Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương III. §1. Phương trình bậc nhất hai ẩn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thanh Phong
Ngày gửi: 16h:17' 04-10-2021
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 344
Số lượt thích: 0 người
Ki?m tra bi cu:
Cho bi toỏn:
V?a g v?a chú
Bú l?i cho trũn
Ba muoi sỏu con
M?t tram chõn ch?n
H?i bao nhiờu con g, bao nhiờu con chú?
Hóy l?p b?ng s? li?u v vi?t phuong trỡnh c?a bi toỏn trờn?
D?i tu?ng
D?i lu?ng
36-x
36
100
4(36-x)
2x
Ta cú phuong trỡnh:
2x + 4(36 - x) = 100
Hay: 2x + 44 = 0
Phuong trỡnh b?c nh?t m?t ?n
ax + b = 0 (a  0)
Hu?ng d?n gi?i:
Ta cú phuong trỡnh:
2x + 4(36 - x) = 100
Hay: 2x + 44 = 0
? 2x = 44
? x = 44 : 2
? x = 22
(Quy t?c chuy?n v?)
(Quy t?c nhõn)
Phuong trỡnh b?c nh?t m?t ?n
D?i tu?ng
D?i lu?ng
ax + b = 0 (a  0)
Đối tượng
D?i lu?ng
y
36
100
4y
2x
x
Tổng số gà và chó là 36 con nên ta có phương trình: x + y = 36
Tổng số chân gà và chân chó là 100 chân nên ta có phương trình: 2x + 4y = 100
Tên gọi mới???
Phương trình gì?
Phương trình bậc nhất hai ẩn
























CHUONG III
H? HAI PHUONG TRèNH B?C NH?T HAI ?N
Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
Các phương trình x + y = 36,
2x + 4y = 100 gọi là các phương trình bậc nhất hai ẩn. Vậy phương trình bậc nhất hai ẩn là phương trình có dạng tổng quát như nào, tập nghiệm của nó có gì khác so với phương trình bậc nhất một ẩn???
ĐẠI SỐ 9

Ti?t 30:
Đ1PHUONG TRèNH B?C
NH?T HAI ?N
2 x + 4 y = 100
ax +
c
by =
1. Khỏi ni?m v? phuong trỡnh b?c nh?t hai ?n
Phuong trỡnh b?c nh?t hai ?n
Phuong trỡnh b?c nh?t hai ?n l phuong trỡnh cú d?ng nhu th? no?
1. Khỏi ni?m v? phuong trỡnh b?c nh?t hai ?n
a. Khỏi ni?m:
+ Khỏi ni?m: Phuong trỡnh b?c nh?t hai ?n x v y l h? th?c cú d?ng ax + by = c
Trong dú: a, b, c l cỏc s? cho bt (a ? 0 hoặc b ? 0)
+ Ví dụ:
2x - y = 1
0x + 2y = 4
4x - 0y = 6
(a= 2; b = -1 ; c = 1)
(a= 0; b = 2 ; c = 4)
(a= 4; b = 0 ; c = 6)

Lấy ví dụ về phương trình bậc nhất hai ẩn?
1. Khỏi ni?m v? phuong trỡnh b?c nh?t hai ?n
a. Khỏi ni?m
+ Phuong trỡnh b?c nh?t hai ?n x v y l h? th?c cú d?ng ax + by = c
Trong dú a, b, c l cỏc s? cho bi?t
(a ? 0 ho?c b ? 0)
Bài 1: Trong cỏc phuong trỡnh sau, phuong trỡnh no l phuong trỡnh b?c nh?t hai ?n?
a. - 0,5y + 4x = 0
b. 3x2 + x = 0
c. 3x + 0y = 0
d. 0x + 0y = 2
e. x + y - z = 3
L phuong trỡnh b?c nh?t 2 ?n.
(a = 4; b = -0,5; c= 0)
Khụng l p.trỡnh b?c nh?t 2 ?n
L phuong trỡnh b?c nh?t 2 ?n.
(a = 3; b = 0; c= 0)
Khụng l p.trỡnh b?c nh?t 2 ?n
Khụng l p.trỡnh b?c nh?t 2 ?n
g. 2x + y + m = 4
(m l s? cho tru?c)
L phuong trỡnh b?c nh?t 2 ?n
(a = 2; b = 1; c= 4 - m)
f. 2x + y - 1 = x + 2y
L phuong trỡnh b?c nh?t 2 ?n
(sau khi bi?n d?i ta du?c PT: x - y = 1
1. Khỏi ni?m v? phuong trỡnh b?c nh?t hai ?n
a. KhKhỏi ni?mni?m:
Xét phuong trỡnh: 2x - y = 1 (1)

Nếu x = 3; y = 5, em có nhận xét gì về giá trị ủa với trái và bên phải của phương trình?
T?i x = 3 v y = 5 ta cú:
VT(1) = 2.3 - 5 = 1 = VP(1)
? C?p s? (3; 5) l m?t nghi?m c?a phuong trỡnh (1)
V?y khi no c?p s? (x0; y0) l m?t nghi?m c?a phuong trỡnh
ax + by = c?
1. Khỏi ni?m v? phuong trỡnh b?c nh?t hai ?n
a. Khỏi ni?m:
b. Nghi?m c?a phuong trỡnh b?c nh?t hai ?n.
+ Khỏi ni?m: Phuong trỡnh ax + by = c (1) n?u giỏ tr? c?a v?i trỏi t?i x = x0 ; y = y0 b?ng v?i ph?i thỡ c?p s? (x0; y0) du?c g?i l m?t nghi?m cú phuong trỡnh (1)
Ta vi?t: Phuong trỡnh (1) cú nghi?m l (x ; y) = (x0; y0)
+ Vớ d?: xột phuong trỡnh: 2x - y = 1 (1)
T?i x = 3 v y = 5 ta cú:
VT = 2.3 - 5 = 1 = VP
? C?p s? (3; 5) l m?t nghi?m c?a phuong trỡnh (1)
.
y
x
6
-6
M (x0 ; y0)
x0
y0
Chú ý: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, mỗi nghiệm của phương
trình ax + by = c được biểu diễn bởi một điểm. Nghiệm (x0; y0 )
được biểu diễn bởi điểm có toạ độ ( x0; y0 ) .
Bài 2:
a. Ki?m tra xem cỏc c?p s? (1; 1) v (0,5; 0) cú l nghi?m c?a phuong trỡnh 2x - y = 1 hay khụng?
b. Tỡm thờm 1 nghi?m khỏc c?a phuong trỡnh 2x - y = 1
c. Nờu nh?n xột v? s? nghi?m c?a phuong trỡnh 2x - y = 1
d. Nờu d? doỏn v? s? nghi?m c?a phuong trỡnh ax + by = c
Bài 2 ( phi?u h?c t?p):
a. Ki?m tra xem cỏc c?p s? (1; 1) v (0,5; 0) cú l nghi?m c?a phuong trỡnh 2x - y = 1 hay khụng?
Hu?ng d?n gi?i:
a). + Thay x = 1 và y = 1 vo v? trỏi c?a phuong trỡnh 2x - y = 1.
Ta du?c: 2.1 - 1 = 1 = v? ph?i. V?y c?p s? (1; 1) l m?t nghi?m c?a phuong trỡnh
+ Tuong t? nhu trờn, thay x = 0,5 v y = 0 vo v?i trỏi c?a phuong trỡnh 2x - y = 1
Ta du?c: 2.0,5 - 1 = 0 = v? ph?i. V?y c?p s? (0,5; 0) cựng l m?t nghi?m c?a phuong trỡnh.
Bài 2 (phiếu học tập):
a. Kiểm tra xem các cặp số (1; 1) và (0,5; 0) có là nghiệm của phương trình 2x - y = 1 hay không?
b. Tìm thêm một nghiệm khác của phương trình 2x - y = 1
Hướng dẫn giải:
c. Nêu nhận xét về số nghiệm của phương trình 2x - y = 1
d. Nêu dự đoán về số nghiệm của phương trình ax + by = c
c. Phương trình 2x - y = 1 có vô số nghiệm, mỗi nghiệm là một cặp số.
d. Phương trình ax + by = c có vô số nghiệm, mỗi nghiệm là một cặp số.
* Phương trình bậc nhất hai ẩn ax + by = c có vô số nghiệm.
* Khái niệm tập nghiệm, phương trình tương đương của phương trình bậc nhất hai ẩn cũng hoàn toàn tương tự như phương trình bậc nhất một ẩn.
* Có thể áp dụng quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân để biến đổi phương trình (giải phương trình).
Nhận xét:
PT bậc nhất 1 ẩn
PT bậc nhất 2 ẩn
Dạng
TQ
Số nghiệm
Cấu trúc
nghiệm
Công thức
nghiệm
ax + by = c
(a, b, c là số cho trước; a ? 0
hoặc b ? 0)
ax + b = 0
(a, b là số cho trước;
a ? 0)
Một nghiệm
duy nhất
Vô số nghiệm
Nghiệm là một số
Nghiệm là một cặp số
?
1. Khái niệm về phương trình bậc nhất hai ẩn
2. Tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn
Điền vào ô trống trong bảng sau:
-3
-1
0
2
Có kết luận gì về các cặp số
(-1; 3), (0; -1), (0,5; 0),
(3/2; 2)?
Nhận xét: + Các cặp số (-1; 3), (0; -1), (0,5; 0), (3/2; 2) là nghiệm của
phương trình y = 2x - 1
Phương trình trên có bao nhiêu nghiệm?
+ Phương trình y = 2x - 1 có vô số nghiệm
Xét phương trình: 2x - y = 1
? y = 2x - 1 (1)
. . .
. . .
Một cách tổng quát, nếu cho x một giá trị bất kỳ thì cặp số (x ; y),
trong đó y = 2x – 1 là một nghiệm của phương trình (1)
-1
0
0,5
3/2
Biểu thị ẩn y qua ẩn x?
cặp số (x; y)
y= 2x - 1
1. Khái niệm về phương trình bậc nhất hai ẩn
2. Tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn
a. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình ax + by = c
+ Biểu thị ẩn này qua ẩn kia bằng cách dùng quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân để biến đổi phương trình
+ Xét phương trình: 2x - y = 1
? y = 2x - 1 (1)
+ Vậy nghiệm tổng quát của PT:
(x;
Hoặc:
Một cách tổng quát, nếu cho x một giá trị bất kỳ thì cặp số (x ; y),
trong đó y = 2x – 1 là một nghiệm của phương trình (1)
2x - 1), với x ? R
2x - 1
+ Viết nghiệm tổng quát của phương trình
y
Tổng quát
Ví dụ
Nghiệm tổng quát
PT: ax + by = c (a ? 0; b ? 0)
PT: 2x - y = 1
Nghiệm TQ:
Hãy viết nghiệm tổng quát của phương trình ax + by = c (Với a ? 0 và b ? 0)
Nghiệm TQ:
? by =
-ax +c
? y =
y = 2x - 1
Tổng quát
Ví dụ
Nghiệm tổng quát
PT: 0x+by=c (b?0)
PT: 2x - y = 1
Nghiệm TQ:
PT: 0x + 2y = 4
Nghiệm TQ:
Hãy viết nghiệm tổng quát của phương trình 0x + by = c
(Với b ? 0)
Nghiệm TQ:
PT: ax + by = c (a ? 0; b ? 0)
Nghiệm TQ:
? by=c
y = 2
Tổng quát
Ví dụ
Nghiệm tổng quát
PT: ax + 0y = c (a ? 0)
PT: 2x - y = 1
Nghiệm TQ:
PT: 0x + 2y = 4
PT: 4x + 0y = 6
Nghiệm TQ:
Nghiệm TQ:
Hãy viết nghiệm tổng quát của phương trình ax + 0y = c
(Với a ? 0)
Nghiệm TQ:
PT: ax + by = c (a ? 0; b ? 0)
PT: 0x+by=c (b?0)
Nghiệm TQ:
? ax = c
Nghiệm TQ:
x = 1,5
y = 2x-1
(d)
y
x
-6
6
.
.
+ Kiểm tra xem các điểm (-1; -3), (3/2; 2)... Có thuộc đường thẳng vừa vẽ không?

.
+ Mỗi cặp giá trị đó là 1 nghiệm của phương trình. Vậy tập nghiệm của phương trình nằm trên đường thẳng nào?
-1
0
0,5
0
-1
2
3/2
-3
+ Biểu diễn điểm (0; -1) trên mặt phẳng toạ độ
+ Biểu diễn điểm (0,5; 0) trên mặt phẳng toạ độ
+ Vẽ đường thẳng (d) đi qua 2 điểm (0; -1) và (0,5; 0)
b. Biểu diễn tập nghiệm trên mặt phẳng toạ độ
. . .
. . .
(-1; -3)
(3/2; 2)
Biểu diễn nghiệm trên mặt phẳng toạ độ
Nghiệm tổng quát
Tổng quát
Ví dụ
PT: 2x - y = 1
Nghiệm TQ:
PT: 0x + 2y = 4
PT: 4x + 0y = 6
Nghiệm TQ:
Nghiệm TQ:
PT: 2x - y = 1
Có kết luận gì về tập nghiệm của phương trình ax + by = c (Với a ? 0 và b ? 0) trên mặt phẳng toạ độ?
Nghiệm tổng quát
Biểu diễn nghiệm trên mặt phẳng toạ độ
Nghiệm TQ:
ax + by = c (a ? 0; b ? 0)
0x+by=c (b?0)
Nghiệm TQ:
ax + 0y = c (a ? 0)
Nghiệm Q:
y = 2x - 1
Tiết 30 Đ1 PHƯƠNG TRìNH BậC NHấT HAI ẩN
1. Khái niệm về phương trình bậc nhất hai ẩn
2. Tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn
a. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình ax + by = c
b. Biểu diễn tập nghiệm trên mặt phẳng toạ độ
Nhận xét 1: Tập nghiệm của phương trình ax + by = c (với a ? 0 và b ? 0 ) được biểu diễn bởi đường thẳng ax + by = c (d), chính là đồ thị hàm số bậc nhất
Biểu diễn nghiệm trên mặt phẳng toạ độ
Nghiệm tổng quát
Tổng quát
Ví dụ
PT: 2x - y = 1
Nghiệm TQ:
PT: 0x + 2y = 4
PT: 4x + 0y = 6
Nghiệm TQ:
Nghiệm TQ:
PT: 2x - y = 1
Có kết luận gì về tập nghiệm của phương trình 0x + by = c
(b ? 0) trên mặt phẳng toạ độ?
Nghiệm tổng quát
Biểu diễn nghiệm trên mặt phẳng toạ độ
Nghiệm TQ:
ax + by = c
(a ? 0; b ? 0)
0x+by=c (b?0)
Nghiệm TQ:
ax + 0y = c (a ? 0)
Nghiệm TQ:
.
x
y
y = 2
A(0;2)
B
D
C



y = 2
y
x
Tiết 30 Đ1 PHƯƠNG TRìNH BậC NHấT HAI ẩN
1. Khái niệm về phương trình bậc nhất hai ẩn
2. Tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn
a. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình ax + by = c
b. Biểu diễn tập nghiệm trên mặt phẳng toạ độ
Nhận xét 1: Tập nghiệm của phương trình ax + by = c (với a ? 0 và b ? 0 ) được biểu diễn bởi đường thẳng ax + by = c (d) , chính là đồ thị hàm số bậc nhất
Nhận xét 2: Tập nghiệm của phương trình ax + by = c (với a = 0 và b ? 0 ) được biểu diễn bởi đường thẳng by = c (d) , chính là đồ thị hàm số bậc nhất ,và đường thẳng (d) song song hoặc trùng với trục hoành
Biểu diễn nghiệm trên mặt phẳng toạ độ
Nghiệm tổng quát
Tổng quát
Ví dụ
PT: 2x - y = 1
Nghiệm TQ:
PT: 0x + 2y = 4
PT: 4x + 0y = 6
Nghiệm TQ:
Nghiệm TQ:
PT: 2x - y = 1
Có kết luận gì về tập nghiệm của phương trình ax + 0y = c (a ? 0) trên mặt phẳng toạ độ?
Nghiệm tổng quát
Biểu diễn nghiệm trên mặt phẳng toạ độ
Nghiệm TQ:
ax + by = c
(a ? 0; b ? 0)
0x+by=c (b?0)
Nghiệm TQ:
ax + 0y = c (a ? 0)
Nghiệm TQ:
x
B(1,5;0)
x = 1,5
.
PT: 0x + 2y = 4
x = 1,5
PT: 4x + 0y = 6
y
x
x = 0
Tiết 30 Đ1 PHƯƠNG TRìNH BậC NHấT HAI ẩN
1. Khái niệm về phương trình bậc nhất hai ẩn
2. Tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn
a. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình ax + by = c
b. Biểu diễn tập nghiệm trên mặt phẳng toạ độ
Nhận xét 1: Tập nghiệm của phương trình ax + by = c (với a ? 0 và b ? 0 ) được biểu diễn bởi đường thẳng ax + by = c , chính là đồ thị hàm số bậc nhất
Nhận xét 2: Tập nghiệm của phương trình ax + by = c (với a = 0 và b ? 0 ) được biểu diễn bởi đường thẳng by = c (d) , chính là đồ thị hàm số bậc nhất ,và đường thẳng (d) song song hoặc trùng với trục hoành
Nhận xét 3: Tập nghiệm của phương trình ax + by = c (với a ? 0 và b = 0 ) được biểu diễn bởi đường thẳng ax = c (d) , chính là đồ thị hàm số bậc nhất ,và đường thẳng (d) song song hoặc trùng với trục tung
Tiết 30 Đ1 PHƯƠNG TRìNH BậC NHấT HAI ẩN
1. Khái niệm về phương trình bậc nhất hai ẩn
2. Tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn
a. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình ax + by = c
b. Biểu diễn tập nghiệm trên mặt phẳng toạ độ
Vậy tổng quát, tập nghiệm của phương trình ax + by = c là gì?
c. Tổng quát:
Tổng quát
1) Phương trỡnh bậc nhất 2 ẩn ax + by = c luôn luôn có vô số nghiệm. Tập nghiệm của nó được biểu diễn bởi đường thẳng ax + by = c, kí hiệu là (d).
2) - Nếu a 0 và b 0 thỡ đường thẳng (d) chính là đồ thị của hàm số bậc nhất
- Nếu a 0 và b = 0 phương trỡnh trở thành ax = c hay
- Nếu a = 0 và b 0 phương trỡnh trở thành by = c hay
và đường thẳng (d) song song hoặc trùng với trục tung.
và đường thẳng (d) song song hoặc trùng với trục honh
Bài tập3 (SGK):
Cho hai phương trình x + 2y = 4 và x - y = 1.
Vẽ hai đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của hai phương trình đó trên cùng một hệ toạ độ. Xác định toạ độ giao điểm của hai đường thẳng và cho biết toạ độ của nó là nghiệm của các phương trình nào.
A
(d2)
Nắm vững định nghĩa, nghiệm, số nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn. Biết viết nghiệm tổng quát và biểu diễn tập nghiệm trêm mặt phẳng toạ độ.
Đọc mục "Có thể em chưa biết" SGK Tr 8
- Làm bài tập1;2 ;3 SGK
 
Gửi ý kiến