Tìm kiếm Bài giảng
Chương III. §2. Phương trình đường tròn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Văn Hùng
Ngày gửi: 16h:15' 19-03-2011
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 579
Nguồn:
Người gửi: Võ Văn Hùng
Ngày gửi: 16h:15' 19-03-2011
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 579
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG
QUÍ THẦY CÔ
ĐẾN DỰ GIỜ LỚP 10A2
Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi:
1/ Viết công thức tính khoảng cách giữa hai điểm A(xA;yA) và B(xB;yB).
2/ Áp dụng: Tính khoảng cách giữa hai điểm A(1;2)và B(4; 2)
(Tiết 35)
1. Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước
* Hoạt động 1:
Cho đường tròn tâm I(2; 3), bán kính R = 2 và các điểm A(3; 1), B(1; 2), M(4; 3) Tính các khoảng cách IA, IB, IM.
A
0
I
2
3
R
B
M
-1
- 3
(Tiết 35)
1. Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước
(Tiết 35)
NỘI DUNG BÀI HỌC
Ví dụ:
1. Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước
1. Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước
a/ Viết phương trình đường tròn có tâm I(1;2), bán kính bằng 3.
(Tiết 35)
NỘI DUNG BÀI HỌC
1. Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước
1. Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước
Cho hai điểm A(3;4) và B(3;4)
a/ Viết phương trình đường tròn tâm A và đi qua B.
b/ Viết phương trình đường tròn đường kính AB.
Hoạt động nhóm
A
(Tiết 35)
NỘI DUNG BÀI HỌC
1. Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước
1. Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước
Cho hai điểm A(3;- 4) và B(-3;4)
a/ Viết phương trình đường tròn tâm A và đi qua B.
b/ Viết phương trình đường tròn đường kính AB.
Hoạt động nhóm
(nhóm chẵn câu a, nhóm lẻ câu b)
I
(Tiết 35)
NỘI DUNG BÀI HỌC
1. Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước
1. Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước
a/
Vậy phương trình đường tròn tâm A và đi qua B là:
Giải:
b/ Gọi I là tâm đường tròn
Suy ra: I là trung điểm AB
Vậy phương trình đường tròn đường kính AB là:
Đường tròn tâm O(0;0), bán kính R có phương trình là gì?
(Tiết 35)
NỘI DUNG BÀI HỌC
2. Nhận xét:
1. Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước
2. Nhận xét:
(Tiết 35)
NỘI DUNG BÀI HỌC
2. Nhận xét:
1. Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước
2. Nhận xét:
Là phương trình đường tròn khi và chỉ khi
(C) có:
Ví dụ : Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình đường tròn? Nếu là phương trình đường tròn, hãy tìm tâm và bán kính.
(Tiết 35)
NỘI DUNG BÀI HỌC
1. Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước
2. Nhận xét:
Là phương trình đường tròn khi và chỉ khi
(C) có:
Câu hỏi trắc nghiệm
Cho đường tròn có phương trình:
Tâm và bán kính của (C) là:
A. I(-4;-4), R=5
D. I(2;2), R=1
C. I(-2;-2), R= 1
B. I(4;4), R= 5
(Tiết 35)
NỘI DUNG BÀI HỌC
1. Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước
2. Nhận xét:
Là phương trình đường tròn khi và chỉ khi
(C) có:
Câu hỏi trắc nghiệm
Cho phương trình:
B. Tâm I(3;2), R = 1
A. Tâm I(3;2), R = 1
D. Không phải là phương trình đường tròn
C. Tâm I(6;4), R = 1
(Tiết 35)
Đường tròn có tâm I(a;b), bán kính R có phương trình là:
Phương trình đường tròn dạng khai triển? Nêu điều kiện, tâm, bán kính.
(Tiết 35)
- Làm các bài tập 1, 2, 3 trang 83, 84 SGK.
- Xem trước mục 3:“Phương trình tiếp tuyến của đường tròn” chuẩn bị cho tiết học sau.
- Học thuộc các dạng phương trình đường tròn.
Tiết học kết thúc.
Kính chúc sức khỏe quí Thầy Cô!
(Tiết 35)
NỘI DUNG BÀI HỌC
1. Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước
2. Nhận xét:
Là phương trình đường tròn khi và chỉ khi
(C) có:
Bài tập làm thêm
Viết phương trình đường tròn (C):
a/ Có tâm I(1;2) và tiếp xúc với đường thẳng d: xy2 = 0
b/ Qua A(0;2), B(1;1) và có tâm nằm trên đường thẳng d: 2x+3y= 0
c/ Qua ba điểm M(1; 2), N(5; 2) và P(1; 3).
Tiết học kết thúc.
Kính chúc sức khỏe quí Thầy Cô!
QUÍ THẦY CÔ
ĐẾN DỰ GIỜ LỚP 10A2
Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi:
1/ Viết công thức tính khoảng cách giữa hai điểm A(xA;yA) và B(xB;yB).
2/ Áp dụng: Tính khoảng cách giữa hai điểm A(1;2)và B(4; 2)
(Tiết 35)
1. Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước
* Hoạt động 1:
Cho đường tròn tâm I(2; 3), bán kính R = 2 và các điểm A(3; 1), B(1; 2), M(4; 3) Tính các khoảng cách IA, IB, IM.
A
0
I
2
3
R
B
M
-1
- 3
(Tiết 35)
1. Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước
(Tiết 35)
NỘI DUNG BÀI HỌC
Ví dụ:
1. Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước
1. Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước
a/ Viết phương trình đường tròn có tâm I(1;2), bán kính bằng 3.
(Tiết 35)
NỘI DUNG BÀI HỌC
1. Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước
1. Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước
Cho hai điểm A(3;4) và B(3;4)
a/ Viết phương trình đường tròn tâm A và đi qua B.
b/ Viết phương trình đường tròn đường kính AB.
Hoạt động nhóm
A
(Tiết 35)
NỘI DUNG BÀI HỌC
1. Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước
1. Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước
Cho hai điểm A(3;- 4) và B(-3;4)
a/ Viết phương trình đường tròn tâm A và đi qua B.
b/ Viết phương trình đường tròn đường kính AB.
Hoạt động nhóm
(nhóm chẵn câu a, nhóm lẻ câu b)
I
(Tiết 35)
NỘI DUNG BÀI HỌC
1. Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước
1. Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước
a/
Vậy phương trình đường tròn tâm A và đi qua B là:
Giải:
b/ Gọi I là tâm đường tròn
Suy ra: I là trung điểm AB
Vậy phương trình đường tròn đường kính AB là:
Đường tròn tâm O(0;0), bán kính R có phương trình là gì?
(Tiết 35)
NỘI DUNG BÀI HỌC
2. Nhận xét:
1. Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước
2. Nhận xét:
(Tiết 35)
NỘI DUNG BÀI HỌC
2. Nhận xét:
1. Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước
2. Nhận xét:
Là phương trình đường tròn khi và chỉ khi
(C) có:
Ví dụ : Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình đường tròn? Nếu là phương trình đường tròn, hãy tìm tâm và bán kính.
(Tiết 35)
NỘI DUNG BÀI HỌC
1. Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước
2. Nhận xét:
Là phương trình đường tròn khi và chỉ khi
(C) có:
Câu hỏi trắc nghiệm
Cho đường tròn có phương trình:
Tâm và bán kính của (C) là:
A. I(-4;-4), R=5
D. I(2;2), R=1
C. I(-2;-2), R= 1
B. I(4;4), R= 5
(Tiết 35)
NỘI DUNG BÀI HỌC
1. Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước
2. Nhận xét:
Là phương trình đường tròn khi và chỉ khi
(C) có:
Câu hỏi trắc nghiệm
Cho phương trình:
B. Tâm I(3;2), R = 1
A. Tâm I(3;2), R = 1
D. Không phải là phương trình đường tròn
C. Tâm I(6;4), R = 1
(Tiết 35)
Đường tròn có tâm I(a;b), bán kính R có phương trình là:
Phương trình đường tròn dạng khai triển? Nêu điều kiện, tâm, bán kính.
(Tiết 35)
- Làm các bài tập 1, 2, 3 trang 83, 84 SGK.
- Xem trước mục 3:“Phương trình tiếp tuyến của đường tròn” chuẩn bị cho tiết học sau.
- Học thuộc các dạng phương trình đường tròn.
Tiết học kết thúc.
Kính chúc sức khỏe quí Thầy Cô!
(Tiết 35)
NỘI DUNG BÀI HỌC
1. Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước
2. Nhận xét:
Là phương trình đường tròn khi và chỉ khi
(C) có:
Bài tập làm thêm
Viết phương trình đường tròn (C):
a/ Có tâm I(1;2) và tiếp xúc với đường thẳng d: xy2 = 0
b/ Qua A(0;2), B(1;1) và có tâm nằm trên đường thẳng d: 2x+3y= 0
c/ Qua ba điểm M(1; 2), N(5; 2) và P(1; 3).
Tiết học kết thúc.
Kính chúc sức khỏe quí Thầy Cô!
 








Các ý kiến mới nhất