Chương III. §1. Phương trình đường thẳng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Xuân Chính
Ngày gửi: 16h:35' 13-03-2021
Dung lượng: 421.8 KB
Số lượt tải: 553
Nguồn:
Người gửi: Trần Xuân Chính
Ngày gửi: 16h:35' 13-03-2021
Dung lượng: 421.8 KB
Số lượt tải: 553
Số lượt thích:
1 người
(Trần Xuân Chính)
§1 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
(tiếp theo)
1. Cho 2 vectơ . Tích vô hướng của 2 vectơ trên là:
2 B. 10 C. 5 D. 8
A. KHỞI ĐỘNG
2. Độ dài của
9 B. 3 C. 7 D. -3
3. Cho 2 vectơ
Khi đó
A.
B.
C.
D.
4. Cho đường thẳng (d) có phương trình
Vectơ nào là vectơ pháp tuyến của (d) ?
A.
B.
C.
D.
B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
6.Góc giữa hai đường thẳng
Cho hai đường thẳng
1: a1x + b1y + c1 = 0
2: a2x + b2y + c2 = 0
Gọi là góc giữa 2 đường thẳng ∆1 và ∆1.
1 2 a1.a2 + b1b2 =0
Bài 1. Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng:
d1: 2x - y + 3 =0 và d2: x - 3y +1 = 0
Tính góc giữa hai đường thẳng d1 và d2.
b)Tìm m để đường thẳng d3: (m+1)x+3my-1=0 vuông góc với d1
Gọi là góc tạo bởi 2 đường thẳng d1 và d2.
Ta có:
d3 vuông góc với d12.(m+1)-1.3m=0
m=2
Giải
a)
b)
7. Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.
Trong mp Oxy, cho điểm M0(x0; y0) và đường thẳng : ax + by +c = 0
Khoảng cách từ M0 đến kí hiệu là d(M0 ,) và được tính bằng công thức:
§1 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiếp theo)
HĐN: Tính khoảng cách từ các điểm M(-2;1) và O(0;0) đến đường thẳng
HĐN: Tính khoảng cách từ các điểm M(-2;1) và O(0;0) đến đường thẳng
Giải:
Ta có:
Tương tự :
§1 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiếp theo)
7. Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.
C. LUYỆN TẬP: Tính khoảng cách từ điểm M(1;2) đến đường thẳng trong các trường hợp sau:
:
b) : x=0
c) : y=0
d) : x-y+1=0
§1 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiếp theo)
Giải:
Ta có:
§1 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiếp theo)
Ta có: R = d(I, )
Giải:
2,Tính khoảng cách của hai đường thẳng:
M
?`
: 3x+4y+1=0
và ’: 3x + 4y – 3 = 0.
?
M`
§1 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiếp theo)
Giải:
Ta có:
§1 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiếp theo)
CỦNG CỐ VÀ BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Củng cố:
Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng:
Bài tập về nhà:
Bài 1, 3, 5, 6, 9 SGK trang 80-81
(tiếp theo)
1. Cho 2 vectơ . Tích vô hướng của 2 vectơ trên là:
2 B. 10 C. 5 D. 8
A. KHỞI ĐỘNG
2. Độ dài của
9 B. 3 C. 7 D. -3
3. Cho 2 vectơ
Khi đó
A.
B.
C.
D.
4. Cho đường thẳng (d) có phương trình
Vectơ nào là vectơ pháp tuyến của (d) ?
A.
B.
C.
D.
B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
6.Góc giữa hai đường thẳng
Cho hai đường thẳng
1: a1x + b1y + c1 = 0
2: a2x + b2y + c2 = 0
Gọi là góc giữa 2 đường thẳng ∆1 và ∆1.
1 2 a1.a2 + b1b2 =0
Bài 1. Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng:
d1: 2x - y + 3 =0 và d2: x - 3y +1 = 0
Tính góc giữa hai đường thẳng d1 và d2.
b)Tìm m để đường thẳng d3: (m+1)x+3my-1=0 vuông góc với d1
Gọi là góc tạo bởi 2 đường thẳng d1 và d2.
Ta có:
d3 vuông góc với d12.(m+1)-1.3m=0
m=2
Giải
a)
b)
7. Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.
Trong mp Oxy, cho điểm M0(x0; y0) và đường thẳng : ax + by +c = 0
Khoảng cách từ M0 đến kí hiệu là d(M0 ,) và được tính bằng công thức:
§1 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiếp theo)
HĐN: Tính khoảng cách từ các điểm M(-2;1) và O(0;0) đến đường thẳng
HĐN: Tính khoảng cách từ các điểm M(-2;1) và O(0;0) đến đường thẳng
Giải:
Ta có:
Tương tự :
§1 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiếp theo)
7. Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.
C. LUYỆN TẬP: Tính khoảng cách từ điểm M(1;2) đến đường thẳng trong các trường hợp sau:
:
b) : x=0
c) : y=0
d) : x-y+1=0
§1 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiếp theo)
Giải:
Ta có:
§1 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiếp theo)
Ta có: R = d(I, )
Giải:
2,Tính khoảng cách của hai đường thẳng:
M
?`
: 3x+4y+1=0
và ’: 3x + 4y – 3 = 0.
?
M`
§1 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiếp theo)
Giải:
Ta có:
§1 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tiếp theo)
CỦNG CỐ VÀ BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Củng cố:
Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng:
Bài tập về nhà:
Bài 1, 3, 5, 6, 9 SGK trang 80-81
 







Các ý kiến mới nhất