Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương III. §2. Phương trình đường tròn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Anh Thoa
Ngày gửi: 09h:49' 14-03-2013
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 445
Số lượt thích: 0 người
LớP 10A2
Giáo viên : NGUY?N TU?N ANH
CHÀO MỪNG
QUÝ THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ
TRƯỜNG THPT DIÊM ĐIỀN
KIỂM TRA BÀI CŨ
1, Nêu công thức tính khoảng cách giữa 2 điểm
A(xA; yA) và B(xB; yB) ?
2, Nêu công thức tính khoảng cách từ điểm M(xo; yo)
đến đường thẳng (): ax + by +c = 0 ?
BÀI 2: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
1, Phương trình đường tròn
2, Nhận dạng phương trình đường tròn
3, Phương trình tiếp tuyến của đường tròn
NỘI DUNG CHÍNH:
BÀI 2: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
I. Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước
1, Định nghĩa đường tròn
2, Phương trình đường tròn
Đường tròn là tập hợp tất cả những điểm nằm trong mặt phẳng và cách đều điểm cố định I một khoảng không đổi R
Ta có IM = R
<=> (x – a)2 + (y – b)2 = R2 (C)
Pt (C) được gọi là pt đường tròn tâm I(a; b) bán kính R

BÀI 2: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
(x – a)2 + (y – b)2 = R2
Ptđtr tâm I(a; b) bán kính R là
Ví dụ 1:
b) Có tâm I(2; -2), đi qua B(3; 1)
d) Có đường kính AB với
A(1; -2) và B(-1;2)
d) Đtròn đường kính AB có pt:
x 2 + y 2 = 5

Nhận xét:
ĐT tâm I(0; 0) bán kính R
pt có dạng:
x 2 + y 2 = R2
a) Có tâm I(2;-5), bán kính R = 4
Viết pt đường tròn:
c) Có tâm I(3; 5), tiếp xúc đthẳng (): 3x – 4y + 1 =0
c) Đtròn có pt :
(x – 3)2 + (y – 5)2 = 4
b) Đtròn có pt :
(x – 2)2 + (y + 2)2 = 10
a) Đtròn có pt :
(x – 2)2 + (y + 5)2 = 16
BÀI 2: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
(x – a)2 + (y – b)2 = R2 (1)
PT đtròn tâm I(a; b) bán kính R:
(x – a)2
I. Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước
II. Nhận dạng đường tròn
(1) <=> x2 – 2ax + a2 + y2 – 2by + b2 = R2
<=> x2 + y2 – 2ax – 2by + a2 + b2 – R2 = 0
Xét pt dạng (2): x2 + y2 - 2ax - 2by + c = 0
<=> x2 – 2ax + a2 – a2 + y2 – 2by + b2 – b2 + c = 0
<=> x2 + y2 – 2ax – 2by + = 0 (2)
(y – b)2
VP > 0
VP = 0
VP < 0
<=> + = a2 + b2 – c
=> đtròn là 1 điểm
(2) Là pt đtròn
Pt (2) vô nghiệm
R2 = a2 + b2 – c
BÀI 2: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
I. Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước
II. Nhận dạng đường tròn
Nhận xét
Pt : x2 + y2 - 2ax - 2by + c = 0
Là pt đtròn tâm I(a; b) bán kính R =
<=> a2 + b2 – c > 0
Ví dụ 2
Trong các pt sau, đâu là pt đtròn?
Tìm tâm và bán kính của đtròn đó?
a) x2 – 6x + 5y + 8 = 0
b) x2 + y2 – 4xy + 3x + 2y = 0
f) x2 + y2 – 4y + 2x – 4 = 0
c) 2x2 + y2 – 8x + 2y – 1 = 0
e) x2 + y2 + 2x – 6y + 2013 = 0
g) x2 + y2 + 6x + 2y + 10 = 0
d) (x – 3)2 + (y + 5)2 = 6
h) 2x2 + 2y2 – 4x + 8y + 4 = 0
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 4
Nhóm 3
BÀI 2: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
I. Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước
II. Nhận dạng đường tròn
Nhận xét
Pt : x2 + y2 - 2ax - 2by + c = 0
Là pt đtròn tâm I(a; b) bán kính R =
<=> a2 + b2 – c > 0
Ví dụ 2
Trong các pt sau, đâu là ptđt?
Tìm tâm và bán kính của đtròn đó?
a) x2 – 6x + 5y + 8 = 0
b) x2 + y2 – 4xy + 3x + 2y = 0
c) 2x2 + y2 – 8x + 2y – 1 = 0
d) (x – 3)2 + (y + 5)2 = 6
Nhóm 1
Nhóm 2
=> Không phải vì không có y2
=> Không phải vì có tích xy
=> Không phải
vì hệ số x2 và y2 khác nhau
BÀI 2: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
I. Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước
II. Nhận dạng đường tròn
Nhận xét
Pt : x2 + y2 - 2ax - 2by + c = 0
Là pt đtròn tâm I(a; b) bán kính R =
<=> a2 + b2 – c > 0
Ví dụ 2
Trong các pt sau, đâu là pt đtròn?
Tìm tâm và bán kính của đtròn đó?
f) x2 + y2 – 4y + 2x – 4 = 0
e) x2 + y2 + 2x – 6y + 2013 = 0
g) x2 + y2 + 6x + 2y + 10 = 0
h) 2x2 + 2y2 – 4x + 8y = 0
Nhóm 4
Nhóm 3
=> Không phải vì a2 + b2 – c <0
=> Không phải vì a2 + b2 – c = 0
=> Là ptđtr tâm I(-1; 2) bk R = 3
BÀI 2: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
I. Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước
đi qua M(xo; yo)
Đthẳng ()
=> ptđt ():
(xo – a)(x – xo) + (yo – b)(y – yo) = 0
II. Nhận dạng đường tròn
III. Phương trình tiếp tuyến của đường tròn
Giải
Bài toán:
Cho đtr (C) tâm I(a; b) và đi qua điểm Mo(xo; yo)
Đth () là tiếp tuyến của (C) tại Mo.
Viết ptđt ()?
BÀI 2: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
I. Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước
II. Nhận dạng đường tròn
III. Phương trình tiếp tuyến của đường tròn
Pttt của đtròn tâm I(a; b) tại Mo(xo; yo) là:
(xo – a)(x – xo) + (yo – b)(y – yo) = 0
Pt : x2 + y2 - 2ax - 2by + c = 0
Là pt đtròn tâm I(a; b) bán kính R =
<=> a2 + b2 – c > 0
(x – a)2 + (y – b)2 = R2
PT đtròn tâm I(a; b) bán kính R là
Ví dụ 3
Cho đtr (C) (x + 1)2 + (y – 2)2 = 10
Viết pttt của (C) tại A(0; 5)
Đtròn tâm I(-1; 2) có pttt tại A(0; 5) là:
(0 + 1)(x – 0) + (5– 2)(y – 5) = 0
<=> x + 3y – 15 = 0
CỦNG CỐ
Xin cảm ơn quý thầy cô

các em!
468x90
 
Gửi ý kiến