Chương I. §1. Các định nghĩa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: La Thi Van Anh
Ngày gửi: 21h:16' 22-02-2023
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 232
Nguồn:
Người gửi: La Thi Van Anh
Ngày gửi: 21h:16' 22-02-2023
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 232
Số lượt thích:
0 người
TẬP THỂ LỚP 10D
CHÀO MỪNG
QUÝ THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ
Hình Học 10
Bài 21: ĐƯỜNG TRÒN
TRONG MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ
(Tiết PPCT: 75)
AI NHANH HƠN?
1
Cho I() và M () .
Biểu thức nào dưới đây tính độ dài đoạn IM?
A
B
C
D
√
𝟐
𝟐
𝟐
𝟐
𝐈𝐌= ( 𝐱 𝐌+𝐱 𝐈 ) + ( 𝐲 𝐌 +𝐲 𝐈)
√
𝐈𝐌= ( 𝐱 𝐌 − 𝐱 𝐈 ) + ( 𝐲 𝐌 − 𝐲 𝐈 )
𝟐
𝟐
𝐈𝐌=( 𝐱 𝐌+ 𝐱 𝐈 ) + ( 𝐲 𝐌 +𝐲 𝐈 )
Company Name
AI NHANH HƠN?
Cho đường tròn (C) có tâm I và bán kính R.
Tập hợp các điểm M nằm trên đường tròn (C)
thoả mãn biểu thức nào dưới đây?
2
A
B
𝐈𝐌 ≥ 𝐑
𝐈𝐌=𝐑
C
𝐈𝐌< 𝐑
D
𝐈𝐌> 𝐑
y
R
b
o
a
M
x
1.Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước
Trên mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có :
y
+ Tâm (a;b)
+ Bán kính R
b
+ M(x,y) (C) M = R
M
√ ( 𝐱 − 𝒂 ) + ( 𝐲 − 𝒃 ) =o𝑹
𝟐
R
𝟐
a
Điểm M(x;y) thuộc đường tròn (C), tâm (a; b), bán kính R
khi và chỉ khi:
(x – a)2 + (y – b)2 = R2 (1)
Ta gọi (1) là phương trình của đường tròn (C).
x
VD1: Tìm tâm và bán kính của đường tròn (C) biết:
a) (x – 2)2 + (y – 3)2 = 16
b) (x + 3)2 + y2 = 7
Giải
a) Tâm I(2;3), bán kính R = 4.
b) Tâm I(–3;0), bán kính R =
VD2: Viết phương trình đường tròn biết tâm I(2;–1),
bán kính R = 3.
Giải
Phương trình đường tròn (C): (x – 2)2 + (y + 1)2 = 9
VD3: Viết phương trình đường tròn (C) biết:
A
R
a) Tâm I(2;–1) và đi qua điểm A(5;3)
Giải
I
Phương trình đường tròn (C): (x – 2)2 + (y + 1)2 = 25
b) (C) có đường kính AB, với A(1;0) và B(3;4).
Giải
Tâm I là trung điểm của AB I(2;2)
A R R
I
Phương trình đường tròn (C): (x – 2)2 + (y – 2)2 = 5
B
*
Nhận xét
(x – a)2 + (y – b)2 = R2 (1)
x2– 2ax + a2 + y2 – 2by + b2 – R2 = 0
x2 + y2 – 2ax – 2by + a2 + b2 – R2 = 0
x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0 (2)
Với c = a2 + b2 – R2 . Ta có: R2 = a2 + b2 – c
a2 + b2 – c < 0 (2) vô nghĩa
a2 + b2 – c = 0 (2) là 1 điểm có toạ độ (a;b)
a2 + b2 – c > 0 (2) là PT đường tròn
*
Nhận xét
Phương trình:
(2)
với điều kiện a2 + b2 – c > 0, là phương trình đường
tròn tâm (a;b), bán kính .
Nhận dạng:
+ Hệ số của x2 và y2 bằng nhau (bằng 1)
+ Trong phương trình không có tích xy
+ Muốn tìm a và b ta lần lượt lấy hệ số của x và y chia
cho -2
VD4 : Hãy cho biết phương trình nào dưới đây là phương trình
của một đường tròn. Tìm tâm và bán kính của đường tròn đó.
2
2
a) x - y - 2x + 4y -1 = 0
2
2
b) x + y - 2x + 4y + 6 = 0
c) x 2 + y 2 + 6x - 4y + 2 = 0
d) x 2 + y 2 - 2xy + 6y + 1 = 0
Giải:
a) Hệ số x2 và y2 không bằng nhau không là PT đường tròn.
2
2
2
2
b)Ta có: a = 1;b = 2;c = 6 a + b c = 1 + ( 2) 6 = 1 < 0
Þ Đây không là PT đường tròn.
2
2
2
2
c) Ta có:a = 3;b = 2;c = 2 a + b c = ( 3) + (2) 2 = 11 > 0
Đây là PT đường tròn tâm .
d) Xuất hiện tích xy Đây không là PT đường tròn.
CỦNG CỐ BÀI HỌC
Câu 1: Đường tròn (C), tâm (a; b), bán kính R có phương trình là
A
(x – a)2 + (y – b)2 = R2
B
C
(x + a)2 – (y + b)2 = R2
D
(x – a)2 + (y – b)2 = 2R
(x + a)2 + (y + b)2 = R
CỦNG CỐ BÀI HỌC
Câu 2: Đường tròn (C), tâm (2; -3), bán kính 2 có phương trình là
A
(x – 2)2 + (y + 3)2 = 2
B
(x – 2)2 + (y + 3)2 = 4
C
(x + 2)2 + (y – 3)2 = 4
D
(x – 2)2 – (y + 3)2 = 4
CỦNG CỐ BÀI HỌC
Câu 3: Đường tròn (C) tâm (-2; 1) đi qua A(1; 0) có bán kính là
A
10
B
2
C
√ 𝟏𝟎
D
√𝟐
CỦNG CỐ BÀI HỌC
Câu 4: Đường tròn (C) đường kính AB biết A(-3; 4) , B(5;2)
có toạ độ tâm là:
A
(1;3)
B
C
(2 ;6 )
D
(8;-2)
CỦNG CỐ BÀI HỌC
2
2
2
2
Câu 5: Đường tròn (C): x + y 6x + 4y 3 = 0
có bán kính là:
A
10
B
C
√ 𝟏𝟎
D
4
𝟏𝟔
BÀI TẬP VỀ NHÀ
7.13, 7.14, 7.15, 7.16
(SGK/46,47)
CHÀO MỪNG
QUÝ THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ
Hình Học 10
Bài 21: ĐƯỜNG TRÒN
TRONG MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ
(Tiết PPCT: 75)
AI NHANH HƠN?
1
Cho I() và M () .
Biểu thức nào dưới đây tính độ dài đoạn IM?
A
B
C
D
√
𝟐
𝟐
𝟐
𝟐
𝐈𝐌= ( 𝐱 𝐌+𝐱 𝐈 ) + ( 𝐲 𝐌 +𝐲 𝐈)
√
𝐈𝐌= ( 𝐱 𝐌 − 𝐱 𝐈 ) + ( 𝐲 𝐌 − 𝐲 𝐈 )
𝟐
𝟐
𝐈𝐌=( 𝐱 𝐌+ 𝐱 𝐈 ) + ( 𝐲 𝐌 +𝐲 𝐈 )
Company Name
AI NHANH HƠN?
Cho đường tròn (C) có tâm I và bán kính R.
Tập hợp các điểm M nằm trên đường tròn (C)
thoả mãn biểu thức nào dưới đây?
2
A
B
𝐈𝐌 ≥ 𝐑
𝐈𝐌=𝐑
C
𝐈𝐌< 𝐑
D
𝐈𝐌> 𝐑
y
R
b
o
a
M
x
1.Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước
Trên mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có :
y
+ Tâm (a;b)
+ Bán kính R
b
+ M(x,y) (C) M = R
M
√ ( 𝐱 − 𝒂 ) + ( 𝐲 − 𝒃 ) =o𝑹
𝟐
R
𝟐
a
Điểm M(x;y) thuộc đường tròn (C), tâm (a; b), bán kính R
khi và chỉ khi:
(x – a)2 + (y – b)2 = R2 (1)
Ta gọi (1) là phương trình của đường tròn (C).
x
VD1: Tìm tâm và bán kính của đường tròn (C) biết:
a) (x – 2)2 + (y – 3)2 = 16
b) (x + 3)2 + y2 = 7
Giải
a) Tâm I(2;3), bán kính R = 4.
b) Tâm I(–3;0), bán kính R =
VD2: Viết phương trình đường tròn biết tâm I(2;–1),
bán kính R = 3.
Giải
Phương trình đường tròn (C): (x – 2)2 + (y + 1)2 = 9
VD3: Viết phương trình đường tròn (C) biết:
A
R
a) Tâm I(2;–1) và đi qua điểm A(5;3)
Giải
I
Phương trình đường tròn (C): (x – 2)2 + (y + 1)2 = 25
b) (C) có đường kính AB, với A(1;0) và B(3;4).
Giải
Tâm I là trung điểm của AB I(2;2)
A R R
I
Phương trình đường tròn (C): (x – 2)2 + (y – 2)2 = 5
B
*
Nhận xét
(x – a)2 + (y – b)2 = R2 (1)
x2– 2ax + a2 + y2 – 2by + b2 – R2 = 0
x2 + y2 – 2ax – 2by + a2 + b2 – R2 = 0
x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0 (2)
Với c = a2 + b2 – R2 . Ta có: R2 = a2 + b2 – c
a2 + b2 – c < 0 (2) vô nghĩa
a2 + b2 – c = 0 (2) là 1 điểm có toạ độ (a;b)
a2 + b2 – c > 0 (2) là PT đường tròn
*
Nhận xét
Phương trình:
(2)
với điều kiện a2 + b2 – c > 0, là phương trình đường
tròn tâm (a;b), bán kính .
Nhận dạng:
+ Hệ số của x2 và y2 bằng nhau (bằng 1)
+ Trong phương trình không có tích xy
+ Muốn tìm a và b ta lần lượt lấy hệ số của x và y chia
cho -2
VD4 : Hãy cho biết phương trình nào dưới đây là phương trình
của một đường tròn. Tìm tâm và bán kính của đường tròn đó.
2
2
a) x - y - 2x + 4y -1 = 0
2
2
b) x + y - 2x + 4y + 6 = 0
c) x 2 + y 2 + 6x - 4y + 2 = 0
d) x 2 + y 2 - 2xy + 6y + 1 = 0
Giải:
a) Hệ số x2 và y2 không bằng nhau không là PT đường tròn.
2
2
2
2
b)Ta có: a = 1;b = 2;c = 6 a + b c = 1 + ( 2) 6 = 1 < 0
Þ Đây không là PT đường tròn.
2
2
2
2
c) Ta có:a = 3;b = 2;c = 2 a + b c = ( 3) + (2) 2 = 11 > 0
Đây là PT đường tròn tâm .
d) Xuất hiện tích xy Đây không là PT đường tròn.
CỦNG CỐ BÀI HỌC
Câu 1: Đường tròn (C), tâm (a; b), bán kính R có phương trình là
A
(x – a)2 + (y – b)2 = R2
B
C
(x + a)2 – (y + b)2 = R2
D
(x – a)2 + (y – b)2 = 2R
(x + a)2 + (y + b)2 = R
CỦNG CỐ BÀI HỌC
Câu 2: Đường tròn (C), tâm (2; -3), bán kính 2 có phương trình là
A
(x – 2)2 + (y + 3)2 = 2
B
(x – 2)2 + (y + 3)2 = 4
C
(x + 2)2 + (y – 3)2 = 4
D
(x – 2)2 – (y + 3)2 = 4
CỦNG CỐ BÀI HỌC
Câu 3: Đường tròn (C) tâm (-2; 1) đi qua A(1; 0) có bán kính là
A
10
B
2
C
√ 𝟏𝟎
D
√𝟐
CỦNG CỐ BÀI HỌC
Câu 4: Đường tròn (C) đường kính AB biết A(-3; 4) , B(5;2)
có toạ độ tâm là:
A
(1;3)
B
C
(2 ;6 )
D
(8;-2)
CỦNG CỐ BÀI HỌC
2
2
2
2
Câu 5: Đường tròn (C): x + y 6x + 4y 3 = 0
có bán kính là:
A
10
B
C
√ 𝟏𝟎
D
4
𝟏𝟔
BÀI TẬP VỀ NHÀ
7.13, 7.14, 7.15, 7.16
(SGK/46,47)
 








Các ý kiến mới nhất