Chương III. §1. Phương trình đường thẳng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Thúy
Ngày gửi: 20h:10' 17-03-2018
Dung lượng: 738.5 KB
Số lượt tải: 454
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Thúy
Ngày gửi: 20h:10' 17-03-2018
Dung lượng: 738.5 KB
Số lượt tải: 454
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ
VỚI LỚP 10C
Giáo sinh: Nguyễn Thị Trang
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ
LỚP 10C
Giáo sinh: Đinh Thị Thúy
1. Viết phương trình tham số của đường thẳng ∆ đi
Kiểm tra bài cũ
qua 2 điểm A(-5;4) và B(-3;7).
2. Nêu định nghĩa vecto chỉ phương của đường thẳng.
3. Vectơ pháp tuyến của đường thẳng :
TIẾT 34. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
b.Nhận xét :
Một đường thẳng có vô số vectơ pháp tuyến
Một đường thẳng hoàn toàn được xác định nếu
biết một điểm và một vectơ pháp tuyến của nó
Trong mặt phẳng tọa độ oxy cho đường thẳng ∆ đi qua M0(x0; y0)
và có n(a;b) = 0 là vtpt. Hãy tìm điều kiện để M(x;y) thuộc ∆.
TIẾT 34 : PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
4.Phương trình tổng quát của đường thẳng :
a.Bài toán:
• M ϵ ∆ khi và chỉ khi n ┴ M0M
)
Khi và chỉ khi:
a(x-x0) + b(y-y0) = 0
ax + by + (-ax0-by0 ) = 0
ax + by + c = 0 (1)
Với c = -ax0 –by0
TIẾT 34 : PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
4.Phương trình tổng quát của đường thẳng :
Ví dụ 2: Viết phương trình tổng quát đường thẳng d có vtpt là
n(2;3) và đi qua điểm M(1;4)
Ví dụ 1 : Cho đường thẳng ∆ có phương trình sau:
-5x + 2y-2 = 0
Hãy tìm 1 vtpt của đường thẳng ∆.
b. Trong các điểm sau đây điểm nào thuộc đường
thẳng ∆ :
M(1;1), Q(2;6)
TIẾT 34 : PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
4.Phương trình tổng quát của đường thẳng :
◊ Các bước lập PTTQ của đường thẳng
1. Tìm một điểm thuộc đường thẳng
2. Tìm 1 vtpt của đường thẳng
3. Viết PTTQ của đường thẳng theo công thức :
a(x-x0) + b(y-y0) = 0
Sau đó biến đổi về dạng: ax + by +c = 0
TIẾT 34 :PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
4.Phương trình tổng quát của đường thẳng :
Cho đường thẳng ∆ có phương trình ax+by+c=0 (1)
Nếu a=0 thì (1): by + c = 0.
d. Các trường hợp đặc biệt
Khi đó ∆ song song hoặc trùng ox
TIẾT 34 : PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
d.Cc tru?ng h?p d?c bi?t.
4.Phương trình tổng quát của đường thẳng :
Nếu b=0 Thì (1): ax + c = 0.
Khi đó ∆ song song hoặc trùng oy
TIẾT 34 : PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
=> ∆ đi qua gốc tọa độ
4.Phương trình tổng quát của đường thẳng :
d. Các trường hợp đặc biệt
Nếu c = 0 thì phương trình (1) trở thành ax + by = 0
TIẾT 34 : PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
4.Phương trình tổng quát của đường thẳng :
, b0 =
d. Các trường hợp đặc biệt
.Nếu a,b,c đều khác không thì (1)
(2)
Ví dụ 3: Viết phương trình đường thẳng
đi qua M(3;0) và N(0;4).
5. CỦNG CỐ
+ Nắm được định nghĩa véctơ pháp tuyến
+ Đường thẳng ∆ đi qua M(x0;y0) và có vtpt n(a;b)
=> Phương tình tổng quát của ∆ là
+ Nắm được các trường hợp đặc biệt
+Đường thẳng ∆ có phương trình ax + by +c = 0 thì ∆ vectơ
pháp tuyến là n(a;b) suy ra vtcp : u(-b;a) hoặc u(b;-a)
TIẾT 34 : PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Ví Dụ 4: Cho đường thẳng d có phương trình tổng quát
Hãy xét tính đúng sai của mỗi mệnh đề sau
a) d có véctơ pháp tuyến là
b) d có véctơ chỉ phương là
c) d có hệ số góc
d) d có véctơ pháp tuyến là
Ví dụ 5: Cho tam giác ABC có A(-1;-1), B(-1;3), C(2;-4)
a.Viết phương trình tổng quát của đường thẳng BC
b.Viết phương trình đường cao AH.
Ví dụ 6: Cho (d): 2x 3 y + 1 = 0. Viết phương trình dạng
tham số của (d)
BÀI TẬP CỦNG CỐ
VỚI LỚP 10C
Giáo sinh: Nguyễn Thị Trang
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ
LỚP 10C
Giáo sinh: Đinh Thị Thúy
1. Viết phương trình tham số của đường thẳng ∆ đi
Kiểm tra bài cũ
qua 2 điểm A(-5;4) và B(-3;7).
2. Nêu định nghĩa vecto chỉ phương của đường thẳng.
3. Vectơ pháp tuyến của đường thẳng :
TIẾT 34. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
b.Nhận xét :
Một đường thẳng có vô số vectơ pháp tuyến
Một đường thẳng hoàn toàn được xác định nếu
biết một điểm và một vectơ pháp tuyến của nó
Trong mặt phẳng tọa độ oxy cho đường thẳng ∆ đi qua M0(x0; y0)
và có n(a;b) = 0 là vtpt. Hãy tìm điều kiện để M(x;y) thuộc ∆.
TIẾT 34 : PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
4.Phương trình tổng quát của đường thẳng :
a.Bài toán:
• M ϵ ∆ khi và chỉ khi n ┴ M0M
)
Khi và chỉ khi:
a(x-x0) + b(y-y0) = 0
ax + by + (-ax0-by0 ) = 0
ax + by + c = 0 (1)
Với c = -ax0 –by0
TIẾT 34 : PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
4.Phương trình tổng quát của đường thẳng :
Ví dụ 2: Viết phương trình tổng quát đường thẳng d có vtpt là
n(2;3) và đi qua điểm M(1;4)
Ví dụ 1 : Cho đường thẳng ∆ có phương trình sau:
-5x + 2y-2 = 0
Hãy tìm 1 vtpt của đường thẳng ∆.
b. Trong các điểm sau đây điểm nào thuộc đường
thẳng ∆ :
M(1;1), Q(2;6)
TIẾT 34 : PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
4.Phương trình tổng quát của đường thẳng :
◊ Các bước lập PTTQ của đường thẳng
1. Tìm một điểm thuộc đường thẳng
2. Tìm 1 vtpt của đường thẳng
3. Viết PTTQ của đường thẳng theo công thức :
a(x-x0) + b(y-y0) = 0
Sau đó biến đổi về dạng: ax + by +c = 0
TIẾT 34 :PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
4.Phương trình tổng quát của đường thẳng :
Cho đường thẳng ∆ có phương trình ax+by+c=0 (1)
Nếu a=0 thì (1): by + c = 0.
d. Các trường hợp đặc biệt
Khi đó ∆ song song hoặc trùng ox
TIẾT 34 : PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
d.Cc tru?ng h?p d?c bi?t.
4.Phương trình tổng quát của đường thẳng :
Nếu b=0 Thì (1): ax + c = 0.
Khi đó ∆ song song hoặc trùng oy
TIẾT 34 : PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
=> ∆ đi qua gốc tọa độ
4.Phương trình tổng quát của đường thẳng :
d. Các trường hợp đặc biệt
Nếu c = 0 thì phương trình (1) trở thành ax + by = 0
TIẾT 34 : PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
4.Phương trình tổng quát của đường thẳng :
, b0 =
d. Các trường hợp đặc biệt
.Nếu a,b,c đều khác không thì (1)
(2)
Ví dụ 3: Viết phương trình đường thẳng
đi qua M(3;0) và N(0;4).
5. CỦNG CỐ
+ Nắm được định nghĩa véctơ pháp tuyến
+ Đường thẳng ∆ đi qua M(x0;y0) và có vtpt n(a;b)
=> Phương tình tổng quát của ∆ là
+ Nắm được các trường hợp đặc biệt
+Đường thẳng ∆ có phương trình ax + by +c = 0 thì ∆ vectơ
pháp tuyến là n(a;b) suy ra vtcp : u(-b;a) hoặc u(b;-a)
TIẾT 34 : PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Ví Dụ 4: Cho đường thẳng d có phương trình tổng quát
Hãy xét tính đúng sai của mỗi mệnh đề sau
a) d có véctơ pháp tuyến là
b) d có véctơ chỉ phương là
c) d có hệ số góc
d) d có véctơ pháp tuyến là
Ví dụ 5: Cho tam giác ABC có A(-1;-1), B(-1;3), C(2;-4)
a.Viết phương trình tổng quát của đường thẳng BC
b.Viết phương trình đường cao AH.
Ví dụ 6: Cho (d): 2x 3 y + 1 = 0. Viết phương trình dạng
tham số của (d)
BÀI TẬP CỦNG CỐ
 







Các ý kiến mới nhất