Tìm kiếm Bài giảng
Chương III. §4. Phương trình tích

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trịnh thị na
Ngày gửi: 11h:24' 01-03-2023
Dung lượng: 766.0 KB
Số lượt tải: 56
Nguồn:
Người gửi: trịnh thị na
Ngày gửi: 11h:24' 01-03-2023
Dung lượng: 766.0 KB
Số lượt tải: 56
Số lượt thích:
0 người
LỚP 8
TIẾT 46: LUYỆN TẬP
VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
Giáo viên thực hiện: Khương Thị Minh Hảo
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Phát biểu khái niệm phương trình tích và cách giải
- Cách giải:
A(x).B(x) = 0 A(x) = 0 hoặc B(x) = 0
Tập nghiệm của phương trình đã cho là tất cả các nghiệm của
phương trình (1) và phương trình (2).
TIẾT 46: LUYỆN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
1. Chữa bài tập:
* Bài tập 22 (Tr 17 – SGK)
a)
2x (x – 3 ) + 5 ( x – 3 ) = 0
=0
(x – 3)(2x + 5)
hoặc x = - 2,5
x=3
x – 3 = 0 hoặc 2x + 5 = 0
Vậy phương trình có 2 nghiệm x = 3 ; x = 2,5
c) x3 – 3x2 + 3x – 1 = 0
3
(x – 1) = 0
x–1=0 x=1
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 1
TIẾT 46: LUYỆN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
1. Chữa bài tập:
* Bài tập 23 (Tr 17 – SGK)
a)
x (2x – 9 ) = 3x ( x – 5 )
x ( 2x – 9 – 3x + 15 ) = 0
x(6–x)=0
x = 0 hoặc x = 6
Vậy phương trình có tập nghiệm là S = {0 ; 6}
d)
3
1
x – 1 = x ( 3x – 7 )
7
7
3x – 7 = x ( 3x – 7)
( 3x – 7) ( 1 – x ) = 0
7
3x – 7 = 0 hoặc 1 – x = 0 x = hoặc x = 1
3
7
Vậy phương trình có tập nghiệm là S 1 ;
3
TIẾT 46: LUYỆN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
1. Chữa bài tập:
* Bài tập 24 (Tr 17 – SGK)
a) ( x2 – 2x + 1 ) – 4 = 0
( x –1 )2 – 22 = 0
( x – 1 + 2) ( x – 1 – 2 ) = 0
( x + 1) ( x – 3 ) = 0
x + 1 = 0 hoặc x – 3 = 0 x = - 1 hoặc x = 3
Vậy phương trình có tập nghiệm là S = {-1 ; 3}
d)
x2 – 5x + 6 = 0
x2 – 3x – 2 x + 6 = 0
x (x – 3) – 2 (x – 3) = 0
(x – 3 ) (x – 2 )
=0
x – 3 = 0 hoặc x – 2 = 0
x = 3 hoặc x = 2
Vậy phương trình có tập nghiệm là S = {3 ; 2}
Khai thác Bài 24.d:
Phân tích đa thức x2 – 5x + 6 thành nhân tử:
x2–2x–3x+6
x2 – 5x + 6
x2-4x -x +4+2
x2–6x+x+9-3
(x2–2x)–(3x-6)
x(x – 2) – 3(x – 2)
(x2–3x)–(2x-6)
x(x – 3) – 2(x – 3)
(x2-4x+4)-(x-2)
(x2–6x+9)+(x-3)
Vậy: x2 – 5x + 6 = (x - 2)(x - 3)
(x-2)2-(x-2)
(x-3)2+(x-3)
(x - 2)(x - 3)
TIẾT 46: LUYỆN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
1. Chữa bài tập:
* Bài tập 25 (Tr 17 – SGK)
a) 2x3 + 6x2 = x2 + 3x
2x3 + 6x2 – x2 – 3x = 0
2x2 (x + 3) – x(x + 3) = 0
x ( x + 3)(2x – 1) = 0
x = 0 hoặc x + 3 = 0 hoặc 2x – 1 = 0
x = 0 hoặc x = -3 hoặc x = 0,5
Vậy phương trình có tập nghiệm là S = {0; -3 ; 0,5}
TIẾT 46: LUYỆN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
2. Luyện tập:
Giải các phương trình sau:
a) 2x x 3 3 x 3 0
b) x 2 (x 1) 4 1 x 0
c) 2x x 5 x 5
2
d) 2x 1 4 3x
2
2
e) 2x 3 4x 5x 2 (4x 3) 0
TIẾT 46: LUYỆN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
2. Luyện tập:
Bài 1: Giải các phương trình sau:
a) 2x x 3 3 x 3 0
x 3
x
3
0
x 32x 3 0
3
2x
3
0
x
4
Vậy phương trình có 2 nghiệm x = 3 ; x = 3/4
b) x 2 (x 1) 4 1 x 0
x 2 x 1 4 x 1 0
x 1x 2 4 0
x 1 0
x 1x 2 x 2 0 x 2 0
x 2 0
x 1
x 2
x 2
Vậy phương trình có tập nghiệm là S = {1; 2; -2}
TIẾT 46: LUYỆN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
2. Luyện tập:
Bài 1: Giải các phương trình sau:
c) 2x x 5 x 5
2
2x x 5
x
x 5 0
5 2x x 5 0
2
x 5 0
x 5
x 5 x 5 0
x 5 0
x 5
Vậy phương trình có 2 nghiệm x = 5 ; x = -5
d) 2x 1 4 3x
2
2
2x 1 4 3x 0
2
2
2x 1 4 3x 2x 1 4 3x 0
5x 5 0
5x 5 x 3 0
x 3 0
x 1
x 3
Vậy phương trình có tập nghiệm là S = {1; 3}
TIẾT 46: LUYỆN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
2. Luyện tập:
Bài 1: Giải các phương trình sau:
e) 2x 3 4x 5x 2 (4x 3) 0
2x 3 4x 5x 2 (3 4x) 0
x 0
x 0
2
x 3 4x 2 5x 0 2 5x 0 x
5
3 4x 0
3
x
4
2 3
Vậy phương trình có tập nghiệm là S 0; ;
5 4
TIẾT 46: LUYỆN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
2. Luyện tập:
Bài 2: Lời giải sau đúng hay sai? Hãy chỉ rõ chỗ sai
(nếu có):
3x -15 = 2x(x - 5)
3(x - 5) = 2 x(x - 5)
3
= 2x
x = 1,5
Tập nghiệm của phương trình là S = {1,5}
TIẾT 46: LUYỆN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
2. Luyện tập:
Bài 2: Lời giải sau đúng hay sai? Hãy chỉ rõ chỗ sai
(nếu có):
3x 15 = 2x(x 5)
3(x 5) 2x(x 5) 0
(x 5)(3 2x) 0
x 5 0
x 5
x 5
3 2 x 0
2 x 3
x 1,5
Tập nghiệm của phương trình là S = {5; 1,5}
Kiến thức cần nhớ:
Khi giải phương trình ẩn x, sau khi biến đổi:
* Nếu số mũ của x là 1 thì đưa phương trình về dạng ax = b
* Nếu số mũ của x lớn hơn 1 thì:
- Đưa phương trình về dạng tích: chuyển các hạng tử từ vế
phải sang vế trái, rút gọn rồi phân tích đa thức thu được ở
vế trái thành nhân tử.
- Giải phương trình tích rồi kết luận nghiệm.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
- Học bài xem lại các bài tập, nhận dạng được
phương trình tích và cách giải phương trình tích.
- Làm bài tập (SGK.17) các phần còn lại.
- Đọc trước bài “Phương trình chứa ẩn ở mẫu”.
Trò chơi “chạy tiếp sức”
Cách chơi:
Thi giải PT giữa các nhóm:
Mỗi tổ là một nhóm, các nhóm tự phân
Công nhiệm vụ để giải một bộ đề gồm 3 đề
về giải PT( đề số 1 chứa x; đề số 2 chứa x
và y; đề số 3 chứa y và z ).
Nhóm nào lên bảng điền đủ và đúng các
giá trị của x,y và z trước là thắng cuộc.
Đề bài:
x= 3
Đề số 1: Giải PT 2(x +1) -3 = x + 2 (1)
Đề số 2: Thế các giá trị của x vừa tìm được vào rồi tìm y
trong phương trình:
1 3 y 1 3 x 1
+
=
(2)
2
6
3
Đề số 3: Thế các giá trị của y vừa tìm được vào rồi
tìm z trong phương2trình:
y z 1
5
2
= z +z
(3) Với z >1
Đáp án:
1 3 y 1 3 3 +1
=
2 +
2
6
3
3 3 y 1 20 y = 6
Với z >1. Tacó:
2
6 z 1
2
= z z
3
5
6 z 1z 1 5 z z 1
x=3
y=6
z=6
z 16 z 6 5 z 0
z 1 (loại)
z 1z 6 0
z 6
TIẾT 46: LUYỆN TẬP
VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
Giáo viên thực hiện: Khương Thị Minh Hảo
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Phát biểu khái niệm phương trình tích và cách giải
- Cách giải:
A(x).B(x) = 0 A(x) = 0 hoặc B(x) = 0
Tập nghiệm của phương trình đã cho là tất cả các nghiệm của
phương trình (1) và phương trình (2).
TIẾT 46: LUYỆN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
1. Chữa bài tập:
* Bài tập 22 (Tr 17 – SGK)
a)
2x (x – 3 ) + 5 ( x – 3 ) = 0
=0
(x – 3)(2x + 5)
hoặc x = - 2,5
x=3
x – 3 = 0 hoặc 2x + 5 = 0
Vậy phương trình có 2 nghiệm x = 3 ; x = 2,5
c) x3 – 3x2 + 3x – 1 = 0
3
(x – 1) = 0
x–1=0 x=1
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 1
TIẾT 46: LUYỆN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
1. Chữa bài tập:
* Bài tập 23 (Tr 17 – SGK)
a)
x (2x – 9 ) = 3x ( x – 5 )
x ( 2x – 9 – 3x + 15 ) = 0
x(6–x)=0
x = 0 hoặc x = 6
Vậy phương trình có tập nghiệm là S = {0 ; 6}
d)
3
1
x – 1 = x ( 3x – 7 )
7
7
3x – 7 = x ( 3x – 7)
( 3x – 7) ( 1 – x ) = 0
7
3x – 7 = 0 hoặc 1 – x = 0 x = hoặc x = 1
3
7
Vậy phương trình có tập nghiệm là S 1 ;
3
TIẾT 46: LUYỆN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
1. Chữa bài tập:
* Bài tập 24 (Tr 17 – SGK)
a) ( x2 – 2x + 1 ) – 4 = 0
( x –1 )2 – 22 = 0
( x – 1 + 2) ( x – 1 – 2 ) = 0
( x + 1) ( x – 3 ) = 0
x + 1 = 0 hoặc x – 3 = 0 x = - 1 hoặc x = 3
Vậy phương trình có tập nghiệm là S = {-1 ; 3}
d)
x2 – 5x + 6 = 0
x2 – 3x – 2 x + 6 = 0
x (x – 3) – 2 (x – 3) = 0
(x – 3 ) (x – 2 )
=0
x – 3 = 0 hoặc x – 2 = 0
x = 3 hoặc x = 2
Vậy phương trình có tập nghiệm là S = {3 ; 2}
Khai thác Bài 24.d:
Phân tích đa thức x2 – 5x + 6 thành nhân tử:
x2–2x–3x+6
x2 – 5x + 6
x2-4x -x +4+2
x2–6x+x+9-3
(x2–2x)–(3x-6)
x(x – 2) – 3(x – 2)
(x2–3x)–(2x-6)
x(x – 3) – 2(x – 3)
(x2-4x+4)-(x-2)
(x2–6x+9)+(x-3)
Vậy: x2 – 5x + 6 = (x - 2)(x - 3)
(x-2)2-(x-2)
(x-3)2+(x-3)
(x - 2)(x - 3)
TIẾT 46: LUYỆN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
1. Chữa bài tập:
* Bài tập 25 (Tr 17 – SGK)
a) 2x3 + 6x2 = x2 + 3x
2x3 + 6x2 – x2 – 3x = 0
2x2 (x + 3) – x(x + 3) = 0
x ( x + 3)(2x – 1) = 0
x = 0 hoặc x + 3 = 0 hoặc 2x – 1 = 0
x = 0 hoặc x = -3 hoặc x = 0,5
Vậy phương trình có tập nghiệm là S = {0; -3 ; 0,5}
TIẾT 46: LUYỆN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
2. Luyện tập:
Giải các phương trình sau:
a) 2x x 3 3 x 3 0
b) x 2 (x 1) 4 1 x 0
c) 2x x 5 x 5
2
d) 2x 1 4 3x
2
2
e) 2x 3 4x 5x 2 (4x 3) 0
TIẾT 46: LUYỆN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
2. Luyện tập:
Bài 1: Giải các phương trình sau:
a) 2x x 3 3 x 3 0
x 3
x
3
0
x 32x 3 0
3
2x
3
0
x
4
Vậy phương trình có 2 nghiệm x = 3 ; x = 3/4
b) x 2 (x 1) 4 1 x 0
x 2 x 1 4 x 1 0
x 1x 2 4 0
x 1 0
x 1x 2 x 2 0 x 2 0
x 2 0
x 1
x 2
x 2
Vậy phương trình có tập nghiệm là S = {1; 2; -2}
TIẾT 46: LUYỆN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
2. Luyện tập:
Bài 1: Giải các phương trình sau:
c) 2x x 5 x 5
2
2x x 5
x
x 5 0
5 2x x 5 0
2
x 5 0
x 5
x 5 x 5 0
x 5 0
x 5
Vậy phương trình có 2 nghiệm x = 5 ; x = -5
d) 2x 1 4 3x
2
2
2x 1 4 3x 0
2
2
2x 1 4 3x 2x 1 4 3x 0
5x 5 0
5x 5 x 3 0
x 3 0
x 1
x 3
Vậy phương trình có tập nghiệm là S = {1; 3}
TIẾT 46: LUYỆN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
2. Luyện tập:
Bài 1: Giải các phương trình sau:
e) 2x 3 4x 5x 2 (4x 3) 0
2x 3 4x 5x 2 (3 4x) 0
x 0
x 0
2
x 3 4x 2 5x 0 2 5x 0 x
5
3 4x 0
3
x
4
2 3
Vậy phương trình có tập nghiệm là S 0; ;
5 4
TIẾT 46: LUYỆN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
2. Luyện tập:
Bài 2: Lời giải sau đúng hay sai? Hãy chỉ rõ chỗ sai
(nếu có):
3x -15 = 2x(x - 5)
3(x - 5) = 2 x(x - 5)
3
= 2x
x = 1,5
Tập nghiệm của phương trình là S = {1,5}
TIẾT 46: LUYỆN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
2. Luyện tập:
Bài 2: Lời giải sau đúng hay sai? Hãy chỉ rõ chỗ sai
(nếu có):
3x 15 = 2x(x 5)
3(x 5) 2x(x 5) 0
(x 5)(3 2x) 0
x 5 0
x 5
x 5
3 2 x 0
2 x 3
x 1,5
Tập nghiệm của phương trình là S = {5; 1,5}
Kiến thức cần nhớ:
Khi giải phương trình ẩn x, sau khi biến đổi:
* Nếu số mũ của x là 1 thì đưa phương trình về dạng ax = b
* Nếu số mũ của x lớn hơn 1 thì:
- Đưa phương trình về dạng tích: chuyển các hạng tử từ vế
phải sang vế trái, rút gọn rồi phân tích đa thức thu được ở
vế trái thành nhân tử.
- Giải phương trình tích rồi kết luận nghiệm.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
- Học bài xem lại các bài tập, nhận dạng được
phương trình tích và cách giải phương trình tích.
- Làm bài tập (SGK.17) các phần còn lại.
- Đọc trước bài “Phương trình chứa ẩn ở mẫu”.
Trò chơi “chạy tiếp sức”
Cách chơi:
Thi giải PT giữa các nhóm:
Mỗi tổ là một nhóm, các nhóm tự phân
Công nhiệm vụ để giải một bộ đề gồm 3 đề
về giải PT( đề số 1 chứa x; đề số 2 chứa x
và y; đề số 3 chứa y và z ).
Nhóm nào lên bảng điền đủ và đúng các
giá trị của x,y và z trước là thắng cuộc.
Đề bài:
x= 3
Đề số 1: Giải PT 2(x +1) -3 = x + 2 (1)
Đề số 2: Thế các giá trị của x vừa tìm được vào rồi tìm y
trong phương trình:
1 3 y 1 3 x 1
+
=
(2)
2
6
3
Đề số 3: Thế các giá trị của y vừa tìm được vào rồi
tìm z trong phương2trình:
y z 1
5
2
= z +z
(3) Với z >1
Đáp án:
1 3 y 1 3 3 +1
=
2 +
2
6
3
3 3 y 1 20 y = 6
Với z >1. Tacó:
2
6 z 1
2
= z z
3
5
6 z 1z 1 5 z z 1
x=3
y=6
z=6
z 16 z 6 5 z 0
z 1 (loại)
z 1z 6 0
z 6
 








Các ý kiến mới nhất