Chương III. §1. Phương trình đường thẳng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Mai anh
Ngày gửi: 21h:41' 09-11-2017
Dung lượng: 717.9 KB
Số lượt tải: 357
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Mai anh
Ngày gửi: 21h:41' 09-11-2017
Dung lượng: 717.9 KB
Số lượt tải: 357
Số lượt thích:
0 người
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ
LỚP 10A9
TRƯỜNG THPT DƯƠNG QUẢNG HÀM
Tiết 31. phương trình đường thẳng
6. Góc giữa hai đường thẳng:
HĐ9:
Tiết 31. phương trình đường thẳng
6. Góc giữa hai đường thẳng:
1
2
Hình 3.14
1 2 k1.k2 = -1.
7. Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.
Định nghĩa:
Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng có phương trình ax + by + c = 0
(a2 + b2 > 0) và điểm M0(x0 ; y0).Khoảng cách từ điểm M0 đến đường thẳng ,
kí hiệu là d(M0, ), được tính bởi công thức:
Chứng minh:
x
o
y
m
M0
H
Hình 3.15
Củng cố:
1 2 k1.k2 = -1.
CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM !
TRƯỜNG THPT DƯƠNG QUẢNG HÀM
LỚP 10A9
TRƯỜNG THPT DƯƠNG QUẢNG HÀM
Tiết 31. phương trình đường thẳng
6. Góc giữa hai đường thẳng:
HĐ9:
Tiết 31. phương trình đường thẳng
6. Góc giữa hai đường thẳng:
1
2
Hình 3.14
1 2 k1.k2 = -1.
7. Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.
Định nghĩa:
Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng có phương trình ax + by + c = 0
(a2 + b2 > 0) và điểm M0(x0 ; y0).Khoảng cách từ điểm M0 đến đường thẳng ,
kí hiệu là d(M0, ), được tính bởi công thức:
Chứng minh:
x
o
y
m
M0
H
Hình 3.15
Củng cố:
1 2 k1.k2 = -1.
CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM !
TRƯỜNG THPT DƯƠNG QUẢNG HÀM
 







Các ý kiến mới nhất