Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương III. §3. Phương trình đường elip

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Hoa
Ngày gửi: 23h:32' 20-03-2023
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 91
Số lượt thích: 0 người
7.26

Phươngtrình nào sau đây là phương trình tham số của
đường thẳng?

A. 2 x - y +1 = 0

ìïï x = 2t
B. í
ïïî y = t

C. x 2 + y 2 = 1

D. y = 2 x + 3

 Phương trình tham số của đường thẳng có dạng

ìïï x = x0 + at
í
ïïî y = y0 + bt

Do đó trong các phương trình đã cho, thì phương trình ở đáp
án B là phương trình tham số của đường thẳng với x 0 = y0 = 0,
a = 2 và b = 1.

7.27

Phương trình nào sau đây là phương trình tổng quát của
đường thẳng?
2
2

A. - x - 2 y + 3 = 0

ìïï x = 2 + t
2
C
.
y
= 2x
B. í
ïïî y = 3 - t

x
y
D. + = 1
10 10

 Phương trình tổng quát của đường thẳng có dạng
với a, b không đồng thời bằng 0.
Do đó, trong các đáp án đã cho, phương trình ở đáp án A là
phương trình tổng quát của đường thẳng với a = – 1, b = – 2, c = 3.

7.28

Phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn?
2

2

2

2

A. x - y = 1

B. ( x - 1) + ( y - 2) =- 4

C. x 2 + y 2 = 2

D. y 2 = 8

 Phương trình đường tròn có dạng :

( x - a ) 2 + ( y - b) 2 = R 2
Trong các đáp án trên, phương trình ở đáp án C là phương
trình đường tròn với a = 0, b = 0 và
Chú ý : Phương trình ở đáp án B không phải là phương trình
đường tròn vì – 4 < 0.

7.29

Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của
đường elip?
x2 y2
x2 y 2
x2 y 2
x2 y 2
A. + = 1
B. + = 1
C. =1
D. + = 1
9
9
1
6
4
6
2
1

 Phương trình chính tắc của đường elip có dạng

x2 y 2
+ 2 =1
2
a
b

Xét đáp án D, ta có :

(a > b > 0)

2 > 1>0

Do đó trong các đáp án đã cho, chỉ có phương trình ở đáp
án D là phương trình chính tắc của đường elip.

7.30

Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của
đường hypebol?
x2 y 2
x2 y 2
x2 y 2
x2 y 2
A. =- 1 B. =1
C. + = 1 D. + =- 1
3
2
1
6
6
1
2
1

 Phương trình chính tắc của hypebol có dạng

x2 y2
- 2 =1
2
a
b

(a, b > 0)

Do đó trong các đáp án đã cho, chỉ có phương trình ở đáp
án B là phương trình chính tắc của hypebol .

7.31

Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của
đường parabol ?
2

A. x = 4 y

2

B. x =- 6 y

2

C. y = 4 x

2

D. y =- 4 x

 Phương trình chính tắc của parabol có dạng

y 2 = 2 px ( p > 0)
Do đó ta loại ngay đáp án A, B.
Đáp án D có – 4 < 0 nên đây cũng không phải phương trình
chính tắc của parabol.
Vậy chỉ có phương trình ở đáp án C là phương trình chính
tắc của parabol.

7.32

Trong mặt phẳng tọa độ, cho A(1; – 1), B(3; 5), C(– 2; 4).
Tính diện tích tam giác ABC.
A

 Độ dài đường cao từ đỉnh A đến BC chính
bằng khoảng cách từ A đến đường thẳng BC
1
1
Þ S ABC = AH .BC = .d ( A, BC ).BC
2
2

uuu
r
Þ nBC = (1; - 5)

uuu
r
Ta có : BC = (- 5; - 1)

B

H

C

Phương trình đường thẳng BC : 1( x - 3) - 5( y - 5) = 0
Û x - 5 y + 22 = 0
Khoảng cách : d ( A; BC ) =

1- 5.(- 1) + 22
12 + (- 5) 2

Độ dài BC : BC = (3 + 2) + (5 - 4) = 26
2

22

Þ S ABC

1 14 26
. 26 = 14 (dvdt )
= .
2 13

7.33

Trong mặt phẳng tọa độ, cho hai điểm A(– 1; 0) và B(3; 1)
a) Viết phương trình đường tròn tâm A và đi qua B.
b) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB.
c) Viết phương trình đường tròn tâm O và tiếp xúc với
đường thẳng AB.

a) Đường tròn tâm A đi qua B có bán kính

R = AB = (3 - (- 1)) 2 + (1- 0) 2 = 17
Phương trình đường tròn tâm A(– 1; 0) và đi qua B là:
2

2

22

( x - (- 1)) + ( y - 0) = ( 17)

Û ( x +1) 2 + y 2 = 17

7.33

Trong mặt phẳng tọa độ, cho hai điểm A(– 1; 0) và B(3; 1)
a) Viết phương trình đường tròn tâm A và đi qua B.
b) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB.
c) Viết phương trình đường tròn tâm O và tiếp xúc với
đường thẳng AB.

uuu
r
b) Đường thẳng AB có vectơ chỉ phương là AB = (4;1)
r
Suy ra một vectơ pháp tuyến của AB là n = (1; - 4)
Đường thẳng AB đi qua điểm A(– 1; 0) và có một vectơ pháp tuyến
là nên có phương trình tổng quát là :

1( x +1) - 4( y - 0) = 0
Û x - 4 y +1 = 0

7.33

Trong mặt phẳng tọa độ, cho hai điểm A(– 1; 0) và B(3; 1)
a) Viết phương trình đường tròn tâm A và đi qua B.
b) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB.
c) Viết phương trình đường tròn tâm O và tiếp xúc với
đường thẳng AB.

c) Đường tròn tâm O(0; 0) tiếp xúc với đường thẳng AB có bán kính
bằng khoảng cách từ O đến AB.
0 - 4.0 +1
1
=
Ta có: R = d (O; AB ) = 2
17
1 + (- 4) 2
2
æ
ö
1 ÷
2
2
ç
÷
Đường tròn có phương trình là : ( x - 0) + ( y - 0) = ç
÷
ç
è 17 ø
1
Û x +y =
17
2

2

2
2
x
+
y
- 4 x + 6 y - 12 = 0
Cho đường tròn (C) có phương trình

7.34

a) Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của (C).
b) Chứng minh rằng điểm M(5; 1) thuộc (C).
Viết phương trình tiếp tuyến d của (C) tại M.
2

2

2

2

a) Ta có : x + y - 4 x + 6 y - 12 = 0

Û x + y - 2.2 x - 2.(- 3) y - 12 = 0
Ta có các hệ số : a = 2, b =- 3, c =- 12
Do đó, đường tròn (C) có tâm I(2; – 3) và bán kính

R = 22 + (- 3) 2 + (- 12) = 5

2
2
x
+
y
- 4 x + 6 y - 12 = 0
Cho đường tròn (C) có phương trình

7.34

a) Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của (C).
b) Chứng minh rằng điểm M(5; 1) thuộc (C).
Viết phương trình tiếp tuyến d của (C) tại M.

b) Xét điểm M(5;1) , thay toạ độ của M vào phương trình (C), ta có :
2

2

5 +1 - 4.5 + 6.1- 12 = 0
Û 0 = 0 ( luôn đúng)
Nên điểm M(5; 1) thuộc (C).
Tiếp tuyến d của (C) tại M có vectơ pháp tuyến là , đi qua có
phương trình :
3( x - 5) + 4( y - 1) = 0

Û 3 x +14 y - 19 = 0

7.35

Cho elip (E) :
a) Tìm các giao điểm A1, A2 của (E) với trục hoành và các
giao điểm B1, B2 của (E) với trục tung. Tính A1A2, B1B2.
y

a) Có A1 thuộc trục hoành Ox nên y = 0
hơn nữa A1 lại thuộc (E) nên
2

2

x
0
+ 2 =1
2
a
b

B1

A1

Û x2 = a2

O

A2

x

B2

Chọn A1 nằm bên trái trục Oy nên có hoành độ âm. Vậy tọa độ A1(– a; 0).
Chọn A2 nằm bên phải trục Oy nên có hoành độ dương. Vậy tọa độ A2(a; 0).

Þ A1 A2 = (a + a) 2 + (0 - 0) 2 = 2a
Tương tự,ta có : B1(0; -b) , B2(0; b)
2

2

Þ B1 B2 = (0 - 0) + (b + b) = 2b

7.36

Cho hypebol có phương trình :
a) Tìm các giao điểm A1, A2 của hypebol với trục hoành
(hoành độ của A1 nhỏ hơn của A2).

a) A1 thuộc trục hoành nên y = 0, lại có A1 thuộc hypebol, do
đó ta có:
x 2 02

a

2

+

2

b

2

=1

Û x =a

2

Do hoành độ của A1 nhỏ hơn hoành độ của A2 nên ta xác định
được tọa độ của hai điểm A1 và A2 là: A1(− a; 0) và A2(a; 0).

7.36

Cho hypebol có phương trình :
b) Chứng minh rằng, nếu điểm M(x; y) thuộc nhánh nằm bên
trái trục tung của hypebol thì , nếu điểm M(x; y) thuộc nhánh
nằm bên phải trục tung của hypebol thì .

x2 y 2
b) Điểm M(x; y) thuộc hypebol nên ta có: 2 - 2 = 1
a
b
x2
y2
x2
2
2
Û
x
³
a
Þ 2 =1+ 2 ³ 1 Þ 2 ³ 1
a
b
a
+) Nếu M thuộc nhánh bên trái trục tung của hypebol thì hoành độ
mà nên .
+) Nếu M thuộc nhánh bên phải trục tung của hypebol thì hoành
độ mà nên .

7.36

Cho hypebol có phương trình :
c) Tìm các điểm M1, M2 tương ứng thuộc cách nhánh bên trái,
bên phải trục tung của hypebol để M1M2 nhỏ nhất.

c) Gọi điểm M1(x1; y1) thuộc nhánh bên trái trục tung của hypebol
nên hoành độ x1 < 0, M2(x2; y2) thuộc nhánh bên phải trục tung của
hypebol nên hoành độ x2 > 0.
x1 + x2 ³ a + a = 2a
Theo câu b : , nên
Do , nên
ìï M M = ( x Ta có : ïï 1 2
2
í
ïï A A = (a - (ïî 1 2

x2 - x1 = x1 + x22 ³ a + a = 2a
x11) 2 + ( y22 - y11) 22
a)) 2 + (0 - 0) 22 = (2a) 22

Þ M 1M 2 ³ A1 A2

Vậy để M1M2 nhỏ nhất thì M1 trùng A1 và M2 trùng A2.
468x90
No_avatar

hay quá, còn những bài tương tự như vậy không cô

 

 
Gửi ý kiến