Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §2. Phương trình lượng giác cơ bản

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phạm Ngọc Thúy
Ngày gửi: 13h:59' 07-11-2023
Dung lượng: 296.9 KB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích: 0 người
I/ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
1/ Phương trinh sinu = m :

m

+ m <-1 hay m > 1 : Phương trình vô nghiệm
+ -1 < m < 1 :

-v
v

Gọi m = sinv

u=
v+k2π
sinu=sinv 
(k Z)
u=π-v+k2π






Nếu u có đơn vị là độ thì :
o

u=a
+k360
sinu=sina 
o
o (k Z)
o
u=180 -a +k360
o







o

I/ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
2/ Phương trinh cosu = m :
+ m <-1 hay m > 1 : Phương trình vô nghiệm
+ -1 < m < 1 :

vm
-v

Gọi m = cosv

u=
v+k2π
cosu=cosv 
(kZ)
u=-v+k2π






Nếu u có đơn vị là độ thì :
o

u=a
+k360
cosu=cosa 
o (k Z)
o
u=-a +k360
o







o

I/ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
2/ Phương trinh tanu = m : Gọi m = tanv  v  k,kZ 
2



u=
v+k2π
tanu=tanv 
(kZ)
u=π+v+k2π






tanu=tanv  u= v+kπ(kZ)
Nếu u có đơn vị là độ thì :
o

u=a
+k360
tanu=tana 
o
o (k Z)
o
u=180 +a +k360






o

o

o

tanu=tana  u=a +k180 (kZ)
o

o

m
+ v

v

I/ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
1/ 2sin2x – 1 = 0 

4/ 2 – 2cos(x – 2) = 1 



2/sin  2x  cosx 
4

3/3 cos2x  5sinx 0

5/1 cosx 2sin2    2x  
4







7/sin2 x sin2 2x sin 23x 3
2
9/ 3sinx cox 2

6/1 cos2x  sin2x 0
8/cos4x+sin6x =cos2x
10/sin2 x  1 3  sinxcosx  3cos2 x 0




I/ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN


  k

x
2x  k2

12
6


1
1/ 2sin2x – 1 = 0  sin2x =  sin2x = sin 6  2x   k2   x 5 kkz
2

6

12

  x k2

2x


4




2







2/sin   2x  cosx  sin   2x  sin   x   
   2x     x   k2
4

 4

2




2
4




  k2

  k2
 x 
 x  2x  


4
2
4

 

(k

Z)

    k2

  k 2
  x  2x 
x



2 4

12

3


 sinx 2 (ptvn)

2

3/3 cos2x  5sinx 0  2 2sin x  5sinx 0  sinx 1




2
 x   k2


 sinx sin
  6
(kZ)
5 k2
6

x

6









I/ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN



x

2


k2

 x   2  k2

3
3
4/ 2 – 2cos(x – 2) = 1  cos(x-2) = 1 


kz
2 x  2   k2


 x 
2 k2

3
3


 4x x k2





2  
5/1 cosx 2sin   2x   cos    4x  cosx   2
  4x  x k2
4

 2



2





x


k
2


k2

  x  4x 

5 (kZ)
10

2

 



 x   k 2
x

4x


k2




2


6
3
 2sin2 x  2sinxcosx 0
6/1 cos2x  sin2x 0  1 12sin2 x  2sinxcosx 0
 sin x 0
 sin x 0
 sin x 0


 2sinx(sinx  cosx) 0  

 sin x sin(   x)
 sin x cosx
 sin x  cosx 0




2


 x k
 x k



 x   k


  x   x k2   2x  k2
  4
(kZ)

2

2
 x k




 x  x k2  0x   k2 (ptvn)

2

2









 2sin2 x  2sinxcosx 0
6/1 cos2x  sin2x 0  1 12sin2 x  2sinxcosx 0
 sin x 0
 sin x 0
 sin x 0


 
 2sinx(sinx  cosx) 0  

 sin(x  )0
 sin x  cosx 0  2sin(x  )0


4
4





 k
 x   k
x
  4
(kZ)
  4


 x k
 x k






2
 2x    0  cos  2x    

1

2cos
6/1 cos2x  sin2x 0


4  2

4




  k2

 k
2x

x


4 4

 cos 2x   cos  
4

(kZ)

4
4



2x   k2
 x k

4 4



















PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
7/sin2 x sin 2 2x sin 23x 3  1 cos2x 1 cos4x 1 cos6x 3
2
2
2
2
2
 1 cos2x 1 cos4x 1 cos6x 3
 3 cos2x  cos4x  cos6x 3
 cos2x cos4x cos6x 0
 cos4x(2cos2x 1) 0



 cos4x 0


2
 cos2x cos
3




 2cos4xcos2x cos4x 0
 cos4x 0
 cos4x 0




1
 2cos2x 10
cos2x




2


 k

4x


2


2
 2x  k2
3


2 k2
 2x 

3



 k 

x


8 4

 x  k

3

 x   k

3

(kZ)

I/ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN

Các dạng bài tập khác :
8/cos4x+sin6x =cos2x  cos4x+sin6x =(cos2x sin 2x)(cos2xsin 2x)
 cos4x+sin6x =cos4x sin 4x  sin6xsin4x 0  sin4 x(1sin2 x) 0
 sinx 0  x k
9/ 3sinx cox 2  3 sinx  1 cosx 1  sin sinx cos  cosx 1
3
3
2
2
 cos x    1  x   k2  x  k2 , kZ
3
3
3

10/sin2 x  1 3  sinxcosx  3cos2 x 0 (1)




cosx = 0  sin2x = 1 : (1)  1 = 0 (vô lý)
3 0 (cosx 0)
(1)  sin22x  1 3  sin xcosx

 cos2 x
cos x 
cos2 x


 x   k


1
 tanx 
4




k

Z
2


 tan x  1 3  tanx  3 0 


 x   k


 tanx  3


3


I/ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
  k  , kz

x


3x


k

11/ 2tan3x – 2 = 0  tan3x = 1 tan3x = tan 4 
12 2
4

 2x   x  k
12/tan    2x  cotx  tan    2x  cot    x   
4
2
4

4

2

 x  2x    k x    k (kZ)
2 4
4

1
 tanx 

13/5 2tanx  3cotx 0  2tan2 x  5tanx 3 0   tanx 3

2





 x   k
 tanx tan
  4
(kZ)
4
 


 x v  k
 tanx tanv (tanv m)

 
Gửi ý kiến