Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương III. §2. Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Quốc Tuấn
Ngày gửi: 19h:32' 13-12-2010
Dung lượng: 191.0 KB
Số lượt tải: 187
Số lượt thích: 0 người
Kiểm tra bài cũ :
Nghiệm của phương trình f(x) = g(x) là gì ?
Khoanh tròn các đáp án đúng
Nghiệm của phương trình 2x – 4 = 0 là:
a) -2 b) 2 c) 0,5 d) – 0,5
Phương trình 2x2 -3x + 1 = 0 có nghiệm là :
1 ; 0,5 b) -1 ; - 0,5
c) -2 ; -1 d) 1 ; 2
Hãy nêu các dạng của phương trình trên ?
I.ÔN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI.
1. Phương trình bậc nhất.
Hãy nêu cách giải và biện luận phương trình dạng
ax + b = 0 ?
§3. PHƯƠNH TRÌNH QUY VỀ
BẬC NHẤT, BẬC HAI.
Tiết : 21
I. ÔN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI.
1. Phương trình bậc nhất.
ax + b = 0 (1)
Hệ số Kết luận
a ≠ 0 (1) có nghiệm duy nhất x = –b/a
a = 0 b ≠ 0 (1) vô nghiệm
b = 0 (1) nghiệm đúng với mọi x
a) Tóm tắt cách giải và biện luận phương trình dạng:
ax + b = 0.
Khi a ≠ 0 pt: ax + b = 0 được gọi là pt bậc nhất
b) Áp dụng :. Giải và biện luận phương trình sau theo m
m(x – 4) = 5x - 2
Hoạt động nhóm
b)Áp dụng : Giải và biện luận phương trình sau theo m
m(x – 4) = 5x - 2
Cách giải.
Bước 1: Đưa phương trình về dạng ax = -b
(m – 5)x = 4m - 2
Bước 2: Biện luận phương trình theo a và b
- Nếu a ≠ 0 tức m ≠ 5, phương trình có n0: x = (4m – 2):(m – 5).
- Nếu a = 0 tức m = 5, thay m = 5 vào phương trình ta được: 0.x = 18, suy ra phương trình vô nghiệm.
Bước 3: Kết luận * m ≠ 5 : phương trình có n0 x = (4m -2): (m-5 ) * m =5 : phương trình vô n0.
Hãy nêu cách giải và công thức nghiệm của phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0? ( a ≠ 0)
2. Phương trình bậc hai.
Làm trên phiếu học tập
2. Phương trình bậc hai.
Hãy nêu cách giải và công thức nghiệm của phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0? ( a ≠ 0)
a/ Cách giải và công thức nghiệm của phương trình : ax2 + bx + c = 0 (2). (a ≠ 0)
Tính Δ = b2 – 4ac. Nếu:
pt (2) vô nghiệm.
Δ > 0
Δ = 0
Δ < 0
Nêu cách giải và công thức nghiệm với Δ’ của phương trình :ax2 + bx + c = 0 (2); b =2b’ (a ≠ 0)

Cách giải và công thức nghiệm thu gọn của phương trình
Tính Δ’ = b’2 – ac. Nếu:
pt (2) vô nghiệm.
Δ’ > 0
Δ’ = 0
Δ’ < 0
Tương tự
b) Áp dụng :
Giải và biện luận phương trình sau theo tham số m
(m + 1 ) x2 +2( m – 3 ) x + - 5 = 0 (1 )
Bài giải
*Nếu m +1 = 0 =>m = -1 pt(1) có dạng -8x – 6 = 0=>x=-3/4
*Nếu m+1 ≠ 0=>m ≠ -1 pt(1) có biệt thức Δ’ =14 -2m
- Khi m ≠ -1và m<7 thì Δ’ >0 pt(1) có 2n0 phân biệt
-Khi m = 7 thì Δ’= 0 => pt(1) có một nghiệm :
- Khi m > 7 thì Δ’ < 0 => pt(1) vô nghiệm
3/ Củng cố :
Hảy nêu nội dung cơ bản trong tiết học hôm nay ?
Nêu tóm tắt cách giải và biện luận các dạng phương trình đã học
hôm nay?
Dạng ax + b = 0
Nếu a ≠ 0 PT có n0 x= -b/a
Nếu a=0
b =0 pt vô số n0
b ≠ 0 pt vô nghiệm
Dạng ax2 +bx + c = 0 (a ≠ 0)
Nếu Δ >0=> pt có 2 n0 phân biệt
Nếu Δ=0=> pt có n0 kép x=-b/2a
Nếu Δ< 0=> pt vô nghiệm
Xem trước phần II còn lại của bài và bài tập 2(b,c) sgk
Bài tập thêm : Giải và biện luận phương trình
a) m2(x-1)+5m= 4x +m +4 b) (m-1)x2 +2(m-3) x – 3(m2+m+3)
 
Gửi ý kiến