguyện, tự giác tuân thủ 5S.
5
II. Lợi ích 5S
Tạo môi trường làm việc thông thoáng.
Tiết kiệm thời gian tìm tài liệu.
Tăng năng suất lao động.
Tạo niềm tin cho khách hàng.
Cán bộ, viên chức tự hào nơi làm việc của mình.
6
III. 10 hạng mục lãng phí
Lãng phí chất lượng:
1. Lãng phí thao tác rework (lỗi).
2. Lãng phí loss sản lượng
Lãng phí con người:
3. Lãng phí động tác.
4. Lãng phí do chờ đợi
5. Lãng phí gia công
Lãng phí vật chất
6. Lãng phí sản xuất dư thừa
7. Lãng phí tồn kho
8. Lãng phí vận chuyển
9. Lãng phí thiết bị
10. Lãng phí không gian
7
III. 3D
Đúng hàng: (Đảm bảo chất lượng – Giảm lỗi)
1. Sử dụng nguyên vật liệu được qui định trong tiêu chuẩn.
2. Sản xuất hàng hóa theo qui cách sản phẩm theo tiêu chuẩn thao tác
Đúng lượng: (Loại bỏ lãng phí – cắt giảm đơn giá)
1. Sử dụng và cấp nguyên Vật liệu với số lượng cần thiết trong sản xuất.
2. Sản xuất hang hóa đúng bằng số lượng được qui định trong kế hoạch sản xuất.
Đúng vị trí: (Nâng cao hiệu suất – Cắt giảm thời gian)
1. Đặt các dụng cụ, đồ gá đúng vị trí được chỉ định
2. Bảo quản dụng cụ, nguyên vật liệu, đúng nơi chỉ định
3. Lãbảo quản thành phẩm đã được sản xuất đúng nơi qui định.
8
III. Nguyên tắc 3 hiện
1. Hiện trường -> đi tới.
2. Hiện vật -> nhìn
3. Hiện trạng -> Nắm bắt vấn đề
9
III. Nguyên tắc 4M
10
Man:
1. Lãng phí động tác không cần thiết.
2. Lãng phí quãng đường đi dài
3. Lãng phí sử dụng 1 tay
Machine:
1. Vận hành thiết bị bất thường.
2. Công cụ để xa vị trí
Material:
1. Lãng phí giao vận ngược, chéo
2. Lãng phí thông tin không đồng nhất
Method:
1. Lãng phí trong tiêu chuẩn thao tác
2. Lãng phí trong thao tác tùy ý
III. 10 hạng mục lãng phí
Lãng phí chất lượng:
1. Lãng phí thao tác rework (lỗi).
2. Lãng phí loss sản lượng
Lãng phí con người:
3. Lãng phí động tác.
4. Lãng phí do chờ đợi
5. Lãng phí gia công
Lãng phí vật chất
6. Lãng phí sản xuất dư thừa
7. Lãng phí tồn kho
8. Lãng phí vận chuyển
9. Lãng phí thiết bị
10. Lãng phí không gian
11
12
IV. Phương pháp thực hành 5S
THỰC HÀNH S1 – SÀNG LỌC – SEIRI:
Phân loại: CẦN & KHÔNG CẦN DÙNG.
Xác định SỐ LƯỢNG CẦN ĐỦ DÙNG.
Loại bỏ vật KHÔNG CẦN DÙNG.
Quan sát TẤT CẢ MỌI VẬT hiện có tại nơi làm việc và áp dụng 2 câu hỏi:
ĐÂY LÀ CÁI GÌ?
CÓ CẦN DÙNG KHÔNG?
13
IV. Phương pháp thực hành 5S
THỰC HÀNH S1 – SÀNG LỌC – SEIRI
Tất cả CÁC ĐỐI TƯỢNG tại nơi làm việc đều được xác định và phân loại: CẦN DÙNG và KHÔNG CẦN DÙNG.
CÁC ĐỐI TƯỢNG KHÔNG CẦN DÙNG đã được xác định (dán thẻ đỏ, thẻ vàng) phải được di chuyển, loại bỏ hoàn toàn khỏi khu vực làm việc.
CÁC ĐỐI TƯỢNG KHÔNG CẦN DÙNG (thẻ vàng) sau khi được loại bỏ khỏi khu vực làm việc phải được xử lý dứt điểm chậm nhất trong vòng 1 tháng.
HÌNH THỨC THẺ ĐỎ
14
1.Thẻ đỏ/vật dụng có giá trị thấp.
2. Thẻ đỏ/vật dụng có giá trị cao.
15
15
IV. Phương pháp thực hành 5S
THỰC HÀNH S1 – SÀNG LỌC – SEIRI:
IV. Phương pháp thực hành 5S
THỰC HÀNH S1 – SÀNG LỌC – SEIRI:
Chuẩn bị “KHU VỰC CHỜ XỬ LÝ” để chứa những vật sẽ được loại bỏ.
Dán Thẻ đỏ/ Thẻ vàng đối với những vật không cần dùng.
Chụp ảnh toàn cảnh & cận cảnh trước khi thực hiện Sàng lọc.
Di chuyển những vật không cần dùng đến “KHU VỰC CHỜ XỬ LÝ”.
Loại bỏ vật KHÔNG CẦN DÙNG theo quyết định của Lãnh đạo Khoa/Phòng.
16
IV. Phương pháp thực hành 5S
THỰC HÀNH S1 – SÀNG LỌC – SEIRI:
17
TẠI VỊ TRÍ LÀM VIỆC
Vật dụng không cần dùng
Vật dụng cần dùng
S2 – Seiton – Sắp xếp
PHÂN LOẠI
XỬ LÝ
Không còn giá trị (Thẻ đỏ))
Không biết còn giá trị hay không
(Thẻ vàng)
Loại bỏ ngay
Lưu tạm chờ xử lý
THỰC HÀNH S1 – SÀNG LỌC – SEIRI:
Trước sàng lọc
Sau sàng lọc
18
18
THỰC HÀNH S1 – SÀNG LỌC – SEIRI:
Trước sàng lọc
Sau sàng lọc
19
THỰC HÀNH S1 – SÀNG LỌC – SEIRI:
Trước sàng lọc
Sau sàng lọc
20
IV. Phương pháp thực hành 5S
THỰC HÀNH S2 – SẮP XẾP – SEITON:
An toàn: 3 dễ: Đi lại +Thao tác+Vận chuyển.
Thuận tiện: 5 dễ: Tìm +Thấy+Lấy+Kiểm tra+Vệ sinh.
Mỹ quan: Ngăn nắp + Gọn gàng + Đẹp mắt.
21
Quan sát TẤT CẢ MỌI VẬT còn lại sau khi sàng lọc và áp dụng 2 câu hỏi: 1. ĐỂ Ở ĐÂY ĐƯỢC/ĐÚNG KHÔNG?
1. LÀM SAO BIẾT LÀ ĐƯỢC/ĐÚNG?
2. ĐỂ Ở ĐÂU LÀ ĐƯỢC/ĐÚNG?
IV. Phương pháp thực hành 5S
THỰC HÀNH S2 – SẮP XẾP – SEITON:
Chuẩn bị dụng cụ văn phòng để đánh dấu, kẻ vạch … xác định vị trí sắp xếp vật dụng.
Phác thảo/dự kiến sơ bộ vị trí, sắp xếp thử vật dụng theo phác thảo/ dự kiến.
Điều chỉnh vị trí vật dụng đảm bảo thỏa mãn các yêu cầu: an toàn + thuận tiện + mỹ quan.
Đánh dấu, kẻ vạch … nhận biết vị trí chính thức của vật dụng đã được sắp xếp.
Chụp ảnh toàn cảnh và cận cảnh sau khi thực hiện S1 – Sàng lọc & S2 – Sắp xếp.
22
IV. Phương pháp thực hành 5S
THỰC HÀNH S2 – SẮP XẾP – SEITON
23
Nguyên tắc sắp xếp: Mọi vật đều được xác định vị trí đặt. Và mỗi vật đều được đặt đúng vị trí đã xác định
Vật dụng cần dùng
PHÂN LOẠI
SẮP XẾP
Thường dùng
Đặt gần nơi làm việc
Để ở nơi dễ tìm,dễ lấy, dễ cất giữ
Cất vào kho/ tủ chứa và có
dấu hiệu nhận biết rõ ràng
Rất ít dùng
Ít khi dùng
IV. Phương pháp thực hành 5S
THỰC HÀNH S2 – SẮP XẾP – SEITON:
MỘT SỐ KHÁI NIỆM, NGUYÊN TẮC SẮP XẾP THƯỜNG ĐƯỢC THỰC HIỆN:
Chỉ số về số lượng (Amountindicator).
Mã hóa bằng màu (Color-Coding Strategy).
Mã hóa bằng thứ tự chữ cái ABC.
24
THỰC HÀNH S2 – SẮP XẾP – SEITON:
25
THỰC HÀNH S2 – SẮP XẾP – SEITON:
26
THỰC HÀNH S2 – SẮP XẾP – SEITON
27
THỰC HÀNH S2 – SẮP XẾP – SEITON
28
IV. Phương pháp thực hành 5S
THỰC HÀNH S3 – SẠCH SẼ – SEISO:
Nguyên tắc vệ sinh: “TỪ TRÊN XUỐNG DƯỚI – TỪ TRONG RA NGOÀI”.
29
Quan sát TẤT CẢ MỌI VẬT sau khi sắp xếp và áp dụng 2 câu hỏi:
1. ĐÃ VỆ SINH CHƯA?
2. CÓ GÌ BẤT THƯỜNG KHÔNG?
IV. Phương pháp thực hành 5S
THỰC HÀNH S3 – SẠCH SẼ – SEISO:
TIÊU CHUẨN SẠCH SẼ:
Không có rác thải, bụi bẩn, mạng nhện hoặc bất cứ dấu hiệu nào của tình trạng mất vệ sinh tại nơi làm việc.
Các nguồn gây dơ bẩn được ngăn chặn, giảm thiểu, loại trừ.
Tất cả CÁC ĐỐI TƯỢNG được sử dụng trong tình trạng sạch sẽ và an toàn.
30
IV. Phương pháp thực hành 5S
THỰC HÀNH S3 – SẠCH SẼ – SEISO:
Xác định khu vực, phân công trách nhiệm và lập lịch vệ sinh cụ thể (ngày / tuần).
Chuẩn bị đầy đủ thiết bị dụng cụ vệ sinh phù hợp với vật cần vệ sinh.
Thực hiện vệ sinh theo lịch đã xác định. Lưu ý: Loại trừ/ hạn chế nguồn gây dơ bẩn.
Mọi vấn đề bất thường được phát hiện phải được xử lý ngay hoặc báo cáo cho cấp lãnh đạo (Khoa, phòng).
Chụp ảnh toàn cảnh và cận cảnh trước và sau khi thực hiện S3 – Sạch sẽ.
31
IV. Phương pháp thực hành 5S
Các tình huống tìm kiếm…
32
Thời gian tìm kiếm
= 0
Mất cả buổi
mới tìm thấy
Có tìm nhưng
nhưng không thấy
Không thấy
Tìm kiếm
Có thể dùng ngay
Số lượng vừa đủ
Số lượng quá nhiều
Có, nhưng số
lượng không đủ
Có, nhưng không
dùng được
Hết thời gian
Vội vàng đặt mua
Sau đó
Lại tìm thấy
Vội vàng đặt mua
Ta thật giỏi!
Tiếc quá, không đáp ứng được công việc.
Lại thừa rồi.
Tốn tiền quá !!!
Nguy cơ?
Tiếc quá, thật lãng phí.
Nguy cơ Tồn kho
IV. Phương pháp thực hành 5S
THỰC HÀNH S4 – SĂN SÓC – SEIKETSU:
Tiêu chuẩn hóa Biên soạn, ban hành và áp dụng Quy định Thực hành 5S.
Duy trì 3S Thực hành 3S mọi lúc, mọi nơi.
33
Tài liệu liên quan 5S sẳn có (P)
Mọi người thấu hiểu ý nghĩa & cách làm (P)
Mọi người cùng tham gia thực hiện (D)
Kiểm tra, đánh giá kết quả thực hiện (C)
Mọi người cùng tham gia cải tiến (A)
IV. Phương pháp thực hành 5S
THỰC HÀNH S4 – SĂN SÓC – SEIKETSU:
TIÊU CHUẨN SĂN SÓC:
Các hoạt động “Sàng lọc”, “Sắp xếp” và “Sạch sẽ” được tiêu chuẩn hóa và được mọi CBNV thấu hiểu và thực hiện thường xuyên.
2. Các nội dung chưa phù hợp và các khuyến nghị sau lần đánh giá 5S trước đó được Trưởng khoa, phòng đánh giá xem xét và thực hiện kịp thời các biện pháp khắc phục, phòng ngừa thích hợp, đảm bảo tránh tái diễn/ phát sinh sự không phù hợp tương tự.
3. Các nhóm/cá nhân CBNV được khuyến khích tham gia đề xuất cải tiến và ghi nhận các kết quả thực hành tốt 5S nhằm tạo môi trường làm việc hăng hái, vui vẻ, hợp tác, lành mạnh và an toàn.
34
35
Kỹ thuật áp dụng
• Chấm điểm 5S.
• Khen thưởng đơn vị thực hiện tốt.
• Cải tiến các nơi chưa đạt yêu cầu.
Sắp xếp
Thời gian
Sàng lọc
Sạch sẽ
Thực hành S4 – Săn sóc – Seiketsu
Duy trì thực hiện 3S mọi lúc mọi nơi
Nguyên tắc 3 Không:
“Không có vật vô dụng – Không bừa bãi – Không dơ bẩn”
IV. Phương pháp thực hành 5S
IV. Phương pháp thực hành 5S
THỰC HÀNH S4 – SĂN SÓC – SEIKETSU:
CHẤM ĐIỂM THỰC HIỆN 5S:
Chuẩn mực đánh giá: Quy định Thực hành 5S
Áp dụng Checklist đánh giá 5S – Mỗi S có 5 tiêu chí Mỗi tiêu chí có 5 thang điểm:
+ 4 điểm: Rất tốt Bằng chứng tốt ở mọi nơi = Không có sự KPH
+ 3 điểm: Tốt Có không quá 03 sự KPH nhỏ
+ 2 điểm: Khá Có từ 04 đến không quá 07 sự KPH nhỏ
+ 1 điểm: Trung bình Có trên 07 sự KPH nhỏ
+ 0 điểm: Kém Không có bằng chứng tốt nào.
Phương pháp chấm: Đi tìm bằng chứng tốt và cả sự KPH Ghi chú: KPH là viết tắt của“Không phù hợp”.
“Phiếu thống kê lỗi/KCC”
36
37
Ngày viết :……………………………………………..;Ngày hoàn thành :…………………….
Tên người viết :……………………………………..
Địa điểm (nơi làm việc):………………………
……………………………………………………………..
………………………………………………………………
Nội dung cải tiến :
Đánh giá :
: (Áp dụng ); :(Cần bàn thêm ); : (Không áp dụng )
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
A
B
C
BẢNG SÁNG KIẾN VỀ 5S
IV. Phương pháp thực hành 5S
THỰC HÀNH S5 – SẴN SÀNG – SHITSUKE:
38
Mọi người
TỰ NGUYỆN, TỰ GIÁC
thực hiện 5S
TRÊN TOÀN KHOA/PHÒNG
IV. Phương pháp thực hành 5S
THỰC HÀNH S5 – SẴN SÀNG – SHITSUKE:
TIÊU CHUẨN SẴN SÀNG:
Các nguyên tắc thực hành 5S được nhận thức và luôn gắn liền với công việc, chức năng, nhiệm vụ được phân công tại từng bộ phận một cách tự giác và trở thành thói quen hàng ngày của CBVC.
CBVC trong đơn vị được đào tạo và tái đào tạo về thực hành tốt 5S và các quy trình, thủ tục, hướng dẫn công việc liên quan.
Các kết quả đánh giá 5S, các biểu đồ thể hiện kết quả hoạt động 5S đạt được, các bài học kinh nghiệm và các kế hoạch cải tiến sau đó được lập, công khai, duy trì, cập nhật và phổ biến trong toàn Khoa, phòng.
39
40
Phương pháp thực hiện
• Thực hiện liên tục sẽ
tạo thành thói quen
• Học tập & chia sẻ kinh
nghiệm thành công
• Xây dựng hệ thống
Visual Control System
– Kiểm soát bằng mắt
– Nhìn là biết ngay.
Sẵn sàng
Sàng lọc
Mục tiêu của 5S
Lặp đi
lặp lại
liên
tục
các
công
cụ
5S
Thực hành S5 – Sẵn sàng – Shitsuke
Tạo thành nề nếp, thói quen,
tự nguyện, tự giác thực hiện và duy trì 3S:
Sàng lọc – Sắp xếp – Sạch sẽ
41
Lập Ban 5S
Chọn khu vực
Phân công trách nhiệm
Khảo sát, chụp ảnh hiện trường
Chọn địa điểm chứa vật loại bỏ
Gắn thẻ
Quyết định giữ hoặc loại bỏ
Đánh giá
Thực hiện liên tục 5S
KẾ HOẠCH THỰC HIỆN
Cam kết và quyết tâm thực hiện!
42
V.KINH NGHIỆM THÀNH CÔNG
1. Sự cam kết và làm gương của lãnh đạo
Lãnh đạo Khoa/Phòng phải luôn đi đầu và thể hiện cam kết bằng chính hành động của mình
“ĐIỀU KIỆN QUYẾT ĐỊNH THÀNH CÔNG”
43
V.KINH NGHIỆM THÀNH CÔNG
2. Sự tự giác tham gia của mọi người:
Mọi CBVC nhận thức rõ lợi ích của 5S là: “5S CHO CHÍNH MÌNH” từ đó tự nguyện, tự giác thực hiện.
“ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO THÀNH CÔNG BỀN VỮNG”
44
V.KINH NGHIỆM THÀNH CÔNG
3. Việc xác định, phân công trách nhiệm cụ thể, rõ ràng cho từng CBNV trong quá trình thực hiện và duy trì 5S tại các khu vực chung và khu vực làm việc của Khoa/Phòng
Khen thưởng, kỷ luật chính xác, kịp thời
45
V.KINH NGHIỆM THÀNH CÔNG
4. Trưởng Khoa/Phòng tăng cường công tác đào tạo, huấn luyện đối với nhân viên mới.
Mọi người thường xuyên học tập, chia sẻ kinh nghiệm thực hành tốt 5S với các đơn vị, bộ phận khác trong khoa, phòng.
Mọi người biết việc đúng phải làm, và biết cách làm đúng việc.
46
V.KINH NGHIỆM THÀNH CÔNG
5. Ban 5S tiếp tục duy trì hoạt động kiểm tra hiện trường hàng ngày:
Giám sát, đôn đốc, hướng dẫn, chia sẻ kinh nghiệm thực hành tốt 5S với tất cả các nhân viên.
Các Khoa/Phòng được quan tâm, chăm sóc và hỗ trợ nguồn lực kịp thời.
47
48
Câu hỏi & trả lời
VIDEO
5S
49
49
CHÚC CÁC BẠN
THÀNH CÔNG !
 







Các ý kiến mới nhất