Bài 16. Phương trình hoá học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dư Thị Thanh Tâm
Ngày gửi: 05h:51' 07-11-2021
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 513
Nguồn:
Người gửi: Dư Thị Thanh Tâm
Ngày gửi: 05h:51' 07-11-2021
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 513
Số lượt thích:
0 người
M?NH gHP BÍ ?N
1
1
2
4
3
Hãy chọn đáp án đúng
Trong phản ứng hóa học tổng khối lượng của các sản phẩm……tổng khối lượng của các chất tham gia phản ứng.
A.Lớn hơn
B.Nhỏ hơn
C.Bằng nhau
D.Lớn hay nhỏ tùy thuộc vào hệ số phản ứng
1
C.Bằng nhau
Hãy chọn đáp án đúng
Theo định luật bảo toàn khối lượng tổng khối lượng các chất trước và sau phản ứng không đổi vì?
A.Trong phản ứng hóa học chỉ có liên kết giữa các nguyên tử thay đổi còn số nguyên tử của mỗi nguyên tố không đổi.
B.Trong phản ứng hóa học các phân tử thay đổi.
2
A
Hãy chọn đáp án đúng
Cho sắt tác dụng vừa đủ với axit clohiđric thu được 63,5 gam muối sắt và 1gam khí hiđro bay lên.Tổng khối lượng các chấttham gia phản ứng là?
A.64,5 g
B.65,4 g
C.54,5 g
3
A.64,5 g
4
Công thức hóa học của khí Hiđro là?
H
H2
H3
B. H2
Hãy chọn đáp án đúng
6
PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC
TIẾT 21
Bài 16: CHỦ ĐỀ
7
Cho phản ứng khí hidro tác dụng với khí oxi tạo thành nước. Hãy viết phương trình chữ của phản ứng hoá học trên ?
Khí hiđrô + Khí Oxi Nước
I- LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
1- Phương trình hóa học
- Em hãy thay tên các chất bằng công thức hóa học?
+ Số nguyên tử Hiđrô trước và sau phản ứng đều là 2.
- Sơ đồ phản ứng:
Em hãy cho biết tại sao cân lại bị nghiêng ?
H2
O2
H2O
+
+ Số nguyên tử Oxi trước phản ứng là 2, sau phản ứng là 1.
to
Tiết 22 Bài 16: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
I. Lập phương trình hóa học:
1. Phương trình hóa học:
- Sơ đồ phản ứng:
Không đúng với định luật bảo toàn khối lượng
+ Số nguyên tử Hiđrô trước và sau phản ứng đều là 2.
+ Số nguyên tử Oxi trước phản ứng là 2, sau phản ứng là 1.
Phải làm thế nào để số nguyên tử Oxi ở 2 vế bằng nhau?
Tiết 22 Bài 16: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
I. Lập phương trình hóa học:
1. Phương trình hóa học:
- Sơ đồ phản ứng:
- Thêm hệ số 2 trước phân tử H2O
2
Phải làm thế nào để số nguyên tử Oxi ở 2 vế bằng nhau?
Tiết 22 Bài 16: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
I. Lập phương trình hóa học:
1. Phương trình hóa học:
- Viết thành phương trình hóa học:
- Sơ đồ phản ứng:
- Thêm hệ số 2 trước phân tử H2O
2
Thêm hệ số 2 trước phân tử H2
2
Phải làm thế nào để số nguyên tử các nguyên tố ở 2
vế bằng nhau?
Tiết 22 Bài 16: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
I. Lập phương trình hóa học:
1. Phương trình hóa học:
- Sơ đồ phản ứng:
- Thêm hệ số 2 trước phân tử H2O
2
Thêm hệ số 2 trước phân tử H2
2
2
- Viết thành phương trình hóa học:
Phương trình hóa học dùng để biểu diễn điều gì?
- Phương trình hóa học dùng để biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học,
Gồm công thức hóa học của những chất nào?
gồm công thức hóa học của các chất tham gia và sản phẩm.
_ Sơ đồ phản ứng:
_ Thêm hệ số 2 trước phân tử H2O
2
Thêm hệ số 2 trước phân tử H2
2
2
_ Viết thành phương trình hóa học:
Theo em việc lập phương trình hóa học được tiến hành theo mấy bước?
Bước 1: Viết sơ đồ phản ứng
Bước 2: Cân bằng số nguyên tử của mỗi nguyên tố.
Bước 3: Viết thành phương trình hóa học
to
Ví dụ 1: Lập phương trình hóa học của phản ứng hóa học:
Nhôm tác dụng với khí oxi tạo ra nhôm oxit (Al2O3)
Giải
Nhôm + khí oxi Nhôm oxit
Bước 1: Viết sơ đồ phản ứng:
Bước 2: Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố:
Bước 3: Viết phương trình hóa học:
4 Al + 3 O2 to 2 Al2O3
2
3
4
Al2O3
O2 to
Al
+
Al
O2
to Al2O3
+
Ví dụ 2: : Lập PTHH của phản ứng sau
Magie (MgO) tác dụng với khí oxi (O2) tạo ra Magie oxit (MgO)
Ví dụ 2:
Lập PTHH của phản ứng Natri cacbonat (Na2CO3) tác dụng với Canxi Hiđroxit (Ca(OH)2 ) tạo ra Canxi cacbonat (CaCO3 ) và Natri hidroxit (NaOH)
Phương trình chữ:
Natri cacbonat + Canxi hiđroxit Canxi cacbonat + Natri hidroxit
Bước 1: Sơ đồ phản ứng
Na2CO3 + Ca(OH)2 CaCO3 + NaOH
Bước 2: Cân bằng số nguyên tử của mỗi nguyên tố
Na2CO3 + Ca(OH)2 CaCO3 + 2NaOH
Bước 3: Viết PTHH
Na2CO3 +Ca(OH)2 CaCO3 + 2NaOH
4:
0
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
60
59
58
57
56
55
54
53
52
3:
2:
1:
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Hết giờ
Để có được đồng hồ 4 phút trong bài giảng, hãy giữ chuột trái bao hết đồng hồ; ra lệnh copy (Ctrl + C ) ; rồi đem paste vào chỗ cần để đồng hồ
THẢO LUẬN NHÓM
Bài 1 :Lập phương trình hóa học cho các sơ đồ phản ứng sau:
2Al + 3Cl2 2AlCl3
to
Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2 NaCl
4Na + O2 2Na2O
to
4:
0
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
60
59
58
57
56
55
54
53
52
3:
2:
1:
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Hết giờ
Để có được đồng hồ 4 phút trong bài giảng, hãy giữ chuột trái bao hết đồng hồ; ra lệnh copy (Ctrl + C ) ; rồi đem paste vào chỗ cần để đồng hồ
HOÀN THÀNH PHIẾU HỌC TẬP SAU TRONG 4 PHÚT
Bài 2: Cân bằng các phương trình hóa học sau
Mg + 2AgNO3 Mg(NO3)2 + 2 Ag
2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
2Al(OH)3 to Al2O3 + 3H2O
TH? L? CU?C THI
* Mỗi NHÓM dự thi có 15 giây vừa đọc vừa suy nghĩ cho mỗi câu trong bộ 9 câu hỏi.
* Khi có tín hiệu “Ting Ting-Ting Ting”, các NHÓM giơ đáp án lên
Rung chuơng vng
Mỗi Câu trả lời đúng được cộng 10 điểm vào nhóm.NHÓM nào trả lời đúng nhiều câu hỏi nhất sẽ là người chiến thắng
Câu 1
Để biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học người ta dùng:
Công thức hóa học
Phương trình hóa học
Sơ đồ phản ứng hóa học.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
15giây bắt đầu
D H?T GI?
B
Rung chuơng vng
Câu 2
Có bao nhiêu bước để lập một PTHH?
2
4
3
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
15giây bắt đầu
D H?T GI?
C
Rung chuơng vng
Câu 3
Sắp xếp các câu sau theo trình tự các bước lập PTHH ?
Cân bằng số nguyên tử của mỗi nguyên tố,
Viết PTHH.
Viết sơ đồ phản ứng.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
15giây bắt đầu
D H?T GI?
C-A-B
Rung chuơng vng
Câu 4
Sơ đồ phản ứng bằng công thức hóa học cho ta biết những gì?
CTHH của chất tham gia.
CTHH của chất sản phẩm.
Cả A và B
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
15giây bắt đầu
D H?T GI?
C
Rung chuơng vng
Câu 5
Rung chuông vàng
Cân bằng PTHH phải dựa trên nguyên tắc nào?
Các chất phải được bảo toàn.
Số nguyên tử của mỗi nguyên tố được bảo toàn trước và sau phản ứng.
Số lượng nguyên tố được bảo toàn.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
15giây bắt đầu
D H?T GI?
B
Câu 6
Rung chuông vàng
Khi cân bằng số nguyên tử của mỗi nguyên tố ta chỉ việc:
Chọn chỉ số thích hợp ở nguyên tố nào đó.
Thêm hệ số thích hợp trước CTHH
Bỏ hoặc thay đổi chỉ số trong CTHH nào đó.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
15giây bắt đầu
D H?T GI?
B
Câu 7
Rung chuông vàng
PTHH bao gồm:
CTHH của các chất và hệ số của các chất sao cho số nguyên tử của mỗi nguyên tố trước và sau phản ứng bằng nhau
CTHH của các chất và các chỉ số
Kí hiệu hóa học các nguyên tố và các hệ số
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
15giây bắt đầu
D H?T GI?
A
Câu 8
Trường hợp nào biểu diễn đúng 1 PTHH?
P + O2 P2O5
N2 + 3H2 2NH3
2Na + 2H2O 2NaOH + H2
Fe3 + 2O2 Fe3O4
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
15giây bắt đầu
D H?T GI?
C
Rung chuơng vng
Câu 9
PTHH phải phản ảnh được 2 điều gì?
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
15giây bắt đầu
D H?T GI?
- Quá trình biến đổi chất
- ĐLBTKL
Rung chuơng vng
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ.
* Lí thuyết:
- Khái niệm PTHH.
Các bước lập PTHH.
* Bài tập: 1-a,b. 3. 5-a, 6-a. 7.
* Xem trước phần II- Ý nghĩa của PTHH.
1
1
2
4
3
Hãy chọn đáp án đúng
Trong phản ứng hóa học tổng khối lượng của các sản phẩm……tổng khối lượng của các chất tham gia phản ứng.
A.Lớn hơn
B.Nhỏ hơn
C.Bằng nhau
D.Lớn hay nhỏ tùy thuộc vào hệ số phản ứng
1
C.Bằng nhau
Hãy chọn đáp án đúng
Theo định luật bảo toàn khối lượng tổng khối lượng các chất trước và sau phản ứng không đổi vì?
A.Trong phản ứng hóa học chỉ có liên kết giữa các nguyên tử thay đổi còn số nguyên tử của mỗi nguyên tố không đổi.
B.Trong phản ứng hóa học các phân tử thay đổi.
2
A
Hãy chọn đáp án đúng
Cho sắt tác dụng vừa đủ với axit clohiđric thu được 63,5 gam muối sắt và 1gam khí hiđro bay lên.Tổng khối lượng các chấttham gia phản ứng là?
A.64,5 g
B.65,4 g
C.54,5 g
3
A.64,5 g
4
Công thức hóa học của khí Hiđro là?
H
H2
H3
B. H2
Hãy chọn đáp án đúng
6
PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC
TIẾT 21
Bài 16: CHỦ ĐỀ
7
Cho phản ứng khí hidro tác dụng với khí oxi tạo thành nước. Hãy viết phương trình chữ của phản ứng hoá học trên ?
Khí hiđrô + Khí Oxi Nước
I- LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
1- Phương trình hóa học
- Em hãy thay tên các chất bằng công thức hóa học?
+ Số nguyên tử Hiđrô trước và sau phản ứng đều là 2.
- Sơ đồ phản ứng:
Em hãy cho biết tại sao cân lại bị nghiêng ?
H2
O2
H2O
+
+ Số nguyên tử Oxi trước phản ứng là 2, sau phản ứng là 1.
to
Tiết 22 Bài 16: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
I. Lập phương trình hóa học:
1. Phương trình hóa học:
- Sơ đồ phản ứng:
Không đúng với định luật bảo toàn khối lượng
+ Số nguyên tử Hiđrô trước và sau phản ứng đều là 2.
+ Số nguyên tử Oxi trước phản ứng là 2, sau phản ứng là 1.
Phải làm thế nào để số nguyên tử Oxi ở 2 vế bằng nhau?
Tiết 22 Bài 16: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
I. Lập phương trình hóa học:
1. Phương trình hóa học:
- Sơ đồ phản ứng:
- Thêm hệ số 2 trước phân tử H2O
2
Phải làm thế nào để số nguyên tử Oxi ở 2 vế bằng nhau?
Tiết 22 Bài 16: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
I. Lập phương trình hóa học:
1. Phương trình hóa học:
- Viết thành phương trình hóa học:
- Sơ đồ phản ứng:
- Thêm hệ số 2 trước phân tử H2O
2
Thêm hệ số 2 trước phân tử H2
2
Phải làm thế nào để số nguyên tử các nguyên tố ở 2
vế bằng nhau?
Tiết 22 Bài 16: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
I. Lập phương trình hóa học:
1. Phương trình hóa học:
- Sơ đồ phản ứng:
- Thêm hệ số 2 trước phân tử H2O
2
Thêm hệ số 2 trước phân tử H2
2
2
- Viết thành phương trình hóa học:
Phương trình hóa học dùng để biểu diễn điều gì?
- Phương trình hóa học dùng để biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học,
Gồm công thức hóa học của những chất nào?
gồm công thức hóa học của các chất tham gia và sản phẩm.
_ Sơ đồ phản ứng:
_ Thêm hệ số 2 trước phân tử H2O
2
Thêm hệ số 2 trước phân tử H2
2
2
_ Viết thành phương trình hóa học:
Theo em việc lập phương trình hóa học được tiến hành theo mấy bước?
Bước 1: Viết sơ đồ phản ứng
Bước 2: Cân bằng số nguyên tử của mỗi nguyên tố.
Bước 3: Viết thành phương trình hóa học
to
Ví dụ 1: Lập phương trình hóa học của phản ứng hóa học:
Nhôm tác dụng với khí oxi tạo ra nhôm oxit (Al2O3)
Giải
Nhôm + khí oxi Nhôm oxit
Bước 1: Viết sơ đồ phản ứng:
Bước 2: Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố:
Bước 3: Viết phương trình hóa học:
4 Al + 3 O2 to 2 Al2O3
2
3
4
Al2O3
O2 to
Al
+
Al
O2
to Al2O3
+
Ví dụ 2: : Lập PTHH của phản ứng sau
Magie (MgO) tác dụng với khí oxi (O2) tạo ra Magie oxit (MgO)
Ví dụ 2:
Lập PTHH của phản ứng Natri cacbonat (Na2CO3) tác dụng với Canxi Hiđroxit (Ca(OH)2 ) tạo ra Canxi cacbonat (CaCO3 ) và Natri hidroxit (NaOH)
Phương trình chữ:
Natri cacbonat + Canxi hiđroxit Canxi cacbonat + Natri hidroxit
Bước 1: Sơ đồ phản ứng
Na2CO3 + Ca(OH)2 CaCO3 + NaOH
Bước 2: Cân bằng số nguyên tử của mỗi nguyên tố
Na2CO3 + Ca(OH)2 CaCO3 + 2NaOH
Bước 3: Viết PTHH
Na2CO3 +Ca(OH)2 CaCO3 + 2NaOH
4:
0
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
60
59
58
57
56
55
54
53
52
3:
2:
1:
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Hết giờ
Để có được đồng hồ 4 phút trong bài giảng, hãy giữ chuột trái bao hết đồng hồ; ra lệnh copy (Ctrl + C ) ; rồi đem paste vào chỗ cần để đồng hồ
THẢO LUẬN NHÓM
Bài 1 :Lập phương trình hóa học cho các sơ đồ phản ứng sau:
2Al + 3Cl2 2AlCl3
to
Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2 NaCl
4Na + O2 2Na2O
to
4:
0
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
60
59
58
57
56
55
54
53
52
3:
2:
1:
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Hết giờ
Để có được đồng hồ 4 phút trong bài giảng, hãy giữ chuột trái bao hết đồng hồ; ra lệnh copy (Ctrl + C ) ; rồi đem paste vào chỗ cần để đồng hồ
HOÀN THÀNH PHIẾU HỌC TẬP SAU TRONG 4 PHÚT
Bài 2: Cân bằng các phương trình hóa học sau
Mg + 2AgNO3 Mg(NO3)2 + 2 Ag
2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
2Al(OH)3 to Al2O3 + 3H2O
TH? L? CU?C THI
* Mỗi NHÓM dự thi có 15 giây vừa đọc vừa suy nghĩ cho mỗi câu trong bộ 9 câu hỏi.
* Khi có tín hiệu “Ting Ting-Ting Ting”, các NHÓM giơ đáp án lên
Rung chuơng vng
Mỗi Câu trả lời đúng được cộng 10 điểm vào nhóm.NHÓM nào trả lời đúng nhiều câu hỏi nhất sẽ là người chiến thắng
Câu 1
Để biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học người ta dùng:
Công thức hóa học
Phương trình hóa học
Sơ đồ phản ứng hóa học.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
15giây bắt đầu
D H?T GI?
B
Rung chuơng vng
Câu 2
Có bao nhiêu bước để lập một PTHH?
2
4
3
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
15giây bắt đầu
D H?T GI?
C
Rung chuơng vng
Câu 3
Sắp xếp các câu sau theo trình tự các bước lập PTHH ?
Cân bằng số nguyên tử của mỗi nguyên tố,
Viết PTHH.
Viết sơ đồ phản ứng.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
15giây bắt đầu
D H?T GI?
C-A-B
Rung chuơng vng
Câu 4
Sơ đồ phản ứng bằng công thức hóa học cho ta biết những gì?
CTHH của chất tham gia.
CTHH của chất sản phẩm.
Cả A và B
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
15giây bắt đầu
D H?T GI?
C
Rung chuơng vng
Câu 5
Rung chuông vàng
Cân bằng PTHH phải dựa trên nguyên tắc nào?
Các chất phải được bảo toàn.
Số nguyên tử của mỗi nguyên tố được bảo toàn trước và sau phản ứng.
Số lượng nguyên tố được bảo toàn.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
15giây bắt đầu
D H?T GI?
B
Câu 6
Rung chuông vàng
Khi cân bằng số nguyên tử của mỗi nguyên tố ta chỉ việc:
Chọn chỉ số thích hợp ở nguyên tố nào đó.
Thêm hệ số thích hợp trước CTHH
Bỏ hoặc thay đổi chỉ số trong CTHH nào đó.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
15giây bắt đầu
D H?T GI?
B
Câu 7
Rung chuông vàng
PTHH bao gồm:
CTHH của các chất và hệ số của các chất sao cho số nguyên tử của mỗi nguyên tố trước và sau phản ứng bằng nhau
CTHH của các chất và các chỉ số
Kí hiệu hóa học các nguyên tố và các hệ số
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
15giây bắt đầu
D H?T GI?
A
Câu 8
Trường hợp nào biểu diễn đúng 1 PTHH?
P + O2 P2O5
N2 + 3H2 2NH3
2Na + 2H2O 2NaOH + H2
Fe3 + 2O2 Fe3O4
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
15giây bắt đầu
D H?T GI?
C
Rung chuơng vng
Câu 9
PTHH phải phản ảnh được 2 điều gì?
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
15giây bắt đầu
D H?T GI?
- Quá trình biến đổi chất
- ĐLBTKL
Rung chuơng vng
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ.
* Lí thuyết:
- Khái niệm PTHH.
Các bước lập PTHH.
* Bài tập: 1-a,b. 3. 5-a, 6-a. 7.
* Xem trước phần II- Ý nghĩa của PTHH.
 








Các ý kiến mới nhất