Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương III. §1. Phương trình tổng quát của đường thẳng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Trần Thị Hoàng Dung (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:40' 09-08-2010
Dung lượng: 19.9 KB
Số lượt tải: 63
Số lượt thích: 0 người
Tiết 27 - 28
phương trình tổng quát
của đường thẳng
- sgk_nc Hình học lớp 10 -
Biên soạn và thực hiện:
Hoàng Văn Huấn
I) Phương trình tổng quát của đường thẳng:
1) Vectơ pháp tuyến của đường thẳng:
Nhận xét:
+) Một đường thẳng có vô số vectơ pháp tuyến. Các vectơ này cùng phương với nhau;
+) Các đường thẳng song song có vectơ pháp tuyến cùng phương với nhau;
+) Hai đường thẳng vuông góc có vectơ pháp tuyến vuông góc với nhau;
+) Có duy nhất một đường thẳng đi qua điểm I và nhận vectơ n làm vectơ pháp tuyến.
M(x;y)?d ? a(x-xo)+b(y-yo)=0
2) Bài toán:
Cho đường thẳng d: 3x+2y-1=0, đường thẳng d có một vectơ pháp tuyến là:
A (2;3) B (-3;2) C (3;-2) D (-3;-2)
Bài tập trắc nghiệm khách quan
2) Đường thẳng AB, với A(1;2) và B(3;-4), có một vectơ pháp tuyến là:
A (6;-2) B (3;1) C (2;-6) D (1;3)
3) Cho đường thẳng d: x-4y+9=0. Điểm nào sau đây nằm trên d?
A (1;2) B (-1;2) C (1;-2) D (3;1)
VD2: Viết phương trình tổng quát của các đường thẳng đi qua A(1;-3) và song song, vuông góc với đường thẳng :
2x-5y+1=0
3) Phương trình tổng quát của đường thẳng:
4) Các ví dụ:
VD1: Mỗi phương trình sau có phải là phương trình của một đường thẳng không? Hãy chỉ ra một vectơ pháp tuyến của đường thẳng đó.
3x- 4=0 ; -5y+7=0 ;
(m-1)x+(m+1)y+5=0 ; kx-2ky+1=0
VD3: Cho đường thẳng d có phương trình tổng quát là: 3x-4y-1=0
a, Hãy chỉ ra một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d.
b, Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc d, điểm nào không thuộc d?
M(1;1) , N(-1;-1) , P(0;1/4) , Q(1/3;0)
VD4: Cho tam giác ABC có ba đỉnh
A(-1;1) , B(2;3) , C(4;-2)
a, Viết phương trình đường cao kẻ từ A;
b, Viết phương trình tổng quát cạnh BC
+) ĐT ax+by=0 đi qua gốc toạ độ (H3c)
5) Các dạng đặc biệt của phương trình tổng quát:
+) ĐT x/a+y/b=1 với ab?0 đi qua A(a;0), B(0;b) được gọi là phương trình theo đoạn chắn (H3d)

+) ĐT y=kx+m được gọi là phương trình theo hệ số góc; ý nghĩa hình học của hệ số góc: k=tan? trong đó ? là góc tạo bởi đường thẳng và chiều dương của trục Ox (H3e)
+) ĐT by+c=0 song song hoặc trùng với trục Ox
(H3a)
+) ĐT ax+c=0 song song hoặc trùng với trục Oy
(H3b)
VD6: Viết phương trình tổng quát của
đường thẳng đi qua hai điểm A(2;0) và B(0;-5)
1) Hai đường thẳng d1, d2 cắt nhau ? D? 0
2) Hai đường thẳng d1, d2 song song ? D=0 và ( Dx ?0 hoặc Dy ?0 )
3) Hai đt d1, d2 trùng nhau ? D=Dx=Dy=0
II) Vị trí tương đối của hai đường thẳng:
Cho hai đường thẳng d1, d2 có phương trình:
d1: a1x+b1y+c1=0 ; d2: a2x+b2y+c2=0
Khi a2, b2, c2 cùng khác 0, ta có:
VD7: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d1, d2 trong mỗi trường hợp sau:
a, d1: 2x-3y+1=0 ; d2: 3x+4y-5=0
b, d1: 3x-y+5=0 ; d2: -6x+2y+7=0
c, d1: 2x-3y+1=0 ; d2: 3x+4,5y-1,5=0
VD8: Tuỳ theo m, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
F=(x+y+5)2+(x+my-3)2
III) Các bài toán liên quan:
1) Viết phương trình đường thẳng; đường trung trực;
2) Viết phương trình các cạnh, đường cao, đường trung trực, trung tuyến của tam giác;
3) Viết phương trình các cạnh, đường chéo của hình vuông.
Bài học kết thúc

Chúc các em học tập tốt !
468x90
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓