Chương I. §1. Các định nghĩa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Liên
Ngày gửi: 19h:23' 14-08-2021
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 262
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Liên
Ngày gửi: 19h:23' 14-08-2021
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 262
Số lượt thích:
0 người
Trường TH – THCS-THPT Chu Văn An
Hình Học 10
(Năm học 2021-2022)
Các mũi tên trong hình vẽ sau biểu thị
hướng chuyển động của ôtô và máy bay
Bài 1: Các định nghĩa
Vậy ta hiểu hướng như thế nào?
Nếu chọn điểm A làm điểm đầu, điểm B làm điểm cuối thì đoạn thẳng AB có hướng từ A đến B. khi đó ta nói AB là đoạn thẳng có hướng.
A
B
Bài 1: Các định nghĩa
Định nghĩa:
Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.
1. Khái niệm vectơ
Vectơ có điểm đầu A, điểm cuối B được kí hiệu :
Đôi khi không cần chỉ rõ điểm đầu và điểm cuối của vectơ, ta có thể kí hiệu vectơ:
A
B
Bài 1: Các định nghĩa
Câu 1: Cho hai điểm phân biệt A và B
a. Có bao nhiêu đoạn thẳng được tạo thành từ A và B?
b. Có bao nhiêu vectơ được tạo thành từ A và B?
Trả lời:
a. Có một đoạn thẳng duy nhất là AB hay BA
b. Có hai vectơ khác nhau là
và
Câu 2: Có bao nhiêu véc tơ khác nhau được tạo thành từ 4 điểm phân biệt A, B, C, D
Trả lời
Có 12 véctơ là :
2. Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng
Đường thẳng đi qua điểm đầu và điểm cuối của một vectơ được gọi là giá của vectơ đó.
A
B
Bài 1: Các định nghĩa
Nhận xét về giá của các cặp véctơ sau:
a)
A
B
C
D
b)
P
c)
U
T
R
M
N
Q
V
Cùng giá
Hai giá song song
Hai giá cắt nhau
Định nghĩa:
Hai véc tơ được gọi là cùng phương nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau.
Nhận xét:
Nếu hai véc tơ cùng phương thì chúng
cùng hướng hoặc ngược hướng
A
B
C
D
Hai vectơ cùng hướng
P
M
N
Q
Hai vectơ ngược hướng
Câu 4
Cho hình thang ABCD có hai đáy là AB và CD. Xác định câu đúng của các mệnh đề sau
a)
4 véctơ
cùng phương
b)
và
cùng hướng
c)
ngược hướng
d)
và
và
ngược hướng
Câu 5
Cho hai véc tơ
và
cùng phương
Kết luận gì về vị trí của ba điểm A, B, C đó.?
Trả lời:
Ba điểm A, B, C thẳng hàng
Cho ba điểm A, B, C phân biệt thẳng hàng .
Kết luận gì về phương của hai véc tơ
Câu 6
Trả lời:
cùng phương
và
Hai vectơ
Nhận xét:
A
B
C
Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi hai véctơ và cùng phương
Bài 1: Các định nghĩa
Bài 1: Các định nghĩa
Phân dạng bài tập
Phân dạng bài tập
Phân dạng bài tập
Phân dạng bài tập
Phân dạng bài tập
Phương pháp:
Quan sát và đếm số lượng vectơ. Chú ý các khái niệm về vectơ cùng phương, cùng hướng.
Hai vectơ đgl cùng phương nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau.
Hai vectơ cùng phương thì có thể cùng hướng hoặc ngược hướng
Phân dạng bài tập
Phân dạng bài tập
Phân dạng bài tập
Phân dạng bài tập
Phân dạng bài tập
Phân dạng bài tập
Hình Học 10
(Năm học 2021-2022)
Các mũi tên trong hình vẽ sau biểu thị
hướng chuyển động của ôtô và máy bay
Bài 1: Các định nghĩa
Vậy ta hiểu hướng như thế nào?
Nếu chọn điểm A làm điểm đầu, điểm B làm điểm cuối thì đoạn thẳng AB có hướng từ A đến B. khi đó ta nói AB là đoạn thẳng có hướng.
A
B
Bài 1: Các định nghĩa
Định nghĩa:
Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.
1. Khái niệm vectơ
Vectơ có điểm đầu A, điểm cuối B được kí hiệu :
Đôi khi không cần chỉ rõ điểm đầu và điểm cuối của vectơ, ta có thể kí hiệu vectơ:
A
B
Bài 1: Các định nghĩa
Câu 1: Cho hai điểm phân biệt A và B
a. Có bao nhiêu đoạn thẳng được tạo thành từ A và B?
b. Có bao nhiêu vectơ được tạo thành từ A và B?
Trả lời:
a. Có một đoạn thẳng duy nhất là AB hay BA
b. Có hai vectơ khác nhau là
và
Câu 2: Có bao nhiêu véc tơ khác nhau được tạo thành từ 4 điểm phân biệt A, B, C, D
Trả lời
Có 12 véctơ là :
2. Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng
Đường thẳng đi qua điểm đầu và điểm cuối của một vectơ được gọi là giá của vectơ đó.
A
B
Bài 1: Các định nghĩa
Nhận xét về giá của các cặp véctơ sau:
a)
A
B
C
D
b)
P
c)
U
T
R
M
N
Q
V
Cùng giá
Hai giá song song
Hai giá cắt nhau
Định nghĩa:
Hai véc tơ được gọi là cùng phương nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau.
Nhận xét:
Nếu hai véc tơ cùng phương thì chúng
cùng hướng hoặc ngược hướng
A
B
C
D
Hai vectơ cùng hướng
P
M
N
Q
Hai vectơ ngược hướng
Câu 4
Cho hình thang ABCD có hai đáy là AB và CD. Xác định câu đúng của các mệnh đề sau
a)
4 véctơ
cùng phương
b)
và
cùng hướng
c)
ngược hướng
d)
và
và
ngược hướng
Câu 5
Cho hai véc tơ
và
cùng phương
Kết luận gì về vị trí của ba điểm A, B, C đó.?
Trả lời:
Ba điểm A, B, C thẳng hàng
Cho ba điểm A, B, C phân biệt thẳng hàng .
Kết luận gì về phương của hai véc tơ
Câu 6
Trả lời:
cùng phương
và
Hai vectơ
Nhận xét:
A
B
C
Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi hai véctơ và cùng phương
Bài 1: Các định nghĩa
Bài 1: Các định nghĩa
Phân dạng bài tập
Phân dạng bài tập
Phân dạng bài tập
Phân dạng bài tập
Phân dạng bài tập
Phương pháp:
Quan sát và đếm số lượng vectơ. Chú ý các khái niệm về vectơ cùng phương, cùng hướng.
Hai vectơ đgl cùng phương nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau.
Hai vectơ cùng phương thì có thể cùng hướng hoặc ngược hướng
Phân dạng bài tập
Phân dạng bài tập
Phân dạng bài tập
Phân dạng bài tập
Phân dạng bài tập
Phân dạng bài tập
 







Các ý kiến mới nhất