Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương III. §4. Phương trình tích

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trịnh thị na
Ngày gửi: 11h:24' 01-03-2023
Dung lượng: 766.0 KB
Số lượt tải: 56
Số lượt thích: 0 người
LỚP 8
TIẾT 46: LUYỆN TẬP
VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
Giáo viên thực hiện: Khương Thị Minh Hảo

HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Phát biểu khái niệm phương trình tích và cách giải

- Cách giải:
A(x).B(x) = 0  A(x) = 0 hoặc B(x) = 0
Tập nghiệm của phương trình đã cho là tất cả các nghiệm của
phương trình (1) và phương trình (2).

TIẾT 46: LUYỆN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
1. Chữa bài tập:
* Bài tập 22 (Tr 17 – SGK)
a)

2x (x – 3 ) + 5 ( x – 3 ) = 0
=0
 (x – 3)(2x + 5)
hoặc x = - 2,5
x=3
 x – 3 = 0 hoặc 2x + 5 = 0

Vậy phương trình có 2 nghiệm x = 3 ; x = 2,5
c) x3 – 3x2 + 3x – 1 = 0
3
 (x – 1) = 0
 x–1=0  x=1

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 1

TIẾT 46: LUYỆN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
1. Chữa bài tập:
* Bài tập 23 (Tr 17 – SGK)

a)

x (2x – 9 ) = 3x ( x – 5 )
 x ( 2x – 9 – 3x + 15 ) = 0
 x(6–x)=0
 x = 0 hoặc x = 6

Vậy phương trình có tập nghiệm là S = {0 ; 6}
d)

3
1
x – 1 = x ( 3x – 7 )
7
7

 3x – 7 = x ( 3x – 7)

 ( 3x – 7) ( 1 – x ) = 0

7
 3x – 7 = 0 hoặc 1 – x = 0  x = hoặc x = 1
3
 7
Vậy phương trình có tập nghiệm là S 1 ; 
 3

TIẾT 46: LUYỆN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
1. Chữa bài tập:

* Bài tập 24 (Tr 17 – SGK)
a) ( x2 – 2x + 1 ) – 4 = 0
 ( x –1 )2 – 22 = 0
 ( x – 1 + 2) ( x – 1 – 2 ) = 0
( x + 1) ( x – 3 ) = 0
 x + 1 = 0 hoặc x – 3 = 0  x = - 1 hoặc x = 3
Vậy phương trình có tập nghiệm là S = {-1 ; 3}

d)

x2 – 5x + 6 = 0
 x2 – 3x – 2 x + 6 = 0
 x (x – 3) – 2 (x – 3) = 0
 (x – 3 ) (x – 2 )
=0
 x – 3 = 0 hoặc x – 2 = 0
 x = 3 hoặc x = 2
Vậy phương trình có tập nghiệm là S = {3 ; 2}

Khai thác Bài 24.d:
Phân tích đa thức x2 – 5x + 6 thành nhân tử:

x2–2x–3x+6

x2 – 5x + 6

x2-4x -x +4+2

x2–6x+x+9-3

(x2–2x)–(3x-6)

x(x – 2) – 3(x – 2)

(x2–3x)–(2x-6)

x(x – 3) – 2(x – 3)

(x2-4x+4)-(x-2)

(x2–6x+9)+(x-3)

Vậy: x2 – 5x + 6 = (x - 2)(x - 3)

(x-2)2-(x-2)

(x-3)2+(x-3)

(x - 2)(x - 3)

TIẾT 46: LUYỆN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
1. Chữa bài tập:

* Bài tập 25 (Tr 17 – SGK)
a) 2x3 + 6x2 = x2 + 3x
 2x3 + 6x2 – x2 – 3x = 0
 2x2 (x + 3) – x(x + 3) = 0
 x ( x + 3)(2x – 1) = 0
 x = 0 hoặc x + 3 = 0 hoặc 2x – 1 = 0
 x = 0 hoặc x = -3 hoặc x = 0,5
Vậy phương trình có tập nghiệm là S = {0; -3 ; 0,5}

TIẾT 46: LUYỆN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
2. Luyện tập:
Giải các phương trình sau:
a) 2x x  3  3 x  3 0
b) x 2 (x  1)  4 1  x  0

c) 2x x  5  x  5 

2

d) 2x  1 4  3x 
2

2

e) 2x 3  4x   5x 2 (4x  3) 0

TIẾT 46: LUYỆN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
2. Luyện tập:
Bài 1: Giải các phương trình sau:
a) 2x x  3  3 x  3  0
 x 3
x

3

0

 x  32x  3 0  

3

2x

3

0
x



4

Vậy phương trình có 2 nghiệm x = 3 ; x = 3/4
b) x 2 (x  1)  4 1  x  0

 x 2 x  1  4 x  1 0
 x  1x 2  4  0

 x  1 0
 x  1x  2 x  2  0   x  2 0 

 x  2 0

 x 1
 x 2

 x  2

Vậy phương trình có tập nghiệm là S = {1; 2; -2}

TIẾT 46: LUYỆN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
2. Luyện tập:
Bài 1: Giải các phương trình sau:
c) 2x x  5  x  5 

2

 2x x  5  
 x 

x  5  0
5 2x  x  5  0
2

 x  5 0
 x 5
 x  5 x  5  0  
 
 x  5 0
 x  5

Vậy phương trình có 2 nghiệm x = 5 ; x = -5
d) 2x  1 4  3x 
2

2

 2x  1  4  3x  0
2

2

 2x  1  4  3x 2x  1  4  3x  0
 5x  5 0
 5x  5  x  3 0  

  x  3 0

 x 1
 x 3


Vậy phương trình có tập nghiệm là S = {1; 3}

TIẾT 46: LUYỆN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
2. Luyện tập:
Bài 1: Giải các phương trình sau:
e) 2x 3  4x   5x 2 (4x  3) 0

 2x 3  4x   5x 2 (3  4x) 0

 x 0
 x 0

2


 x 3  4x 2  5x  0  2  5x 0  x 


5
 3  4x 0

3
x 

4
 2 3 
Vậy phương trình có tập nghiệm là S 0; ; 
 5 4

TIẾT 46: LUYỆN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
2. Luyện tập:
Bài 2: Lời giải sau đúng hay sai? Hãy chỉ rõ chỗ sai
(nếu có):

3x -15 = 2x(x - 5)
 3(x - 5) = 2 x(x - 5)
 3
= 2x
 x = 1,5
Tập nghiệm của phương trình là S = {1,5}

TIẾT 46: LUYỆN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
2. Luyện tập:
Bài 2: Lời giải sau đúng hay sai? Hãy chỉ rõ chỗ sai
(nếu có):

3x  15 = 2x(x  5)
 3(x  5)  2x(x  5) 0
 (x  5)(3  2x) 0
 x  5 0
 x 5
 x 5
 


 3  2 x 0
 2 x 3
 x 1,5

Tập nghiệm của phương trình là S = {5; 1,5}

Kiến thức cần nhớ:
Khi giải phương trình ẩn x, sau khi biến đổi:
* Nếu số mũ của x là 1 thì đưa phương trình về dạng ax = b
* Nếu số mũ của x lớn hơn 1 thì:
- Đưa phương trình về dạng tích: chuyển các hạng tử từ vế
phải sang vế trái, rút gọn rồi phân tích đa thức thu được ở
vế trái thành nhân tử.
- Giải phương trình tích rồi kết luận nghiệm.

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
- Học bài xem lại các bài tập, nhận dạng được
phương trình tích và cách giải phương trình tích.
- Làm bài tập (SGK.17) các phần còn lại.
- Đọc trước bài “Phương trình chứa ẩn ở mẫu”.

Trò chơi “chạy tiếp sức”
Cách chơi:
Thi giải PT giữa các nhóm:
Mỗi tổ là một nhóm, các nhóm tự phân
Công nhiệm vụ để giải một bộ đề gồm 3 đề
về giải PT( đề số 1 chứa x; đề số 2 chứa x
và y; đề số 3 chứa y và z ).
Nhóm nào lên bảng điền đủ và đúng các
giá trị của x,y và z trước là thắng cuộc.

Đề bài:
x= 3
Đề số 1: Giải PT 2(x +1) -3 = x + 2 (1)
Đề số 2: Thế các giá trị của x vừa tìm được vào rồi tìm y
trong phương trình:
1 3 y 1 3 x 1
+
=
(2)
2
6
3
Đề số 3: Thế các giá trị của y vừa tìm được vào rồi
tìm z trong phương2trình:

y z  1
5

2

= z +z

(3) Với z >1

Đáp án:
1 3 y  1 3 3 +1
=
2   +
2
6
3
 3  3 y  1 20  y = 6

Với z >1. Tacó:
2
6 z 1
2
= z z
3 
5
 6 z  1z  1 5 z z  1



x=3
y=6
z=6



 z  16 z  6  5 z  0

 z  1 (loại)
 z  1z  6  0  
 z 6
468x90
 
Gửi ý kiến