Chương I. §2. Phương trình lượng giác cơ bản

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Tất Đạt
Ngày gửi: 23h:43' 08-10-2008
Dung lượng: 6.3 MB
Số lượt tải: 369
Nguồn:
Người gửi: Lê Tất Đạt
Ngày gửi: 23h:43' 08-10-2008
Dung lượng: 6.3 MB
Số lượt tải: 369
Số lượt thích:
0 người
BÀI 2:
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
I/ Phương trình lượng giác cơ bản : Sin u = a ( 1 )
u:Là biểu thức chứa x
a/ Nếu a>1 hoặc a< -1 thì PT ( 1 ) vô nghiệm
b/ Nếu -1≤ a ≤ 1 thì
Đặt Sin v =a
PT (1 ) trở thành Sin u =Sin v
⟶PT ( 1) có nghiệm
Hoặc
c/ Một số phương trình dạng đặc biệt
d/ Các ví dụ minh họa
1/ Giải phương trình: Sin 2x =1,5 ( 1 )
Vì a= 1,5 >1 nên PT ( 1 ) Vô nghiệm
Sin u =a
Nếu a>1 hoặc a< -1 thì PT ( 1) vô nghiệm
2/ Giải phương trình: Sin 3x = -1 ( 1 )
PT ( 1 ) có nghiệm
3/ Giải phương trình: Sin (3x-150 )= - ( 1 )
( 1 ) ⟺ Sin (3x-150 )= Sin ( - 450 )
II/ Phương trình lượng giác cơ bản : Cos u = a ( 1 )
u:Là biểu thức chứa x
a/ Nếu a>1 hoặc a< -1 thì PT ( 1 ) vô nghiệm
b/ Nếu -1≤ a ≤ 1 Thì
Đặt Cos v =a
PT (1 ) trở thành Cos u =Cos v
⟶PT ( 1 ) có nghiệm
Hoặc
c/ Một số phương trình dạng đặc biệt
d/ Các ví dụ minh họa
1/ Giải phương trình :
Phương trình (1 ) có nghiệm
2/ Giải phương trình :
Đặt
P.trình ( 1) trở thành cos x= cos v
Phương trình có nghiệm
3/ Giải phương trình :
Phương trình ( 1 ) có nghiệm
4/ Giải phương trình :
III/ Phương trình lượng giác cơ bản : Tan u = a ( 1 )
u:Là biểu thức chứa x
Đặt Tan v =a
Phương trình (1) trở thành : Tan u=Tanv
a/ Một số phương trình dạng đặc biệt
b/ Ví dụ
1/ Giải phương trình
Phương trình (1) có nghiệm
2/ Giải phương trình
Phương trình ( 1 ) có nghiệm
3/ Giải phương trình
Phương trình (1) tương đương
IV/ Phương trình lượng giác cơ bản : Cot u = a ( 1 )
u:Là biểu thức chứa x
Đặt Cotv =a
Phương trình (1) trở thành : Cot u=Cot v
a/ Một số phương trình dạng đặc biệt
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
I/ Phương trình lượng giác cơ bản : Sin u = a ( 1 )
u:Là biểu thức chứa x
a/ Nếu a>1 hoặc a< -1 thì PT ( 1 ) vô nghiệm
b/ Nếu -1≤ a ≤ 1 thì
Đặt Sin v =a
PT (1 ) trở thành Sin u =Sin v
⟶PT ( 1) có nghiệm
Hoặc
c/ Một số phương trình dạng đặc biệt
d/ Các ví dụ minh họa
1/ Giải phương trình: Sin 2x =1,5 ( 1 )
Vì a= 1,5 >1 nên PT ( 1 ) Vô nghiệm
Sin u =a
Nếu a>1 hoặc a< -1 thì PT ( 1) vô nghiệm
2/ Giải phương trình: Sin 3x = -1 ( 1 )
PT ( 1 ) có nghiệm
3/ Giải phương trình: Sin (3x-150 )= - ( 1 )
( 1 ) ⟺ Sin (3x-150 )= Sin ( - 450 )
II/ Phương trình lượng giác cơ bản : Cos u = a ( 1 )
u:Là biểu thức chứa x
a/ Nếu a>1 hoặc a< -1 thì PT ( 1 ) vô nghiệm
b/ Nếu -1≤ a ≤ 1 Thì
Đặt Cos v =a
PT (1 ) trở thành Cos u =Cos v
⟶PT ( 1 ) có nghiệm
Hoặc
c/ Một số phương trình dạng đặc biệt
d/ Các ví dụ minh họa
1/ Giải phương trình :
Phương trình (1 ) có nghiệm
2/ Giải phương trình :
Đặt
P.trình ( 1) trở thành cos x= cos v
Phương trình có nghiệm
3/ Giải phương trình :
Phương trình ( 1 ) có nghiệm
4/ Giải phương trình :
III/ Phương trình lượng giác cơ bản : Tan u = a ( 1 )
u:Là biểu thức chứa x
Đặt Tan v =a
Phương trình (1) trở thành : Tan u=Tanv
a/ Một số phương trình dạng đặc biệt
b/ Ví dụ
1/ Giải phương trình
Phương trình (1) có nghiệm
2/ Giải phương trình
Phương trình ( 1 ) có nghiệm
3/ Giải phương trình
Phương trình (1) tương đương
IV/ Phương trình lượng giác cơ bản : Cot u = a ( 1 )
u:Là biểu thức chứa x
Đặt Cotv =a
Phương trình (1) trở thành : Cot u=Cot v
a/ Một số phương trình dạng đặc biệt







tinh tuan hoan cua phuong trinh luong giac lam the nao a.